20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 763 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She wants to ______ some toys to the children in the hospital.

donate

fix

draw

borrow

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. donate (v): quyên góp

B. fix (v): sửa

C. draw (v): vẽ

D. borrow (v): mượn

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ She wants to donate some toys to the children in the hospital.

Dịch nghĩa: Cô ấy muốn quyên góp một số đồ chơi cho các em nhỏ trong bệnh viện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You should think of ______ volunteer activities in your community.

taking in

taking part in

participating

making

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. take in (phr. v): tiếp nhận, thu nhận, hiểu

B. take part in (phr. v): tham gia vào

C. participate (v): tham gia vào, tuy nhiên khi dùng cần có giới từ “in”

D. make (v): làm

Cụm từ “think of doing something”: suy nghĩ, cân nhắc đến việc làm gì.

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ You should think of taking part in volunteer activities in your community.

Dịch nghĩa: Bạn nên nghĩ đến việc tham gia các hoạt động tình nguyện trong cộng đồng của mình.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We can protect the environment by ______ rubbish.

throwing

collecting

burning

building

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. throwing (v-ing): vứt

B. collecting (v-ing): thu gom

C. burning (v-ing): đốt

D. building (v-ing): xây dựng

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ We can protect the environment by collecting rubbish.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể bảo vệ môi trường bằng cách thu gom rác thải.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

A(n) ______ is someone who does work without getting any money for it.

charity

volunteer

organization

community

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. charity (n): tổ chức từ thiện, lòng từ thiện

B. volunteer (n, v): tình nguyện viên, làm công việc tình nguyện

C. organization (n): tổ chức

D. community (n): cộng đồng

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ A volunteer is someone who does work without getting any money for it.

Dịch nghĩa: Tình nguyện viên là người làm việc mà không nhận bất kỳ khoản tiền nào cho công việc đó.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We ______ organize a charity car wash. It’s an easy and fun way to raise money.

shouldn’t

need

should

would like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. shouldn’t + V-inf: không nên làm gì

B. need + to V: cần làm gì

C. should + V-inf: nên làm gì

D. would like + to V: muốn làm gì

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ We should organize a charity car wash. It’s an easy and fun way to raise money.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên tổ chức một buổi rửa xe gây quỹ từ thiện. Đây là một cách dễ dàng và vui vẻ để quyên góp tiền.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Last month, we ______ a lot of trees in the schoolyard. It was so much fun.

collected

raised

planted

donated

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. collected (v-ed): thu gom

B. raised (v-ed): nâng

C. planted (v-ed): trồng

D. donated (v-ed): quyên góp

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ Last month, we planted a lot of trees in the schoolyard. It was so much fun.

Dịch nghĩa: Tháng trước, chúng tớ đã trồng rất nhiều cây ở sân trường. Thật là vui.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We can ______ money by selling handmade cards.

raise

do

pay

buy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. raise (v): nâng lên, nuôi dưỡng, tăng lên

B. do (v): làm

C. pay (v): trả

D. buy (v): mua

Cụm từ đúng: raise money – gây quỹ/quyên góp tiền.

Chọn đáp án A.

→ We can raise money by selling handmade cards.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể gây quỹ bằng cách bán thiệp thủ công.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We ______ out clothes and food to people in flooded areas.

handed

hold

hosted

helped

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. hand (v): đưa, trao

B. hold (v): giữ, cầm, tổ chức (một sự kiện)

C. host (v): tổ chức, chủ trì (một sự kiện, bữa tiệc, chương trình)

D. help (v): giúp đỡ

Cụm từ đúng: hand out – phát/phân phát, phù hợp nhất trong ngữ cảnh từ thiện.

Chọn đáp án A.

→ We handed out clothes and food to people in flooded areas.

Dịch nghĩa: Chúng tôi đã phát quần áo và thực phẩm cho người dân ở những vùng bị lũ lụt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

______ are a popular way to raise money for schools and clubs because lots of people love cakes, cookies, muffins, and pies.

Bake sales      

Craft fairs     

Talent shows    

Garage sales

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Bake sales (n): bán đồ nướng (bánh, bánh quy, muffin, bánh ngọt…) để gây quỹ

B. Craft fairs (n): hội chợ thủ công (bán đồ handmade, đồ mỹ nghệ)

C. Talent shows (n): buổi trình diễn tài năng (hát, múa, nhảy…)

D. Garage sales (n): bán đồ cũ trong nhà/nhà kho (thường ở sân hoặc gara)

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ Bake sales are a popular way to raise money for schools and clubs because lots of people love cakes, cookies, muffins, and pies.

Dịch nghĩa: Bán bánh gây quỹ là một cách phổ biến để gây quỹ cho trường học và câu lạc bộ vì rất nhiều người thích bánh ngọt, bánh quy, bánh nướng xốp và bánh nướng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They ______ rubbish in the schoolyard yesterday.

collect

collects

collected

collecting

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“Yesterday” (hôm qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể khẳng định: S + V2/ed + O.

Chọn đáp án C.

→ They collected rubbish in the schoolyard yesterday.

Dịch nghĩa: Hôm qua họ đã thu gom rác trong sân trường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We ______ TV last night because we were volunteering.

don’t watch

didn’t watch

not watched

doesn’t watch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“Last night” (tối qua) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn.

Cấu trúc thì quá khứ đơn ở thể phủ định: S + didn’t + V-inf + O.

Chọn đáp án B.

→ We didn’t watch TV last night because we were volunteering.

