20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 10: Energy Sources - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 7 Unit 10: Energy Sources - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 782 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Solar energy is ______ than fossil fuels.

clean

cleaner

cleanest

more clean

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Trong câu có từ “than” là dấu hiệu của dạng so sánh hơn.

- “clean” (sạch) là tính từ ngắn có một âm tiết, nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta thêm đuôi “er”: clean → cleaner.

Chọn đáp án B.

→ Solar energy is cleaner than fossil fuels.

Dịch nghĩa: Năng lượng mặt trời sạch hơn nhiên liệu hóa thạch.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Fossil fuels are cheap, ______ they cause pollution.

and

but

because

so

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. and: và

B. but: nhưng

C. because: bởi vì

D. so: vì thế

Chọn đáp án B vì “but” là liên từ nối hai mệnh đề mang nghĩa trái ngược.

→ Fossil fuels are cheap, but they cause pollution.

Dịch nghĩa: Nhiên liệu hóa thạch rẻ, nhưng chúng gây ô nhiễm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Energy ______ are various in Vietnam, ranging from coal, oil, natural gas, hydropower and renewable energy.

power

uses

plants

sources

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. power (n): năng lượng, sức mạnh

B. uses (n số nhiều): sự sử dụng

C. plants (n số nhiều): thực vật, nhà máy

D. sources (n số nhiều): nguồn

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Energy sources are various in Vietnam, ranging from coal, oil, natural gas, hydropower and renewable energy.

Dịch nghĩa: Các nguồn năng lượng ở Việt Nam rất đa dạng, từ than đá, dầu mỏ, khí đốt tự nhiên, thủy điện và năng lượng tái tạo.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There are ______ sources of renewable energy than non-renewable ones.

more

most

much

very

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Trong câu có từ “than” là dấu hiệu của dạng so sánh hơn.

- Trong câu này, chúng ta so sánh “sources of renewable energy” (nguồn năng lượng tái tạo) với “non-renewable ones” (nguồn năng lượng không tái tạo). Khi so sánh số lượng danh từ đếm được số nhiều (sources), ta dùng “more”.

Xét các đáp án khác:

B. most: dùng để chỉ “nhiều nhất”, không phù hợp với câu so sánh.

C. much: dùng cho danh từ không đếm được, không hợp với “sources” (số nhiều, đếm được).

D. very: dùng để nhấn mạnh tính từ/trạng từ, không dùng cho so sánh số lượng.

Chọn đáp án A.

→ There are more sources of renewable energy than non-renewable ones.

Dịch nghĩa: Có nhiều nguồn năng lượng tái tạo hơn là nguồn năng lượng không tái tạo.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ source of energy is the source that can’t be replaced after use.

Renewable

Natural

Effective

Non-renewable

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Renewable (adj): có thể tái tạo

B. Natural (adj): tự nhiên

C. Effective (adj): hiệu quả

D. Non-renewable (adj): không thể tái tạo

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Non-renewable source of energy is the source that can’t be replaced after use.

Dịch nghĩa: Nguồn năng lượng không tái tạo là nguồn năng lượng không thể thay thế sau khi sử dụng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Solar power seems like a great future source of energy, ______ it has some disadvantages. For example, it doesn’t work at night.

and

but

so

because

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. and: và

B. but: nhưng

C. so: vì thế

D. because: bởi vì

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ Solar power seems like a great future source of energy, but it has some disadvantages. For example, it doesn’t work at night.

Dịch nghĩa: Năng lượng mặt trời dường như là một nguồn năng lượng tuyệt vời trong tương lai, nhưng nó có một số nhược điểm. Ví dụ, nó không hoạt động vào ban đêm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Coal is harmful to the environment, ______ it is still used in many countries.

so

or

because

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. so: vì thế

B. or: hoặc

C. because: bởi vì

D. but: nhưng

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Coal is harmful to the environment, but it is still used in many countries.

Dịch nghĩa: Than đá gây hại cho môi trường, nhưng nó vẫn được sử dụng ở nhiều quốc gia.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Solar panels ______ electricity from sunlight.

make

do

take

give

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ cố định: “make electricity” - tạo ra điện.

Chọn đáp án A.

→ Solar panels make electricity from sunlight.

Dịch nghĩa: Pin mặt trời tạo ra điện từ ánh sáng mặt trời.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Fossil fuels are ______ harmful than renewable energy.

very

less

more

most

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Trong câu có từ “than” là dấu hiệu của dạng so sánh hơn.

- “harmful” (gây hại) là tính từ dài có 2 âm tiết, nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta thêm “more”: harmful → more harmful.

Chọn đáp án C.

→ Fossil fuels are more harmful than renewable energy.

Dịch nghĩa: Nhiên liệu hóa thạch gây hại nhiều hơn năng lượng tái tạo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

In Vietnam, hydropower is one of the largest sources of renewable energy. It ______ about 40% of the total national energy resources.

uses

provides

has

creates

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. uses (v): sử dụng

B. provides (v): cung cấp

C. has (v): có

D. makes (v): làm

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

→ In Vietnam, hydropower is one of the largest sources of renewable energy. It provides about 40% of the total national energy resources.

