20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1. Free time - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 1. Free time - Vocabulary & Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 858 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with its definition.

Silver, gold, and diamond are examples of this.

jewelry

handball

board game

recipe

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạc, vàng và kim cương là những ví dụ cho thứ này.

A. đồ trang sức

B. bóng ném

C. trò chơi cờ bàn

D. công thức nấu ăn

Dựa vào nghĩa, chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

volleyball

karate

music

tennis

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. music (âm nhạc) khác với các từ còn lại chỉ môn thể thao: volleyball (bóng chuyền), karate (võ karate), tennis (quần vợt).

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cycling

jogging

boxing

knitting

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. knitting (đan lát) không phải hoạt động thể chất: cycling (đạp xe), jogging (chạy bộ), boxing (đấm bốc).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

practice

sewing

training

exercise

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. sewing (may vá) không liên quan tới hoạt động luyện tập: practice (luyện tập), training (đào tạo), exercise (tập).

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

cycling

swimming

diving

boating

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. cycling (đạp xe) không phải hoạt động dưới nước: swimming (bơi lội), diving (lặn), boating (chèo thuyền).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

volleyball

basketball

shuttlecock

handball

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. shuttlecock (quả cầu) không phải một môn thể thao: volleyball (bóng chuyền), basketball (bóng rổ), handball (bóng ném).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blanks with the correct form of the words in the brackets.

My mom likes _______ (read) novels, but my dad enjoys _______ (watch) football on TV.

to read / to watch

reading / watching

to read / watching

reading / to watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sau các động từ “like” và “enjoy”, ta thường dùng V-ing.

Lưu ý:

- like to V: diễn tả sở thích, thói quen, hoặc hành động mà người nói muốn làm trong tương lai hoặc trong một tình huống cụ thể.

- like V-ing: diễn tả sở thích chung chung, thói quen lâu dài hoặc điều mà người nói cảm thấy thích trong cuộc sống hàng ngày.

→ Trong câu trên sử dụng like + V-ing là chính xác.

Dịch nghĩa: Mẹ tôi thích đọc tiểu thuyết, còn bố tôi thích xem bóng đá trên tivi.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blanks with the correct form of the words in the brackets.

My dad doesn’t like _______ (jog) in the park. He enjoys _______ (exercise) at the gym.

to jog / to exercise

jogging / exercising

to jog / exercising

jogging / to exercise

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau động từ “enjoy”, ta dùng V-ing.

Đối với động từ like:

- like to V: thiên về mục đích, sự lựa chọn hợp lý → dùng cấu trúc này

- like V-ing: thiên về sở thích lâu dài, cảm xúc

Dịch nghĩa: Bố tôi không thích chạy bộ trong công viên. Ông ấy thích tập thể dục ở phòng gym.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The tonight’s movie _______ at 9 p.m. on Channel 5.

start

is starting

starts

is started

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Thì hiện tại đơn (simple present) được dùng để nói về lịch trình, thời khóa biểu trong tương lai như giờ chiếu phim, giờ tàu chạy, giờ học,...

Cấu trúc: S + V(s/es) với chủ ngữ số ít (the movie → starts).

Dịch nghĩa: Bộ phim tối nay bắt đầu lúc 9 giờ tối trên Kênh 5.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

John’s 16th birthday _______ on Sunday this week. I don’t know what to get him as a present.

falls

fell

fall

falling

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Động từ “fall” trong ngữ cảnh này có nghĩa là “rơi vào (ngày nào)” – thường dùng khi nói về ngày lễ, sinh nhật, sự kiện.

Chủ ngữ là “John’s 16th birthday” (số ít) → động từ chia là “falls” (hiện tại đơn).

“on Sunday this week” là thời điểm cố định trong tương lai gần, ta dùng thì hiện tại đơn để chỉ lịch trình.

Dịch nghĩa: Sinh nhật lần thứ 16 của John rơi vào Chủ nhật tuần này. Tôi không biết nên tặng gì cho cậu ấy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I usually listen to music or _______ online with my friends.

chat

hang

jog

climb

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. chat (v): trò chuyện, tán gẫu

B. hang out (v): đi chơi

C. jog (v): chạy bộ

D. climb (v): leo trèo

Cụm từ “chat online” là cách diễn đạt phổ biến và tự nhiên khi nói về trò chuyện qua mạng.

