20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ thường - Friends Plus có đáp án
Đề thi

20 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 7 : Growing up - Ngữ pháp: Thì quá khứ đơn với động từ thường - Friends Plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 658 lượt thi
20 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Chuyển những động từ dưới đây sang dạng quá khứ đơn.

1. play =>

2. go =>

3. win =>

4. injure =>

5. take =>

Xem đáp án

play (v): chơi

Đây là động từ có quy tắc nên ta thêm ed: play =>played

go (v): đi

Đây là động từ bất quy tắc: go =>went

win (v): thắng

Đây là động từ bất quy tắc: win =>won

injure (v): làm bị thương

Đây là động từ có quy tắc nên ta thêm ed: injure =>injured

take (v): lấy, mang đi

Đây là động từ bất quy tắc: take =>took

Đáp án:

1. play - played

2. go - went

3. win - won

4. injure - injured

5. take - took

2. Tự luận
1 điểm

Chuyển những động từ dưới đây sang dạng quá khứ đơn.

1. lose -

2. tell -

3.  see -

4. give -

5. come -

Xem đáp án

lose (v): mất, thua, thất bại

Đây là động từ bất quy tắc: lose =>lost

tell (v): nói

Đây là động từ bất quy tắc: tell =>told

see (v): nhìn

Đây là động từ bất quy tắc: see =>saw

give (v): đưa cho, tặng cho

Đây là động từ bất quy tắc: give =>gave

come (v): đến

Đây là động từ bất quy tắc: come =>came

Đáp án:

1. lose - lost

2. tell - told

3. see - saw

4. give - gave

5. come - came

3. Tự luận
1 điểm

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

My uncle and his family (go) to China for the 2008 Summer Olympic Games in Beijing.

Xem đáp án

go (v): đi

Đây là động từ bất quy tắc: go =>went

=>My uncle and his family went to China for the 2008 Summer Olympic Games in Beijing.

Tạm dịch: Chú tôi và gia đình ông đã đến Trung Quốc cho Thế vận hội Olympic mùa hè năm 2008 ở Bắc Kinh.

Đáp án cần chọn là: went

4. Tự luận
1 điểm

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

Vy and Oanh (not walk) together yesterday morning.

Xem đáp án

walk (v): đi bộ

Câu trên là câu phủ định nên: not walk =>didn’t walk

=>Vy and Oanh didn’t walk together yesterday morning.

Tạm dịch: Vy và Oanh đã không đi bộ cùng nhau sáng hôm qua.

Đáp án cần chọn là: didn’t walk

5. Tự luận
1 điểm

Chia động từ trong ngoặc theo thì quá khứ đơn.

She (injure) herself when playing basketball this morning.

Xem đáp án

injure (v): làm bị thương

Đây là động từ có quy tắc nên ta thêm ed: injure =>injured

=>She injured herself when playing basketball this morning.

Tạm dịch: Cô ấy tự làm mình bị thương khi chơi bóng rổ sáng nay.

Đáp án cần chọn là: injured

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Did you ever _______ of such a thing?   

hear

hears

heard

heart

Xem đáp án

Cấu trúc thì quá khứ đơn thể nghi vấn: Did + S + V(nguyên thể)?

Câu trên là câu nghi vấn ở thì quá khứ đơn nên chỗ trống cần một động từ được chia ở dạng nguyên thể.

hear (v): nghe

heard ( động từ cột thứ 2, 3 trong bảng động từ bất quy tắc)

heart (n): trái tim

=>Did you ever hear of such a thing?  

Tạm dịch: Bạn đã bao giờ nghe nói về một điều như vậy chưa?

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He _______ some eggs to make cakes.  

buys

buy

buied

bought

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>He bought some eggs to make cakes. 

Tạm dịch: Anh ấy đã mua vài quả trứng để làm bánh.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I __________ an English course to improve all the skills.

not joined

joined

did joined

join

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>I joined an English course to improve all the skills.

Tạm dịch: Tôi đã tham gia một khóa học tiếng Anh để cải thiện tất cả các kỹ năng.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I ________ his car to work while he was sleeping.

drive

drove

driving

driven

Xem đáp án

Câu trên diễn tả một hành động xen vào một hành động đang diễn ra trong quá khứ =>hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.