Dịch nghĩa: Tối qua chúng tôi không xem tivi vì chúng tôi đang làm tình nguyện.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Many schools hold ______ every year because they are fun and give students a chance to show off their special skills, such as singing, dancing or doing magic tricks.

school fairs

car washes

exhibitions

talent shows

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. school fairs (n): hội chợ trường học (thường có trò chơi, gian hàng, đồ ăn)

B. car washes (n): rửa xe gây quỹ

C. exhibitions (n): triển lãm (tranh, ảnh, sản phẩm nghệ thuật…)

D. talent shows (n): buổi trình diễn tài năng (hát, múa, diễn kịch, làm ảo thuật…)

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Many schools hold talent shows every year because they are fun and give students a chance to show off their special skills, such as singing, dancing or doing magic tricks.

Dịch nghĩa: Nhiều trường tổ chức các buổi trình diễn tài năng hàng năm vì chúng vui nhộn và cho học sinh cơ hội thể hiện các kỹ năng đặc biệt của mình, chẳng hạn như ca hát, nhảy múa hoặc biểu diễn ảo thuật.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Let’s ______ up our neighborhood this Sunday!

clean

collect

recycle

donate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. clean (v): dọn dẹp

B. collect (v): thu gom

C. recycle (v): tái chế

D. donate (v) quyên góp

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ Let’s clean up our neighborhood this Sunday!

Dịch nghĩa: Hãy cùng dọn dẹp khu phố của chúng ta vào Chủ Nhật này nhé!

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in the sentence.

Let’s planting trees and flowers in our local park together!

planting

flowers

our

local

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu kêu gọi đề xuất thực hiện điều gì đó: Let’s + V nguyên thể + …

Xét các đáp án, ta thấy A sai, vì động từ cần phải ở dạng nguyên thể.

Sửa thành: Let’s plant trees and flowers in our local park together!

Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau trồng cây và hoa ở công viên địa phương nhé!

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in the sentence.

Last week, I volunteer at a hospital kitchen to prepare meals for the cancer patients there.

volunteer

kitchen

prepare

for

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Last week (tuần trước) là dấu hiệu của thì quá khứ đơn nên động từ cần ở dạng quá khứ.

Chọn đáp án A.

Sửa thành: Last week, I volunteered at a hospital kitchen to prepare meals for the cancer patients there.

Dịch nghĩa: Tuần trước, tôi đã làm tình nguyện tại bếp ăn của bệnh viện để chuẩn bị bữa ăn cho bệnh nhân ung thư ở đó.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in the sentence.

How about donate all the books and toys for the children in an orphanage?

How

donate

children

orphanage

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu gợi ý: How about + V-ing …?

Chọn đáp án B.

Sửa thành: How about donating all the books and toys for the children in an orphanage?

Dịch nghĩa: Bạn nghĩ sao về việc quyên góp toàn bộ sách và đồ chơi cho trẻ em ở trại trẻ mồ côi?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct response.

James: “What did you do to help our community?”

Nicole: “______”

I want to volunteer at a soup kitchen.

I made cards to raise money at the school fair.

I like planting trees in the park.

I think I will donate books and clothes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

James: “Cậu đã làm gì để giúp đỡ cộng đồng của chúng ta?”

Nicole: “______”

A. Tớ muốn làm tình nguyện tại một bếp ăn từ thiện.

B. Tớ đã làm thiệp để gây quỹ tại hội chợ của trường.

C. Tớ thích trồng cây trong công viên.

D. Tớ nghĩ tớ sẽ quyên góp sách vở và quần áo.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined one.

There are different ways that you can do to help the community.

various

alike

useful

indifferent

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

different (adj): khác nhau

Xét các đáp án:

A. various (adj): đa dạng

B. alike (adj): giống nhau, tương tự

C. useful (adj): hữu ích

D. indifferent (adj): thờ ơ

→ different = various

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Có nhiều cách khác nhau mà bạn có thể làm để giúp đỡ cộng đồng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined one.

I think volunteering is a meaningful act for society, which is why we all should do it.

helpless

impactful

meaningless

exhausted

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

meaningful (adj): có ý nghĩa

Xét các đáp án:

A. helpless (adj): bất lực

B. impactful (adj): có tác động lớn

C. meaningless (adj): vô nghĩa

D. exhausted (adj): kiệt sức

→ meaningful >< meaningless

Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tôi nghĩ làm tình nguyện là một hành động đầy ý nghĩa đối với xã hội, và đó là lý do tại sao tất cả chúng ta đều nên làm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read the poster and choose the correct statement.

Read the poster and choose the correct statement.       (ảnh 1)

 

You have to wear a pink uniform.

There are events for both children and adults.

It’s free to take part in the fun run.

You can check in at 8

m.

Hướng dẫn giải

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa trong ảnh:

CHẠY BỘ GÂY QUỸ HỒNG

Chạy cùng chúng tôi và giúp chiến thắng cuộc chiến chống lại ung thư vú

Các sự kiện:

·       Trẻ em: 3km vào 8 giờ sáng

·       Người lớn: 5km vào 9 giờ sáng

Làm thủ tục điểm danh vào 7 giờ 30 sáng

Thứ Bảy, ngày 11 tháng 6, 2022

Công viên trung tâm, thị trấn Andover

Đăng ký ngay

15 đô la một người

Xét các đáp án:

A. Bạn phải mặc đồng phục màu hồng.

B. Có các sự kiện dành cho cả trẻ em và người lớn.

C. Tham gia chạy vui vẻ miễn phí.

D. Bạn có thể làm thủ tục lúc 8 giờ sáng.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án C.