20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Sports - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 658 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Don't forget to bring your ___________to climb a mountain.

bat

sport shoes

sandals

goggles

Xem đáp án

bat (n): gậy bóng chày

sport shoes (n): giày thể thao

sandals (n): dép xăng đan

goggles (n): kính bảo hộ

=> Don't forget to bring your sport shoes to climb a mountain.

Tạm dịch: Đừng quên mang giày thể thao để leo núi.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Minh’s dream is to become a ________.

loser

champion

contest

game

Xem đáp án

loser (n): kẻ thua cuộc

champion (n): quán quân, nhà vô địch

contest (n): cuộc thi

game (n): trò chơi 

=> Minh’s dream is to become a champion.

Tạm dịch: Mơ ước của Minh là trở thành nhà vô địch.

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I’d like to watch motor racing because it is very _________.

frightening

exciting

excited

boring

Xem đáp án

frightening (adj): đáng sợ, khủng khiếp

exciting (adj): thú vị, kích thích

excited (adj): bị kích thích, kích động

boring (adj): nhàm chán

=> I’d like to watch motor racing because it is very exciting

Tạm dịch: Tôi thích xem đua xe máy vì nó rất thú vị

Đáp án cần chọn là: B

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I usually play football when I have _______.

spare time

good time

no time

times

Xem đáp án

spare time (n): thời gian rảnh

=> I usually play football when I have spare time.

Tạm dịch: Tôi thường chơi bóng đá khi có thời gian rảnh

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

In team sports, the two teams ________ against each other in order to get the better score.

do

make

are

compete

Xem đáp án

do (v): làm

make (v): làm, tạo nên

compete (v): cạnh tranh, thi đấu

compete against: đấu lại ai

=> In team sports, the two teams compete against each other in order to get the better score.

Tạm dịch: Trong các môn thể thao đồng đội, hai đội thi đấu với nhau để có được điểm số cao hơn.

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I often practise ___________ in the gym four times a week.

boxing

fishing

driving

scuba diving

Xem đáp án

boxing (n): đấm bốc

fishing (n): câu cá

driving (n): lái xe

scuba diving (n): lặn

Môn thể thao trong gym chỉ có thể là boxing.

=> I often practise boxing in the gym four times a week.

Tạm dịch: Tôi thường tập đấm bốc trong phòng tập thể dục bốn lần một tuần.

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He sometimes goes ___________ with his father at weekends.

badminton

table tennis

aerobics

swimming

Xem đáp án

badminton (n): cầu lông

table tennis (n): bóng bàn

aerobics (n): thể dục nhịp điệu

swimming (n): bơi lội

=> go swimming: đi bơi

=> He sometimes goes swimming with his father at weekends.

Tạm dịch: Thỉnh thoảng anh ấy đi bơi với bố vào cuối tuần.

Đáp án cần chọn là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

At the weekend we can play a ______ of badminton or join in a football match.

sport

game

match

break

Xem đáp án

sport (n): thể thao

game (n): trò chơi

match (n): trận đấu

break (n): sự nghỉ ngơi

a game of badminton: một trận đấu cầu lông

=> At the weekend we can play a game of badminton or join in a football match.

Tạm dịch: Vào cuối tuần, chúng ta có thể chơi một trận cầu lông hoặc tham gia một trận bóng đá.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Marathon is considered a/an ______ sport.

team

individual

indoor

sporting

Xem đáp án

team (n): đội, nhóm

individual (adj): cá nhân

indoor (adj): trong nhà

sporting (adj): (thuộc) thể thao

=> Marathon is considered an individual sport.

Tạm dịch: Marathon được coi là một môn thể thao cá nhân.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They have joined many activities like sailing, cycling, fishing and football. They are very ___________.

sporty

strange

crazy

helpless

Xem đáp án

sporty (adj): ham mê thể thao, giỏi về thể thao

strange (adj): lạ

crazy (adj): điên rồ

helpless (adj): bất lực

=> They have joined many activities like sailing, cycling, fishing and football. They are very sporty.

Tạm dịch: Họ đã tham gia nhiều hoạt động như chèo thuyền, đạp xe, câu cá và bóng đá. Họ rất ham mê thể thao

Đáp án cần chọn là: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We use a ball and a basket. Which sport is it?

rugby

cricket

basketball

Xem đáp án

Dịch câu hỏi:

Chúng tôi sử dụng một quả bóng và một cái rổ. Đó là môn thể thao nào?

