20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 754 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

clean

city

collect

craft

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. clean /kliːn/

B. city /ˈsɪti/

C. collect /kəˈlekt/

D. craft /krɑːft/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

introduced

donated

decided

collected

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. introduced /ˌɪntrəˈdjuːst/

B. donated /ˈdəʊneɪtɪd/

C. decided /dɪˈsaɪdɪd/

D. collected /kəˈlektɪd/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

give

gift

garbage

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. give /ɡɪv/

B. gift /ɡɪft/

C. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/

D. giraffe /dʒəˈrɑːf/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɡ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bake

talent

play

raise

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bake /beɪk/

B. talent /ˈtælənt/

C. play /pleɪ/

D. raise /reɪz/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

plants

recycles

animals

cleans

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. plants /plɑːnts/

B. recycles /ˌriːˈsaɪklz/

C. animals /ˈænɪmlz/

D. cleans /kliːnz/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

tutor

volunteer

computer

community

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. tutor /ˈtjuːtə(r)/

B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

C. computer /kəmˈpjuːtə(r)/

D. community /kəˈmjuːnəti/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /juː/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

fixed

worked

donated

asked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. fixed /fɪkst/

B. worked /wɜːkt/

C. donated /dəʊˈneɪtɪd/

D. asked /ɑːskt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cupcakes

experiences

organizes

crosses

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. cupcakes /ˈkʌpkeɪks/

B. experiences /ɪkˈspɪəriənsɪz/

C. organizes /ˈɔːɡənaɪzɪz/

D. crosses /krɒsɪz/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

weekend

free

committee

need

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. weekend /ˌwiːkˈend/

B. free /friː/

C. committee /kəˈmɪti/

D. need /niːd/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /i/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

happened

cleaned

watched

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. happened /ˈhæpənd/

B. cleaned /kliːnd/

C. watched /wɒtʃt/

D. played /pleɪd/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

charity

collect

donate

support

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. charity /ˈtʃær.ə.ti/

B. collect /kəˈlekt/

C. donate /dəʊˈneɪt/

D. support /səˈpɔːt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

teacher

helper

receive

cleaner

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

B. helper /ˈhelpə(r)/

C. receive /rɪˈsiːv/

D. cleaner /ˈkliːnə(r)/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

volunteer

hospital

garbage

paper

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

B. hospital /ˈhɒspɪtl/

C. garbage /ˈɡɑː.bɪdʒ/

D. paper /ˈpeɪpə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

event

charity

donation

support

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. event /ɪˈvent/

B. charity /ˈtʃærəti/

C. donation /dəʊˈneɪʃn/

D. support /səˈpɔːt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

competition

opinion

environment

community

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/

B. opinion /əˈpɪnjən/

C. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/

D. community /kəˈmjuːnəti/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

coupon

provide

establish

encourage

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. coupon /ˈkuːpɒn/

B. provide /prəˈvaɪd/

C. establish /ɪˈstæblɪʃ/

D. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

organization

celebrate

homeless

shelter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. organization /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

B. celebrate /ˈselɪbreɪt/

C. homeless /ˈhəʊmləs/

D. shelter /ˈʃeltə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

decorate

opinion

jewelry

poster

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. decorate /ˈdekəreɪt/

B. opinion /əˈpɪnjən/

C. jewelry /ˈdʒuːəlri/

D. poster /ˈpəʊstə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

neighborhood

contribution

local

sweater

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. neighborhood /ˈneɪbəhʊd/

B. contribution /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

C. local /ˈləʊkl/

D. sweater /ˈswetə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

charitable

workshop

community

benefit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. charitable /ˈtʃærətəbl/

B. workshop /ˈwɜːkʃɒp/

C. community /kəˈmjuːnəti/

D. benefit /ˈbenɪfɪt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.