=>I drove his car to work while he was sleeping.

Tạm dịch: Tôi đã lái xe của anh ấy đi làm trong khi anh ấy đang ngủ.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What _____ you ______ last night? – I _____ my homework.

did/do/did

did/did/did

did/do/done

did/do/do

Xem đáp án

last night: tối hôm qua

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>What did you do last night? – I did my homework

Tạm dịch: Bạn đã làm gì tối qua? - Tôi đã làm bài tập về nhà.

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We ________ and _________ lunch at the cafeteria with them.   

talked/ have

talked/ had

talk/ had

talked/ have

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>We talked and had lunch at the cafeteria with them.  

Tạm dịch: Chúng tôi đã nói chuyện và ăn trưa tại nhà hàng với họ.

Đáp án cần chọn là: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The man _______ the door and _________ pieces of paper.

open/ thrown

opened/ threw

opened/ thrown

open/ throw

Xem đáp án

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>The man opened the door and threw pieces of paper.

Tạm dịch: Người đàn ông mở cửa và ném những mảnh giấy.

Đáp án cần chọn là: B

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He _______ off his hat and ________ into the room.

take/ went

take/ go

taken/ go

took/ went

Xem đáp án

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>He took off his hat and went into the room.

Tạm dịch: Anh cởi mũ và đi vào phòng.

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We _______ in the grocery store and ________ some sandwiches.

stopped/bought

stop/buy

stop/bought

stopped/buy

Xem đáp án

Câu trên diễn tả các hành động đã xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>We stopped in the grocery store and bought some sandwiches.

Tạm dịch: Chúng tôi dừng lại ở cửa hàng tạp hóa và mua một ít bánh sandwich.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There _____ not any eggs in the packet when I ______ to the kitchen.

was/come

were/ come

was/ came

were/ came

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn.

"any eggs" là danh từ số nhiều nên ta dùng động từ "were"

=>There were not any eggs in the packet when I came to the kitchen.

Tạm dịch: Không có quả trứng nào trong hộp khi tôi vào bếp.

Đáp án cần chọn là: D

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I __________ what teacher _________ in the last lesson.

didn’t understand/said

didn’t understood/said

understand/say

understood/say

Xem đáp án

last lesson: bài học trước

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>I didn’t understand what teacher said in the last lesson.

Tạm dịch: Tôi đã không hiểu những gì giáo viên nói trong bài học trước.

Đáp án cần chọn là: A

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ you attend yoga class when I _________at home?

Did/ stay

Didn't/ didn't stayed

Did/ didn’t stay

Were/ stayed

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

=>Did you attend yoga class when I didn’t stay at home?

Tạm dịch: Bạn có tham gia lớp học yoga khi tôi không ở nhà không?

Đáp án cần chọn là: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She ________ go to school on skis last winter because the snow was too thick.

has to

had to

had

has

Xem đáp án

last winter: mùa đông năm ngoái

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

have to: phải làm gì =>chuyển sang quá khứ đơn là: had to

=>She had to go to school on skis last winter because the snow was too thick.

Tạm dịch: Cô đã phải đến trường bằng ván trượt tuyết vào mùa đông năm ngoái vì tuyết quá dày.

Đáp án cần chọn là: B

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Peter ______ three goals for out team and made it a hat trick.

scores

scored

plays

played

Xem đáp án

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

score (v): ghi bàn

play (v): chơi nói chung

goal: bàn thắng (bóng đá)

=>Peter scoredthree goals for out team and made it a hat trick.

Tạm dịch: Peter đã ghi ba bàn thắng cho đội bóng và biến nó thành một cú hat-trick.

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Our school football team _______ the match with Nguyen Du school last Saturday.

wins

won

scores

scored

Xem đáp án

last Saturday: thứ Bảy tuần trước

Câu trên diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ đơn

win (v): thắng

score (v): ghi bàn

match (n): trận đấu

=>Our school football team won the match with Nguyen Du school last Saturday.     

Tạm dịch: Đội bóng đá của trường chúng tôi đã thắng trận đấu với trường Nguyễn Du vào thứ Bảy tuần trước.

Đáp án cần chọn là: B