
20 câu hỏi
wakes up
goes shopping
relaxes
listens to music
Đáp án đúng: A
gets up (v): thức dậy, ra khỏi giường
A. wakes up (v): thức dậy
B. goes shopping (v): đi mua sắm
C. relaxes (v): thư giãn
D. listens to music (v): nghe nhạc
=> gets up = wakes up: thức dậy
Chọn A.
Dịch nghĩa: Cô ấy thường dậy lúc 6 giờ sáng mỗi ngày.
tired
dull
interesting
slow
Đáp án đúng: B
boring (adj): chán nản
A. tired (adj): mệt mỏi
B. dull (adj): buồn chán, tẻ nhạt
C. interesting (adj): thú vị
D. slow (adj): chậm chạp
=> boring (adj): chán nản >< interesting (adj): thú vị
Chọn B.
Dịch nghĩa: Bộ phim thì rất chán, nhưng cuốn sách lại thực sự thú vị.
go
goes
is go
going
Đáp án đúng: B
usually (adv): thường thường => dấu hiệu thì hiện tại đơn
Chủ ngữ He => động từ chia số ít
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chọn B.
=> He usually goes to school by bus, but today his father is driving him.
Dịch nghĩa: Anh ấy thường đi tới trường bằng xe bus, nhưng hôm nay bố anh ấy lái xe đưa anh ấy đi.
is eating
eats
is always eating
is eat
Đáp án đúng: A
Vế trước có always (adv): luôn luôn - dấu hiệu thì hiện tại đơn, diễn tả thói quen.
Tuy nhiên, vế cần điền có dấu hiệu là today: hôm nay => diễn tả việc xảy ra tạm thời
=> Chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Chủ ngữ là “he” => Chia “is eating”
Chọn A.
=> Tom always has breakfast at 6:30, but today he is eating later.
Dịch nghĩa: Tom luôn ăn sáng vào lúc 6:30, nhưng hôm nay anh ấy ăn muộn hơn.
wakes up
washes up
looks up
takes up
Đáp án đúng: A
wake up: thức dậy
wash up: rửa bát, rửa tay
look up: tra cứu
take up: bắt đầu (sở thích)
Chọn A.
=> Every morning, she wakes up at 6:30 to get ready for school.
Dịch nghĩa: Mỗi sáng, cô ấy thức dậy lúc 6:30 để chuẩn bị đi học.
makes
does
plays
works
Đáp án đúng: B
Cụm từ cố định: do homework: làm bài tập về nhà
Chọn B.
=> After school, he usually does his homework before dinner.
Dịch nghĩa: Sau giờ học, cậu ấy thường làm bài tập trước bữa tối.
speaks / is learning
speak / learns
is speaking / learns
speaks / learns
Đáp án đúng: A
Ta có chủ ngữ My sister là ngôi thứ 3 số ít.
Vế 1 diễn tả trạng thái ở hiện tại => chia thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V(s/es)
Vế 2 có at the moment: ngay lúc ngày => dấu hiệu thì hiện tại tiếp diễn => chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + tobe + V-ing
Chọn A.
=> My sister speaks English very well, but she is learning French at the moment.
Dịch nghĩa: Chị tôi nói tiếng Anh rất giỏi, nhưng hiện tại chị ấy đang học tiếng Pháp.
open
paint
wear
clean
Đáp án đúng: D
A. open (v): mở
B. paint (v): vẽ, tô
C. wear (v): mặc
D. clean (v): dọn dẹp
Dựa vào nghĩa của câu, chọn D. clean
=> Every Sunday, we clean our rooms to keep the house tidy.
Dịch nghĩa: Mỗi Chủ Nhật, chúng tôi dọn phòng để giữ nhà gọn gàng.
takes
take
is taking
taking
Đáp án đúng: C
Hành động đang xảy ra lúc nói => chia thì hiện tại tiếp diễn.
Chọn C.
=> He can’t answer the phone because he is taking a shower.
Dịch nghĩa: Anh ấy không thể nghe điện thoại vì đang tắm.
talks / treats
is talking / treats
talks / is treating
is talking / is treating
Đáp án đúng: B
Câu 1: Look! => động từ gây chú ý => diễn tả hành động ngay bây giờ => chia thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/are/am + V-ing
Câu 2: always (adv): luôn luôn => dấu hiệu thì hiện tại đơn => chia thì hiện tại đơn
Cấu trúc: S + V(s/es)
Chọn B.