Dịch nghĩa: Tôi thường nghe nhạc hoặc trò chuyện trực tuyến với bạn bè.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The basketball game between Los Angeles Lakers and Dallas Mavericks _______ at 6:00 tomorrow evening.

begins

begin

to begin

beginning

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Chủ ngữ là “The basketball game” (số ít) → dùng động từ “begins” (thêm -s ở thì hiện tại đơn).

Mặc dù thời gian là “tomorrow evening” (tương lai), nhưng vì đây là lịch trình đã được sắp xếp, ta dùng hiện tại đơn để diễn đạt.

→ Giống như nói về thời gian tàu chạy, giờ chiếu phim, hoặc sự kiện thể thao.

Dịch nghĩa: Trận bóng rổ giữa Los Angeles Lakers và Dallas Mavericks bắt đầu lúc 6 giờ tối mai.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Do you have a good _______ for pasta?

hobby

recipe

mess

cooking

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hobby (n): sở thích

B. recipe (n): công thức nấu ăn

C. mess (n): sự bừa bộn

D. cooking (n): việc nấu ăn

Dựa vào nghĩa, chọn B.

Dịch nghĩa: Bạn có công thức nấu mì ống ngon không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

_______ Saturday, he has karate class _______ 9 a.m.

At / in

On / at

In / at

On / in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

On + ngày trong tuần → On Saturday

At + thời gian cụ thể trong ngày → At 9 a.m.

Chọn B.

Dịch nghĩa: Vào thứ Bảy, cậu ấy có lớp học karate lúc 9 giờ sáng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The match is _______ 1:30 _______ 4:00 p.m.

from / to

at / to

between / and

in / at

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc chỉ khoảng thời gian: from + giờ bắt đầu + to + giờ kết thúc.

→ from 1:30 to 4:00 p.m.

Dịch nghĩa: Trận đấu diễn ra từ 1 giờ 30 đến 4 giờ chiều.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mary enjoys cooking but she hates cleaning up the mess _______ meals.

until

from

to

after

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. until: cho đến khi

B. from: từ

C. to: tới

D. after: sau

after meals: sau bữa ăn

Dịch nghĩa: Mary thích nấu ăn nhưng cô ấy ghét dọn dẹp đống bừa bộn sau mỗi bữa ăn.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Does Mike hate go fishing?

Does

hate

go

fishing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

hate + V-ing: ghét làm gì

Sửa: go → going

Dịch nghĩa: Mike có ghét đi câu cá không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Attention, please! The flight from Ho Chi Minh City to Seoul leaving at 1:00a.m.

from

to

leaving

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu trên bị thiếu động từ chính. Cụm “The flight ... leaving at 1:00 a.m.” cần được chia đúng thì để tạo thành câu hoàn chỉnh.

Diễn tả lịch trình tàu, xe, máy bay, dùng thì hiện tại đơn.

Sửa: leaving → leaves

Dịch nghĩa: Chuyến bay từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Seoul sẽ khởi hành lúc 1 giờ sáng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

She has sewing classes tomorrow at 9 a.m. to 10 a.m.

has

tomorrow

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc chỉ khoảng thời gian đúng là: from ... to ...

Sửa: at → from

Dịch nghĩa: Cô ấy có lớp học may vào ngày mai từ 9 giờ sáng đến 10 giờ sáng.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

It’s too late to heat up the oven and bakery the chicken, so she changes her mind to cut it up and fry it.

to heat up

bakery

so

to cut

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

bakery (n): tiệm bánh

bake (v): nướng

Cấu trúc: It’s + too adj + (for sb) + to V: quá...(để ai) làm gì.

→ Cần động từ “bake” để đúng nghĩa và ngữ pháp.

Sửa: bakery → bake

Dịch nghĩa: Đã quá muộn để làm nóng lò và nướng gà, nên cô ấy đổi ý, cắt gà ra và chiên.