20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9: Houses in the Future- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 9: Houses in the Future- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 676 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We might have a _______ TV to watch TV programmes from space.

wireless

expensive

automatic

local

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

wireless (adj): không dây

expensive (adj): đắt

automatic (adj): tự động

local (adj): địa phương

→ We might have a wireless TV to watch TV programmes from space.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể có một chiếc ti vi không dây để xem các chương trình truyền hình từ không gian.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

“Do you think that our houses will be _______ space?”

in

on

at

to

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cụm từ: in space - trong không gian, vũ trụ.

→ “Do you think that our houses will be in space?”

Dịch nghĩa: “Bạn có nghĩ rằng nhà của chúng ta sẽ ở trong không gian không?”

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It is an unknown object in the sky. Nobody knows about it. It is _______.

a UFO

a helicopter

a plane

a bird

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

a UFO (n): đĩa bay

a helicopter (n): máy bay trực thăng

a plane (n): máy bay

a bird (n): con chim

→ It is an unknown object in the sky. Nobody knows about it. It is a UFO.

Dịch nghĩa: Nó là một vật thể không xác định trên bầu trời. Không ai biết về nó. Đó là vật thể bay không xác định (UFO).

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It is a machine that looks like a human. It helps people do things. It is _______.

a car

a robot

a tool

a housemaid

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

a car (n): ô tô

a robot (n): rô bốt

a tool (n): công cụ

a housemaid (n): người giúp việc

→ It is a machine that looks like a human. It helps people do things. It is a robot.

Dịch nghĩa: Nó là một cỗ máy trông giống con người. Nó giúp con người làm mọi việc. Nó là rô bốt.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You can change your home address easily by using a _______.

helicopter

bus

motorhome

plane

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

helicopter (n): máy bay trực thăng

bus (n): xe buýt

motorhome (n): nhà lưu động

plane (n): máy bay

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy đáp án “motorhome” là phù hợp nhất.

→ You can change your home address easily by using a motorhome.

Dịch nghĩa: Bạn có thể thay đổi địa chỉ nhà của mình một cách dễ dàng bằng cách sử dụng nhà lưu động.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Our future houses will use _______ energy, and they are very friendly to the environment.

sun

sunny

solar

lunar

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sun (n): mặt trời

sunny (adj): có nắng

solar (adj): thuộc về mặt trời

lunar (adj): thuộc về mặt trăng

Cụm từ: solar energy - năng lượng mặt trời.

→ Our future houses will use solar energy, and they are very friendly to the environment.

Dịch nghĩa: Nhà cửa trong tương lai của chúng ta sẽ sử dụng năng lượng mặt trời và chúng rất thân thiện với môi trường.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

The house will have a super smart TV to _______ emails.

send and post

send and receive

get and take

receive and get

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

send and post (v): nhận và đăng tải

send and receive (v): nhận và gửi

get and take (v): nhận và lấy

receive and get (v): nhận và nhận

Cụm từ: send and receive emails - gửi và nhận thư điện tử.

→ The house will have a super smart TV to send and receive emails.

Dịch nghĩa: Ngôi nhà sẽ có một chiếc ti vi siêu thông minh để gửi và nhận thư điện tử.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

We will use special cards to _______ the doors and _______ the engine.

begin - stop

begin - start

control - stop

drive - start

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

begin - stop (v): bắt đầu - dừng

open - start (v): mở - khởi động

control - stop (v): kiểm soát - dừng

drive - start (v): lái - bắt đầu

Cụm từ: open the door - mở cửa; start the engine - khởi động động cơ.

→ We will use special cards to open the doors and start the engine.

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ sử dụng thẻ đặc biệt để mở cửa và khởi động động cơ.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I’m afraid I _______ able to come tomorrow.

won’t be

will be

am

am not

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dấu hiệu nhận biết “tomorrow” (ngày mai) → sử dụng thì tương lai đơn để diễn tả hành động có thể xảy ra.

Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will/won’t + V nguyên thể.

Dựa vào cấu trúc: be afraid + mệnh đề: e rằng... → mệnh đề phải ở thể phủ định.

 I’m afraid I won’t be able to come tomorrow.

Dịch nghĩa: Tôi e rằng tôi sẽ không thể đến vào ngày mai.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Because of the train strike, the meeting _______ place at 9 o’clock.

would take

will take

won’t take

doesn’t take

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta xác định đây là một lịch trình trong tương lai nên phải dùng thì tương lai đơn.

Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will/won’t + V nguyên thể.

Dựa vào nghĩa, ta chọn “won’t take”.

→ Because of the train strike, the meeting won’t take place at 9 o’clock.

Dịch nghĩa: Vì tàu hỏa đang đình công, cuộc họp sẽ không diễn ra vào lúc 9 giờ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I _______ the bus, I’ll come with you.”

will take

take

didn’t take

won’t take

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dựa vào ngữ cảnh câu, ta nhận thấy đây là hành động được quyết định ngay tại thời điểm nói nên ta sử dụng thì tương lai đơn.

