
20 câu hỏi
sore throat
headache
earache
sick
Đáp án đúng: A
A. sore throat (n): đau họng
B. headache (n): đau đầu
C. earache (n): đau tai
D. sick (adj): ốm
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Marie: “Why are you drinking warm water?”
Huy: “I have a sore throat, and I feel better when my neck’s warm.”
Dịch nghĩa:
Marie: “Tại sao cậu lại uống nước ấm?”
Huy: “Tớ bị đau họng, và tớ thấy khá hơn khi cổ được giữ ấm.”
weak
strong
noisy
excited
Đáp án đúng: A
A. weak (adj): yếu
B. strong (adj): khỏe mạnh
C. noisy (adj): ồn ào
D. excited (adj): hào hứng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Lan has a fever. She feels very weak.
Dịch nghĩa: Lan bị sốt. Cô ấy cảm thấy rất yếu.
lives
lifestyle
lifeline
lively
Đáp án đúng: B
A. lives (n): mạng sống, số nhiều của “life”
B. lifestyle (n): lối sống
C. lifeline (n): dây cứu sinh/ nguồn sống
D. lively (adj): sôi nổi, sinh động
Chỗ trống đứng sau tính từ “healthy” nên cần 1 danh từ.
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Have a healthy lifestyle and you can enjoy your life.
Dịch nghĩa: Hãy có một lối sống lành mạnh và bạn sẽ có thể tận hưởng cuộc sống của mình.
good
bad
tasty
strong
Đáp án đúng: B
A. good (adj): tốt
B. bad (adj): xấu, không tốt
C. tasty (adj): ngon
D. strong (adj): mạnh, khỏe
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Don’t eat too much fast food. It’s bad for your health.
Dịch nghĩa: Đừng ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Nó không tốt cho sức khỏe của bạn.
health
fit
size
shape
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: stay in shape – giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh.
Chọn đáp án D.
→ She stays in shape by exercising daily and eating well.
Dịch nghĩa: Cô ấy giữ dáng bằng cách tập thể dục hàng ngày và ăn uống điều độ.
stomachache
earache
backache
headache
Đáp án đúng: D
A. stomachache (n): đau bụng
B. earache (n): đau tai
C. backache (n): đau lưng
D. headache (n): đau đầu
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ I forgot to wear a sun hat today, so I got a headache.
Dịch nghĩa: Hôm nay tớ quên đội mũ chống nắng nên bị đau đầu.
boring
healthy
noisy
fat
Đáp án đúng: B
A. boring (adj): nhàm chán
B. healthy (adj): khỏe mạnh
C. noisy (adj): ồn ào
D. fat (adj): béo
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ Eating a lot of vegetables helps you stay healthy.
Dịch nghĩa: Ăn nhiều rau giúp bạn luôn khỏe mạnh.
well
less
more
enough
Đáp án đúng: B
A. well (adv): tốt
B. less (adv): ít hơn
C. more (adv): nhiều hơn
D. enough (adv): đủ
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
→ She looks very tired. She should work less or she will get sick.
Dịch nghĩa: Cô ấy trông rất mệt mỏi. Cô ấy nên làm việc ít hơn nếu không sẽ bị ốm.
toothache
sore throat
fever
headache
Đáp án đúng: A
A. toothache (n): đau răng
B. sore throat (n): đau họng
C. earache (n): đau tai
D. headache (n): đau đầu
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
→ Nicole: “I have a really bad toothache. It hurts so much that I can’t eat.”
Kevin: “You really should see your dentist.”
Dịch nghĩa:
Nicole: “Tớ bị đau răng kinh khủng. Nó đau đến mức tớ không thể ăn được.”
Kevin: “Cậu thật sự nên đi khám nha sĩ đi.”
many
some
much
lots of
Đáp án đúng: C
A. many: nhiều, + N đếm được số nhiều → so many + N đếm được số nhiều: quá nhiều …
B. some: một số/một vài, + N không đếm được/đếm được số nhiều
C. much: nhiều, + N không đếm được → so much + N không đếm được: quá nhiều …
D. lots of: nhiều, + N không đếm được/đếm được số nhiều
- “chocolate” là danh từ không đếm được nên không đi với lượng từ “many”, loại A.
- “some” và “lots of” không đi với “so” phía trước, loại B và D.
Chọn đáp án C.
→ Don’t eat so much chocolate or you will have a toothache.