=> Look! The teacher is talking to the new student. She always treats new students kindly.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Cô giáo đang nói chuyện với học sinh mới. Cô ấy luôn đối xử tử tế với học sinh mới.
go
went
goes
going
Đáp án đúng: B
Ta thấy vế sau có “were” => Chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V2/ed
Chọn B.
=> We wentto bed early because we were very tired.
Dịch nghĩa: Chúng tôi đi ngủ sớm vì rất mệt.
have
had
has
having
Đáp án đúng: B
Yesterday: ngày hôm qua => Dấu hiệu thì quá khứ đơn, diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ => Chia thì quá khứ đơn
Chọn B.
=> We had breakfast together before school yesterday.
Dịch nghĩa: Hôm qua chúng tôi ăn sáng cùng nhau trước khi đến trường.
get
got
gets
getting
Đáp án đúng: B
Yesterday: ngày hôm qua => Dấu hiệu thì quá khứ đơn, diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ => Chia thì quá khứ đơn
Chọn B.
=> Yesterday, I got up late because my alarm didn’t ring
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi dậy muộn vì đồng hồ báo thức không reo.
dream
exercise
meal
nap
Đáp án đúng: D
A. dream (n): giấc mơ
B. exercise (n): bài tập
C. meal (n): bữa ăn
D. nap (n): giấc ngủ ngắn
Ta có cụm cố định: take a nap: ngủ trưa, chợp mắt
Chọn D.
=> After school, I usually take a short nap before doing my homework.
Dịch nghĩa: Sau giờ học, tôi thường chợp mắt một lát trước khi làm bài tập.
lazy
careless
punctual
flexible
Đáp án đúng: C
A. lazy (adj): lười
B. careless (adj): bất cẩn
C. punctual (adj): đúng giờ
D. flexible (adj): linh hoạt
Dựa vào nghĩa vế sau của câu, chọn C.
=> He is very punctual; he always wakes up and studies at the same time every day.
Dịch nghĩa: Anh ấy rất đúng giờ; anh ấy luôn dậy và học vào cùng một thời điểm mỗi ngày.
routine
subject
hobby
journey
Đáp án đúng: A
A. routine (n): thói quen hằng ngày
B. subject (n): môn học
C. hobby (n): sở thích
D. journey (n): hành trình
Ta có cụm: morning routine: thói quen buổi sáng
Chọn A.
=> Brushing your teeth is part of a healthy morning routine.
Dịch nghĩa: Đánh răng là một phần của thói quen buổi sáng lành mạnh.
visit
visited
visits
visiting
Đáp án đúng: B
last weekend: tuần trước => dấu hiệu thì quá khứ đơn => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V2/ed
Chọn B.
=> They visited their grandmother last weekend.
Dịch nghĩa: Họ đã thăm bà vào cuối tuần trước.
slowly
quietly
carefully
quickly
Đáp án đúng: D
A. slowly (adv): chậm rãi
B. quietly (adv): yên lặng
C. carefully (adv): một cách cẩn thận
D. quickly (adv): nhanh chóng
Ta thấy “so she was late” => Dựa vào nghĩa, chọn A.
=> She walked to school slowly so she was late.
Dịch nghĩa: Cô ấy đi bộ đến trường chậm nên đã bị muộn.
draw
follow
forget
cancel
Đáp án đúng: B
A. draw (v): vẽ
B. follow (v): làm theo
C. forget (v): quên
D. cancel (v): hủy bỏ
Ta có: follow timetable: làm theo thời gian biểu.
Chọn B.
=> Students should follow their timetable to organize their daily activities.
Dịch nghĩa: Học sinh nên theo thời khóa biểu để sắp xếp các hoạt động hàng ngày.
watch
watches
watched
watching
Đáp án đúng: C
two days ago: 2 ngày trước => dấu hiệu quá khứ đơn => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc: S + V(ed,V2)
Chọn C.
=> We watched a thrilling movie two days ago.
Dịch nghĩa: Hai ngày trước chúng tôi đã xem một bộ phim hồi hộp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