Cấu trúc thì tương lai đơn: S + will/won’t + V nguyên thể.

Dựa vào nghĩa, ta chọn “won’t take”.

→ A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I won’t take the bus, I’ll come with you.”

Dịch nghĩa:

A: “Tôi đang lái xe đến bữa tiệc, bạn có muốn đi cùng không?”

B: “Có, tôi sẽ không đi xe buýt nữa, tôi sẽ đi với bạn.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

If it is sunny, we _______ to the beach.

will go

won’t go

go

can’t go

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu điều kiện loại 1 (diễn tả một sự việc, hành động có thể xảy ra trong tương lai thông qua một điều kiện cụ thể).

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, S + will/can/won’t/can’t + V nguyên thể.

Dựa vào nghĩa, chọn “will go”.

→ If it is sunny, we will go to the beach.

Dịch nghĩa: Nếu trời nắng, chúng tôi sẽ đi biển.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where do you think people will live in the future?

- I think _______ people will live in homes underground.

some

a little

much

little

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. some + N đếm được số nhiều/không đếm được: một vài, một số

B. a little + N không đếm được: một chút, một ít

C. much + N không đếm được: nhiều

D. little + N không đếm được: một chút, một ít (mang nghĩa tiêu cực)

“people” là danh từ đếm được số nhiều, nên đi với “some”.

→ - Where do you think people will live in the future?

- I think some people will live in homes underground.

Dịch nghĩa:

- Bạn nghĩ con người sẽ sống ở đâu trong tương lai?

- Mình nghĩ một số người sẽ sống trong những ngôi nhà dưới lòng đất.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

There are _______ eco-friendly homes in Đà Lạt.

much

any

a little

a few

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. much + N không đếm được: nhiều

B. any + N đếm được số nhiều/không đếm được: thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi (ở đây là câu khẳng định), không phù hợp.

C. a little + N không đếm được: một chút, một ít

D. a few + N đếm được số nhiều: một vài, một số

“eco-friendly homes” là cụm danh từ đếm được số nhiều, nên đi với “a few”.

→ There are a few eco-friendly homes in Đà Lạt.

Dịch nghĩa: Có một số ngôi nhà thân thiện với môi trường ở Đà Lạt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Harry thinks _______ homes will be smarter in the near future.

many

any

much

a little

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. many + N đếm được số nhiều: nhiều

B. any + N đếm được số nhiều/không đếm được: thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi (ở đây là câu khẳng định), không phù hợp.

C. much + N không đếm được: nhiều

D. a little + N không đếm được: một chút, một ít

“homes” là danh từ đếm được số nhiều, nên đi với “many”.

→ Harry thinks many homes will be smarter in the near future.

Dịch nghĩa: Harry cho rằng nhiều ngôi nhà sẽ trở nên thông minh hơn trong tương lai gần.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are there _______ megacities in your country?

a little

any

an

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. a little + N không đếm được: một chút, một ít

B. any + N đếm được số nhiều/không đếm được: thường dùng trong câu phủ định hoặc câu hỏi (ở đây là câu khẳng định), không phù hợp.

C. an + N đếm được số ít: một

D. some + N đếm được số nhiều/không đếm được: một số, một vài

“megacities” là danh từ đếm được số nhiều, nên đi với “some”.

→ Are there some megacities in your country?

Dịch nghĩa: Có một vài thành phố lớn ở đất nước bạn phải không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose ONE mistake in the sentence.

I might have not time to go shopping, so I will order it online with the delivery service.

might have not

to go

will order

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc “might”: might (not) + V-inf – có thể sẽ (không) làm gì.

Sửa: might have not → might not have

Dịch nghĩa: Tôi có thể sẽ không có thời gian đi mua sắm nên tôi sẽ đặt hàng trực tuyến thông qua dịch vụ giao hàng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose ONE mistake in the sentence.

She mights live in that smart home, but I’m not sure. Call her to confirm.

mights live

that

but

to confirm

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“might” là động từ khuyết thiếu nên không bao giờ chia thêm “s” dù đi với chủ ngữ số ít.

Sửa: mights live → might live

Dịch nghĩa: Có thể cô ấy sống trong ngôi nhà thông minh đó, nhưng tôi không chắc lắm. Hãy gọi cho cô ấy để xác nhận nhé.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose ONE mistake in the sentence.

How our lives might change in the future?

How

our lives might

in

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi wh-question với động từ khuyết thiếu “might”: Wh-word + might + S + V-inf + O?

Sửa: our lives might → might our lives

Dịch nghĩa: Cuộc sống của chúng ta có thể sẽ thay đổi như thế nào trong tương lai?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose ONE mistake in the sentence.

This machine looks nice, but they might be expensive.

looks

nice

they

might be expensive

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“This machine” là danh từ số ít (một cái máy), nên đại từ chủ ngữ tương ứng với nó phải là “it” chứ không phải “they”.

Sửa: they → it

Dịch nghĩa: Cái máy này trông đẹp đấy, nhưng nó có thể đắt.