Dịch nghĩa: Đừng ăn nhiều socola quá nếu không cậu sẽ bị đau răng đấy.
dentist
veterinarian
teacher
health expert
Đáp án đúng: D
A. dentist (n): nha sĩ
B. veterinarian (n): bác sĩ thú y
C. teacher (n): giáo viên
D. health expert (n): chuyên gia sức khỏe
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ Lyla is a health expert. She gives people advice about their diets.
Dịch nghĩa: Lyla là một chuyên gia sức khỏe. Cô ấy đưa ra lời khuyên về chế độ ăn uống cho mọi người.
fever
allergy
obesity
stomachache
Đáp án đúng: C
A. fever (n): sốt
B. allergy (n): dị ứng
C. obesity (n): béo phì
D. stomachache (n): đau bụng
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
→ Fast foods are high in fat, sodium and sugar, which can lead to obesity.
Dịch nghĩa: Thức ăn nhanh có chứa lượng lớn chất béo, natri và đường, những chất này có thể dẫn đến béo phì.
staying
to stay
stay
stayed
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: shouldn’t + V (nguyên mẫu) – không nên làm gì.
Chọn đáp án C.
→ You shouldn’t stay up too late.
Dịch nghĩa: Bạn không nên thức quá khuya.
have a cough
do exercises
see a doctor
keep warm
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: should + V (nguyên mẫu) – nên làm gì.
A. have a cough: bị ho
B. do exercises: tập thể dục
C. see a doctor: đi khám bác sĩ
D. keep warm: giữ ấm
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
→ You should keep warm during winters, or you may catch a cold.
Dịch nghĩa: Bạn nên giữ ấm vào mùa đông, không thì bạn có thể bị cảm lạnh.
take
do
keep
stay
Đáp án đúng: A
Cụm từ đúng: take some rest – nghỉ ngơi một chút.
Chọn đáp án A.
→ If you feel weak, you should take some rest. Don’t push yourself too hard.
Dịch nghĩa: Nếu cậu cảm thấy mệt, cậu nên nghỉ ngơi một chút. Đừng ép bản thân quá sức.
unwell
healthy
fit
lazy
Đáp án đúng: A
sick (adj): ốm
Xét các đáp án:
A. unwell (adj): không khỏe
B. healthy (adj): khỏe mạnh
C. fit (adj): cân đối, khỏe mạnh
D. lazy (adj): lười biếng
→ sick = unwell
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ không thể ăn bất kì thực phẩm nào từ sữa như phô mai hay bơ, vì chúng làm tớ bị ốm.
special
main
useful
unimportant
Đáp án đúng: D
important (adj): quan trọng
Xét các đáp án:
A. special (adj): đặc biệt
B. main (adj): chính
C. useful (adj): hữu ích
D. unimportant (adj): không quan trọng
→ important >< unimportant
Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày vì nó cung cấp dinh dưỡng mà cơ thể bạn cần để khỏe mạnh.
You can’t eat or drink in the cafeteria on Mondays.
The cafeteria opens every day except Monday.
The cafeteria opens every Monday.
The cafeteria opens next Monday.
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa trong ảnh: Xin lỗi. Căng tin đóng cửa cho tới thứ Hai.
Xét các đáp án:
A. Bạn không thể ăn uống ở căng tin vào các ngày thứ Hai.
B. Căng tin mở cửa tất cả các ngày ngoại trừ thứ Hai.
C. Căng tin mở cửa tất cả các thứ Hai.
D. Căng tin sẽ mở cửa vào thứ Hai tuần tới.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Eat less fast food and do more exercise.
Between 1,600 and 2,500 calories per day.
It can help prevent cancer.
We’ll feel tired and weak.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
Ali: Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không nạp đủ calo?
Lina: ______
A. Hãy ăn ít đồ ăn nhanh và tập thể dục nhiều hơn.
B. Khoảng 1600 đến 2500 calo mỗi ngày.
C. Nó có thể giúp ngăn ngừa ung thư.
D. Chúng ta sẽ cảm thấy mệt và yếu.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
should
to drink
more
in
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu khuyên nhủ ai đó nên làm gì: S + should + V-inf + O.
Xét các đáp án, ta thấy B sai, vì “should” không đi với “to V”.
Sửa thành: We should drink more water in the summer.
Dịch nghĩa: Chúng ta nên uống nhiều nước vào mùa hè.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