A. bóng bầu dục

B. bóng gậy

C. bóng rổ

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It can be practised in the beach and we need two teams and a ball. Which sport is it?

cricket

rugby

volleyball

Xem đáp án

Dịch câu hỏi:

Nó có thể được chơi ở bãi biển và chúng tôi cần hai đội và một quả bóng. Đó là môn thể thao nào?

A. bóng gậy

B. bóng bầu dục

C. bóng chuyền

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

She was totally____________after finishing her performance.

exhausted

fantastic

exciting

stressful

Xem đáp án

exhausted (adj): kiệt sức

fantastic (adj): không tưởng, tuyệt vời

exciting (adj): thú vị, kích thích

stressful (adj): căng thẳng

=> She was totally exhausted after finishing her performance.

Tạm dịch: Cô đã hoàn toàn kiệt sức sau khi kết thúc phần trình diễn của mình.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct “tobe” in past simple form.

Yesterday was Monday. I ............ at school.

was

were

Xem đáp án

Dấu hiệu: yesterday (hôm qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Chủ ngữ “I” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=> Yesterday was Monday. I was at school.

Tạm dịch: Ngày hôm qua là thứ hai. Tôi đã ở trường.

Đáp án cần chọn là: A

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct “tobe” in past simple form.

She ............. tired last night.

was

were

Xem đáp án

Dấu hiệu: last night (tối qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Chủ ngữ “She” là số ít nên động từ tobe chia là “was”

=> She was tired last night.

Tạm dịch: Cô ấy đã mệt vào đêm qua.

Đáp án cần chọn là: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct “tobe” in past simple form.

............ they happy last week?

was

were

Xem đáp án

Dấu hiệu: last week (tuần trước)

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…?

Chủ ngữ “They” là số nhiều nên động từ tobe chia là “Were”

=> Were they happy last week?

Tạm dịch: Tuần trước họ có vui vẻ không?

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct “tobe” in past simple form.

When ............... (be) you born?

was

were

Xem đáp án

Cấu trúc câu hỏi: Wh- words + was/ were + S +…?

Chủ ngữ “you” là số nhiều nên động từ tobe chia là “were”

=> When were you born?

Tạm dịch: Bạn sinh ra khi nào?

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

The weather ........ (be) nice. It ............ (not be) windy and rainy.

was/ weren’t

were/ weren’t

were/ wasn’t

was/ wasn’t

Xem đáp án

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Cấu trúc câu phủ định: S + wasn’t/ weren’t + …

Chủ ngữ “The weather”, It là số ít nên động từ tobe chia là “was” và “wasn’t”

=> The weather was nice. It wasn’t windy and rainy.

Tạm dịch: Thời tiết đẹp. Trời không có gió và mưa.

Đáp án cần chọn là: D

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Mom and Dad ............ (not be) at home yesterday. They ........... (be) at the hospital.

wasn’t/ was

weren’t/ was

weren’t/ were

wasn’t/ were

Xem đáp án

Dấu hiệu: yesterday (hôm qua)

Cấu trúc câu khẳng định: S + was/ were + …

Cấu trúc câu phủ định: S + wasn’t/ weren’t + …

Chủ ngữ “Mom and Dad”, They là số nhiều nên động từ tobe chia là “were” và “weren’t”

=> Mom and Dad weren’t at home yesterday. They were at the hospital.

Tạm dịch: Hôm qua bố và mẹ không ở nhà. Họ đã ở bệnh viện.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

.......... it cold last night? No, it ............ .It was hot.

was/ weren’t

were/ weren’t

were/ wasn’t

was/ wasn’t

Xem đáp án

Dấu hiệu: last night (tối qua)

Cấu trúc câu nghi vấn: Was/ Were + S +…? – No, S + wasn’t/ weren’t

Chủ ngữ “it” là số ít nên động từ tobe chia là “was” và wasn’t

=> Was it cold last night? No, it wasn’t. It was hot.

Tạm dịch: Đêm qua có lạnh không? Không, không phải vậy. Trời nóng.

Đáp án cần chọn là: D