20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 2: Health - Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 2: Health - Vocabulary and Grammar- iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 753 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Marie: “Why are you drinking warm water?”

Huy: “I have a ______, and I feel better when my neck’s warm.”

sore throat

headache

earache

sick

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. sore throat (n): đau họng

B. headache (n): đau đầu

C. earache (n): đau tai

D. sick (adj): ốm

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ Marie: “Why are you drinking warm water?”

Huy: “I have a sore throat, and I feel better when my neck’s warm.”

Dịch nghĩa:

Marie: “Tại sao cậu lại uống nước ấm?”

Huy: “Tớ bị đau họng, và tớ thấy khá hơn khi cổ được giữ ấm.”

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Lan has a fever. She feels very ______.

weak

strong

noisy

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. weak (adj): yếu

B. strong (adj): khỏe mạnh

C. noisy (adj): ồn ào

D. excited (adj): hào hứng

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ Lan has a fever. She feels very weak.

Dịch nghĩa: Lan bị sốt. Cô ấy cảm thấy rất yếu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Have a healthy ______ and you can enjoy your life.

lives

lifestyle

lifeline

lively

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. lives (n): mạng sống, số nhiều của “life”

B. lifestyle (n): lối sống

C. lifeline (n): dây cứu sinh/ nguồn sống

D. lively (adj): sôi nổi, sinh động

Chỗ trống đứng sau tính từ “healthy” nên cần 1 danh từ.

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ Have a healthy lifestyle and you can enjoy your life.

Dịch nghĩa: Hãy có một lối sống lành mạnh và bạn sẽ có thể tận hưởng cuộc sống của mình.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Don’t eat too much fast food. It’s ______ for your health.

good

bad

tasty

strong

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. good (adj): tốt

B. bad (adj): xấu, không tốt

C. tasty (adj): ngon

D. strong (adj): mạnh, khỏe

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ Don’t eat too much fast food. It’s bad for your health.

Dịch nghĩa: Đừng ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Nó không tốt cho sức khỏe của bạn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She stays in ______ by exercising daily and eating well.

health

fit

size

shape

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cụm từ đúng: stay in shape – giữ dáng, giữ cơ thể khỏe mạnh.

Chọn đáp án D.

→ She stays in shape by exercising daily and eating well.

Dịch nghĩa: Cô ấy giữ dáng bằng cách tập thể dục hàng ngày và ăn uống điều độ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I forgot to wear a sun hat today, so I got a ______.

stomachache

earache

backache

headache

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. stomachache (n): đau bụng

B. earache (n): đau tai

C. backache (n): đau lưng

D. headache (n): đau đầu

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ I forgot to wear a sun hat today, so I got a headache.

Dịch nghĩa: Hôm nay tớ quên đội mũ chống nắng nên bị đau đầu.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Eating a lot of vegetables helps you stay ______.

boring

healthy

noisy

fat

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. boring (adj): nhàm chán

B. healthy (adj): khỏe mạnh

C. noisy (adj): ồn ào

D. fat (adj): béo

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ Eating a lot of vegetables helps you stay healthy.

Dịch nghĩa: Ăn nhiều rau giúp bạn luôn khỏe mạnh.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She looks very tired. She should work ______ or she will get sick.

well

less

more

enough

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. well (adv): tốt

B. less (adv): ít hơn

C. more (adv): nhiều hơn

D. enough (adv): đủ

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ She looks very tired. She should work less or she will get sick.

Dịch nghĩa: Cô ấy trông rất mệt mỏi. Cô ấy nên làm việc ít hơn nếu không sẽ bị ốm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Nicole: “I have a really bad ______. It hurts so much that I can’t eat.”

Kevin: “You really should see your dentist.”  

toothache

sore throat  

fever

headache

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. toothache (n): đau răng

B. sore throat (n): đau họng

C. earache (n): đau tai

D. headache (n): đau đầu

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ Nicole: “I have a really bad toothache. It hurts so much that I can’t eat.”

Kevin: “You really should see your dentist.”  

Dịch nghĩa:

Nicole: “Tớ bị đau răng kinh khủng. Nó đau đến mức tớ không thể ăn được.”

Kevin: “Cậu thật sự nên đi khám nha sĩ đi.”

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Don’t eat so ______ chocolate or you will have a toothache.

many

some

much

lots of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. many: nhiều, + N đếm được số nhiều → so many + N đếm được số nhiều: quá nhiều …

B. some: một số/một vài, + N không đếm được/đếm được số nhiều

C. much: nhiều, + N không đếm được → so much + N không đếm được: quá nhiều …

D. lots of: nhiều, + N không đếm được/đếm được số nhiều

- “chocolate” là danh từ không đếm được nên không đi với lượng từ “many”, loại A.

- “some” và “lots of” không đi với “so” phía trước, loại B và D.

Chọn đáp án C.

→ Don’t eat so much chocolate or you will have a toothache.

Dịch nghĩa: Đừng ăn nhiều socola quá nếu không cậu sẽ bị đau răng đấy.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Lyla is a ______. She gives people advice about their diets.

dentist

veterinarian

teacher

health expert

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. dentist (n): nha sĩ

B. veterinarian (n): bác sĩ thú y

C. teacher (n): giáo viên

D. health expert (n): chuyên gia sức khỏe

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Lyla is a health expert. She gives people advice about their diets.

Dịch nghĩa: Lyla là một chuyên gia sức khỏe. Cô ấy đưa ra lời khuyên về chế độ ăn uống cho mọi người.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Fast foods are high in fat, sodium and sugar, which can lead to ______.

fever

allergy

obesity

stomachache

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. fever (n): sốt

B. allergy (n): dị ứng

C. obesity (n): béo phì

D. stomachache (n): đau bụng

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ Fast foods are high in fat, sodium and sugar, which can lead to obesity.

Dịch nghĩa: Thức ăn nhanh có chứa lượng lớn chất béo, natri và đường, những chất này có thể dẫn đến béo phì.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You shouldn’t ______ up too late.

staying

to stay

stay

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: shouldn’t + V (nguyên mẫu) – không nên làm gì.

Chọn đáp án C.

→ You shouldn’t stay up too late.

Dịch nghĩa: Bạn không nên thức quá khuya.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You should ______ during winters, or you may catch a cold.

have a cough

do exercises

see a doctor

keep warm

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: should + V (nguyên mẫu) – nên làm gì.

A. have a cough: bị ho

B. do exercises: tập thể dục

C. see a doctor: đi khám bác sĩ

D. keep warm: giữ ấm

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ You should keep warm during winters, or you may catch a cold.

Dịch nghĩa: Bạn nên giữ ấm vào mùa đông, không thì bạn có thể bị cảm lạnh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

If you feel weak, you should ______ some rest. Don’t push yourself too hard.

take

do

keep

stay

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ đúng: take some rest – nghỉ ngơi một chút.

Chọn đáp án A.

→ If you feel weak, you should take some rest. Don’t push yourself too hard.

Dịch nghĩa: Nếu cậu cảm thấy mệt, cậu nên nghỉ ngơi một chút. Đừng ép bản thân quá sức.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined one.

I can’t eat any dairy foods like cheese and butter because they make me sick.

unwell

healthy

fit

lazy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

sick (adj): ốm

Xét các đáp án:

A. unwell (adj): không khỏe

B. healthy (adj): khỏe mạnh

C. fit (adj): cân đối, khỏe mạnh

D. lazy (adj): lười biếng

→ sick = unwell

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tớ không thể ăn bất kì thực phẩm nào từ sữa như phô mai hay bơ, vì chúng làm tớ bị ốm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined one.

Breakfast is the most important meal of the day because it provides the nutrients your body needs for good health.

special

main

useful

unimportant

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

important (adj): quan trọng

Xét các đáp án:

A. special (adj): đặc biệt

B. main (adj): chính

C. useful (adj): hữu ích

D. unimportant (adj): không quan trọng

→ important >< unimportant

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Bữa sáng là bữa ăn quan trọng nhất trong ngày vì nó cung cấp dinh dưỡng mà cơ thể bạn cần để khỏe mạnh.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign mean?

What does the sign mean?       (ảnh 1)

 

You can’t eat or drink in the cafeteria on Mondays.

The cafeteria opens every day except Monday.

The cafeteria opens every Monday.

The cafeteria opens next Monday.

Hướng dẫn giải

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa trong ảnh: Xin lỗi. Căng tin đóng cửa cho tới thứ Hai.

Xét các đáp án:

A. Bạn không thể ăn uống ở căng tin vào các ngày thứ Hai.

B. Căng tin mở cửa tất cả các ngày ngoại trừ thứ Hai.

C. Căng tin mở cửa tất cả các thứ Hai.

D. Căng tin sẽ mở cửa vào thứ Hai tuần tới.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best response.

Ali: What happens when we don’t have enough calories?

Lina: ______

Eat less fast food and do more exercise.

Between 1,600 and 2,500 calories per day.

It can help prevent cancer.

We’ll feel tired and weak.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

Ali: Điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không nạp đủ calo?

Lina: ______

A. Hãy ăn ít đồ ăn nhanh và tập thể dục nhiều hơn.

B. Khoảng 1600 đến 2500 calo mỗi ngày.

C. Nó có thể giúp ngăn ngừa ung thư.

D. Chúng ta sẽ cảm thấy mệt và yếu.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in the following sentence.

We should to drink more water in the summer.

should

to drink

more

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu khuyên nhủ ai đó nên làm gì: S + should + V-inf + O.

Xét các đáp án, ta thấy B sai, vì “should” không đi với “to V”.

Sửa thành: We should drink more water in the summer.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên uống nhiều nước vào mùa hè.