Dịch nghĩa: Ở Việt Nam, thủy điện là một trong những nguồn năng lượng tái tạo lớn nhất. Nó cung cấp khoảng 40% tổng nguồn năng lượng quốc gia.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Vietnam’s largest wind power plant with 45 ______ is in central Ninh Thuận Province.

wheels

engines

panels

turbines

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. wheels (n số nhiều): bánh xe

B. engines (n số nhiều): động cơ

C. panels (n số nhiều): tấm

D. turbines (n số nhiều): tua-bin

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ Vietnam’s largest wind power plant with 45 turbines is in central Ninh Thuận Province.

Dịch nghĩa: Nhà máy điện gió lớn nhất Việt Nam với 45 tua-bin nằm ở miền trung tỉnh Ninh Thuận.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ uses moving water to produce electricity.

Solar power

Wind power

Hydropower

Natural power

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Solar power (n): năng lượng mặt trời

B. Wind power (n): năng lượng gió

C. Hydropower (n): thủy điện

D. Natural power (n): năng lượng tự nhiên

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ Hydropower uses moving water to produce electricity.

Dịch nghĩa: Thủy điện sử dụng dòng nước chảy để sản xuất điện.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Denmark gets twenty percent of its electricity ______ wind power.

from

with

in

by

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: get something from something - lấy/có được cái gì từ cái gì.

Chọn đáp án A.

→ Denmark gets twenty percent of its electricity from wind power.

Dịch nghĩa: Đan Mạch có được 20% điện năng từ năng lượng gió.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

People are now trying to lead a greener way of life by using _______ coal and oil.

less

more

most

fewer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. less + N không đếm được: ít hơn

B. more + N không đếm được/đếm được số nhiều: nhiều hơn

C. most + N không đếm được/đếm được số nhiều: phần lớn, nhiều nhất

D. fewer + N đếm được số nhiều: ít hơn

- Ta thấy “coal and oil” (than đá và dầu mỏ) là danh từ không đếm được, nên loại D.

- Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

→ People are now trying to lead a greener way of life by using less coal and oil.

Dịch nghĩa: Mọi người hiện nay đang cố gắng sống xanh hơn bằng cách sử dụng ít than đá và dầu mỏ hơn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

“Why is it called a ______ source?” – “Because it can be replaced easily and quickly.”

effective

specific

renewable

non-renewable

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. effective (adj): hiệu quả

B. specific (adj): cụ thể

C. renewable (adj): có thể tái tạo

D. non-renewable (adj): không thể tái tạo

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

→ “Why is it called a renewable source?” – “Because it can be replaced easily and quickly.”

Dịch nghĩa: “Tại sao lại gọi là nguồn năng lượng tái tạo?” – “Vì nó có thể được thay thế dễ dàng và nhanh chóng.”

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct response.

Oliver: “What is a disadvantage of wind power?”

Cady: “_______”

Wind power is clean to run.

Wind turbines are cheaper.

Wind power produces more energy.

Wind turbines can harm wildlife such as birds and bats.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

Oliver: “Nhược điểm của năng lượng gió là gì?”

Cady: “_______”

A. Năng lượng gió sạch khi vận hành.

B. Tua-bin gió rẻ hơn.

C. Năng lượng gió tạo ra nhiều điện hơn.

D. Tua-bin gió có thể gây hại cho động vật hoang dã như chim và dơi.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake in the following sentence.

We should using more renewable energy to protect the environment.

should

using

renewable

protect

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc: should + V nguyên thể - nên làm gì.

- Đáp án B sai do sau “should” không dùng V-ing mà dùng động từ nguyên thể.

Sửa thành: We should use more renewable energy to protect the environment.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên sử dụng nhiều năng lượng tái tạo hơn để bảo vệ môi trường.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is CLOSEST in meaning to the underlined one.

Several governments try to reduce the use of fossil fuels.

increase

affect

generate

cut down

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

reduce (v): giảm

Xét các đáp án:

A. increase (v): tăng

B. affect (v): ảnh hưởng tới

C. generate (v): tạo ra

D. cut down (phr. v): cắt giảm

→ reduce = cut down

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Một số chính phủ đang cố gắng giảm việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word that is OPPOSITE in meaning to the underlined one.

Biogas is abundant and cheap for cooking and heating.

limited

clean

effective

similar

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

abundant (adj): dồi dào

Xét các đáp án:

A. limited (adj): hạn chế, có giới hạn

B. clean (adj): sạch

C. effective (adj): hiệu quả

D. similar (adj): tương tự

→ abundant >< limited

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Khí sinh học rất dồi dào và rẻ để sử dụng cho nấu ăn và sưởi ấm.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

What does the sign mean?

What does the sign mean?       (ảnh 1)

 

The fence has electricity, so you can touch or climb it.

The fence is electric because you don’t touch it.

You mustn’t touch or climb the fence because it has electricity.

Touching the fence causes electricity, so don’t do it.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa trong ảnh: Cảnh báo hàng rào điện. Không được chạm vào hay leo trèo.

Xét các đáp án:

A. Hàng rào có điện, nên bạn có thể chạm hoặc trèo lên nó.

B. Hàng rào có điện vì bạn không chạm vào nó.

C. Bạn không được chạm hay leo trèo hàng rào vì nó có điện.

D. Chạm vào hàng rào sẽ gây ra điện, vì vậy đừng làm vậy.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án C.