20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 4: Community Services - Phonetics - iLearn Smart World có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 786 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

clean

city

collect

craft

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. clean /kliːn/

B. city /ˈsɪti/

C. collect /kəˈlekt/

D. craft /krɑːft/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

introduced

donated

decided

collected

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. introduced /ˌɪntrəˈdjuːst/

B. donated /ˈdəʊneɪtɪd/

C. decided /dɪˈsaɪdɪd/

D. collected /kəˈlektɪd/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

give

gift

garbage

giraffe

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. give /ɡɪv/

B. gift /ɡɪft/

C. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/

D. giraffe /dʒəˈrɑːf/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /dʒ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɡ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

bake

talent

play

raise

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. bake /beɪk/

B. talent /ˈtælənt/

C. play /pleɪ/

D. raise /reɪz/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /æ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /eɪ/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

plants

recycles

animals

cleans

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. plants /plɑːnts/

B. recycles /ˌriːˈsaɪklz/

C. animals /ˈænɪmlz/

D. cleans /kliːnz/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /z/.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

tutor

volunteer

computer

community

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. tutor /ˈtjuːtə(r)/

B. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

C. computer /kəmˈpjuːtə(r)/

D. community /kəˈmjuːnəti/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ə/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /juː/.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

fixed

worked

donated

asked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. fixed /fɪkst/

B. worked /wɜːkt/

C. donated /dəʊˈneɪtɪd/

D. asked /ɑːskt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

cupcakes

experiences

organizes

crosses

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

* Có 3 cách phát âm đuôi s, es:

Quy tắc 1: Phát âm là /ɪz/ khi từ kết thúc bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, và /dʒ/.

Quy tắc 2: Phát âm là /s/ khi từ kết thúc bằng các âm vô thanh /p/, /t/, /k/, /f/, và /θ/.

Quy tắc 3: Phát âm là /z/ khi từ kết thúc bằng các âm hữu thanh (các âm còn lại).

A. cupcakes /ˈkʌpkeɪks/

B. experiences /ɪkˈspɪəriənsɪz/

C. organizes /ˈɔːɡənaɪzɪz/

D. crosses /krɒsɪz/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /s/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪz/.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

weekend

free

committee

need

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. weekend /ˌwiːkˈend/

B. free /friː/

C. committee /kəˈmɪti/

D. need /niːd/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /i/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation.

happened

cleaned

watched

played

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

* Đuôi -ed trong động từ quá khứ hoặc quá khứ phân từ được phát âm theo 3 cách chính:

1. /ɪd/ – Khi động từ kết thúc bằng âm /t/ hoặc /d/.

2. /t/ – Khi động từ kết thúc bằng âm vô thanh (trừ /t/): /k/, /s/, /ʃ/, /tʃ/, /f/, /θ/, /p/.

3. /d/ – Khi động từ kết thúc bằng âm hữu thanh còn lại.

A. happened /ˈhæpənd/

B. cleaned /kliːnd/

C. watched /wɒtʃt/

D. played /pleɪd/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /t/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

charity

collect

donate

support

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. charity /ˈtʃær.ə.ti/

B. collect /kəˈlekt/

C. donate /dəʊˈneɪt/

D. support /səˈpɔːt/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

teacher

helper

receive

cleaner

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

B. helper /ˈhelpə(r)/

C. receive /rɪˈsiːv/

D. cleaner /ˈkliːnə(r)/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

volunteer

hospital

garbage

paper

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

B. hospital /ˈhɒspɪtl/

C. garbage /ˈɡɑː.bɪdʒ/

D. paper /ˈpeɪpə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

event

charity

donation

support

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. event /ɪˈvent/

B. charity /ˈtʃærəti/

C. donation /dəʊˈneɪʃn/

D. support /səˈpɔːt/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

competition

opinion

environment

community

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. competition /ˌkɒmpəˈtɪʃn/

B. opinion /əˈpɪnjən/

C. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/

D. community /kəˈmjuːnəti/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

coupon

provide

establish

encourage

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. coupon /ˈkuːpɒn/

B. provide /prəˈvaɪd/

C. establish /ɪˈstæblɪʃ/

D. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

organization

celebrate

homeless

shelter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. organization /ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃn/

B. celebrate /ˈselɪbreɪt/

C. homeless /ˈhəʊmləs/

D. shelter /ˈʃeltə(r)/

Đáp án A có trọng âm rơi vào âm tiết thứ tư, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

decorate

opinion

jewelry

poster

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. decorate /ˈdekəreɪt/

B. opinion /əˈpɪnjən/

C. jewelry /ˈdʒuːəlri/

D. poster /ˈpəʊstə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

neighborhood

contribution

local

sweater

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. neighborhood /ˈneɪbəhʊd/

B. contribution /ˌkɒntrɪˈbjuːʃn/

C. local /ˈləʊkl/

D. sweater /ˈswetə(r)/

Đáp án B có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.

charitable

workshop

community

benefit

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. charitable /ˈtʃærətəbl/

B. workshop /ˈwɜːkʃɒp/

C. community /kəˈmjuːnəti/

D. benefit /ˈbenɪfɪt/

Đáp án C có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 7

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả