20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Community Services- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6: Community Services- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 673 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

If more people cycle, there will be less air _______.

pollute

pollution

unpolluted

polluted

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

pollute (v): làm ô nhiễm

pollution (n): sự ô nhiễm

unpolluted (adj): không bị ô nhiễm

polluted (adj): bị ô nhiễm

Chỗ trống cần một danh từ để kết hợp với danh từ “air” phía trước tạo thành 1 danh từ ghép.

→ If more people cycle, there will be less air pollution.

Dịch nghĩa: Nếu nhiều người đi xe đạp hơn, sẽ có ít ô nhiễm không khí hơn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You shouldn’t use plastic bags to _______ food.

cook

throw

wrap

take

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

cook (v): nấu

throw (v): ném

wrap (v): gói

take (v): lấy

Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án C là phù hợp nhất.

→ You shouldn’t use plastic bags to wrap food.

Dịch nghĩa: Bạn không nên dùng túi ni lông để bọc thực phẩm.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

“Don’t throw rubbish into the river because you will make it _______.”

greener

dirty

cleaner

fresher

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

greener (adj): xanh hơn

dirty (adj): bẩn

cleaner (adj): sạch hơn

fresher (adj): trong sạch hơn

→ “Don’t throw rubbish into the river because you will make it dirty.”

Dịch nghĩa: “Đừng vứt rác xuống sông vì bạn sẽ làm cho con sông trở nên bẩn thỉu.”

4. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best answer.

You should put the food in a reusable box _______ plastic bags.

by

instead of

because of

without

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

by: bằng

instead of: thay vì 

because of: bởi vì

without: mà không có

→ You should put the food in a reusable box instead of plastic bags.

Dịch nghĩa: Bạn nên cho thức ăn vào hộp có thể tái sử dụng thay vì túi ni lông.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best answer.

If we use _______ paper, we will save a lot of trees.

fewer

less

more

much

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

fewer (+ N đếm được số nhiều): ít hơn

less (+ N không đếm được): ít hơn

more (+ N đếm được và không đếm được): nhiều hơn

much (+ N không đếm được): nhiều

Danh từ “paper” không đếm được nên chỉ có “less” hoặc “more” phù hợp. Dựa vào ngữ nghĩa của câu, chọn “less” phù hợp nhất.

→ If we use less paper, we will save a lot of trees.

Dịch nghĩa: Nếu chúng ta sử dụng ít giấy hơn, chúng ta sẽ bảo vệ được rất nhiều cây.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best answer.

We should give food to people _______ need to help them.

of

from

on

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cụm từ: people in need – những người đang gặp khó khăn/cần giúp đỡ

 We should give food to people in need to help them.

Dịch nghĩa: Chúng ta nên cung cấp thức ăn cho những người đang gặp khó khăn để giúp đỡ họ.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best answer.

“Why do you often forget to _______ the lights when you go out of the classroom?”

turn on

turn off

close

shut down

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

turn on (phr. v): bật

turn off (phr. v): tắt

close (v): đóng

shut down (phr. v): ngắt, tắt 

Phân biệt: turn off >< shut down

- turn off: dùng cho các đồ dùng điện nhỏ và có cách tắt đơn giản

- shut down: dùng cho các thiết bị, đồ dùng lớn, có cách tắt máy phức tạp hơn

→ “Why do you often forget to turn off the lights when you go out of the classroom?”

Dịch nghĩa: “Tại sao bạn hay quên tắt đèn khi ra khỏi lớp học vậy?”

>

8. Trắc nghiệm
1 điểm

 Choose the best answer.

_______ is destroying large areas of tropical rainforest.

Deforestation

Deforest

Forest

Forestation

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Deforestation (n): nạn phá rừng

Deforest (v): phá rừng

Forest (n): rừng, (v): trồng cây gây rừng

Forestation (n): sự trồng rừng

Chỗ trống cần 1 danh từ đứng trước động từ “is” để làm chủ ngữ của câu. Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án A là phù hợp nhất.

→ Deforestation is destroying large areas of tropical rainforest.

Dịch nghĩa: Nạn phá rừng đang phá hủy diện tích rừng mưa nhiệt đới rộng lớn.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Please turn off _______ lights when you leave _______ room.

the - the

a - a

the - a

a - the

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“lights” và “room” đều là các danh từ đã được xác định cụ thể trong câu mà cả người nói và người nghe biết rõ đối tượng đó nên ta dùng “the”.

→ Please turn off the lights when you leave the room.

Dịch nghĩa: Hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It takes me _______ hour to go to the cinema.

a

an

the

x

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“hour” là danh từ bắt đầu bằng “h” nhưng đây lại là âm câm nên từ “hour” được phát âm là /ˈaʊə(r)/ → bắt đầu bằng một nguyên âm → ta dùng “an”.

→ It takes me an hour to go to the cinema.

Dịch nghĩa: Tôi mất một giờ đồng hồ để đi đến rạp chiếu phim.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My grandfather sent me _______ letter and _______ gift, but I haven’t received _______ letter.

a – a – a

the – the – the

a – a – the

the – the – a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“letter” thứ nhất là danh từ chưa được xác định trong câu và bắt đầu bằng một phụ âm nên ta dùng “a”.

“gift” là danh từ chưa được xác định trong câu và bắt đầu bằng một phụ âm nên ta dùng “a”.

“letter” thứ hai là danh từ đã xác định (được nhắc đến trước đó) nên ta dùng “the”.

→ My grandfather sent me a letter and a gift, but I haven’t received the letter.

Dịch nghĩa: Ông tôi đã gửi cho tôi một lá thư và một món quà, nhưng tôi vẫn chưa nhận được bức thư.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Can you show me _______ way to _______ station?

the - the

a - a

the - an

a - the

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“way” và “station” là các danh từ đã được xác định mà cả người nói và người nghe biết rõ đối tượng đó trong câu nên ta dùng “the”.

 Can you show me the way to the station?

Dịch nghĩa: Bạn có thể chỉ cho tôi đường tới nhà ga không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mr. Smith is _______ old customer and _______ honest man.

an - the

the - an

an - an

the - the

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“old customer” và “honest man” là các cụm danh từ chưa được xác định cụ thể trong câu và bắt đầu bằng một nguyên âm → ta dùng “an”.

 Mr. Smith is an old customer and an honest man.

Dịch nghĩa: Ông Smith là một khách hàng cũ và là một người đàn ông trung thực.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You need to walk _______ this road quickly. There’s lots of traffic.

across

by

on

through

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

across (prep):băng qua (từ bên này sang bên kia) → phù hợp với việc sang đường.

by (prep): bên cạnh

on (prep): trên bề mặt

through (prep): xuyên qua (dùng với rừng, đám đông…)

 You need to walk across this road quickly. There’s lots of traffic.

Dịch nghĩa: Bạn cần phải đi bộ băng qua con đường này thật nhanh. Có rất nhiều phương tiện giao thông.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There’s a waste paper basket _______ her desk.

on

under

between

above

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

on (prep): trên bề mặt

under (prep): bên dưới

between (prep): ở giữa

above (prep): phía trên (không chạm vào bề mặt)

 There’s a waste paper basket under her desk.

Dịch nghĩa: Có một cái thùng rác ở bên dưới bàn của cô ấy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There are four students at each table. My friend Justine sits _______ me.

in front

near to

opposite

next

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

in front of (prep): đằng trước (sai vì thiếu “of”)

near (prep): gần (không có “near to”)

opposite (prep): đối diện

next to (prep): bên cạnh (sai do thiếu “to”)

→ There are four students at each table. My friend Justine sits opposite me.

Dịch nghĩa: Có bốn học sinh ở mỗi bàn. Bạn tôi Justine ngồi đối diện tôi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

This is the hospital. _______ here.

Smoke

Smoked

Do smoke

Don’t smoke

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dựa vào ngữ cảnh, ta thấy chỗ trống cần một câu mệnh lệnh ở dạng phủ định, nên ta dùng trợ động từ “don’t” và động từ ở dạng nguyên thể.

→ This is the hospital. Don’t smoke here.

Dịch nghĩa: Đây là bệnh viện. Không được hút thuốc ở đây.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Don’t _______ late for school.  

being

be

been

All are correct.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Sau trợ động từ “don’t” ta dùng động từ ở dạng nguyên thể → be

→ Don’t be late for school.  

Dịch nghĩa: Đừng đi học muộn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ your seat and _______ silent!

Take/ keep

Taking/ keep

Take/ keeping

Taking/ keeping

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu trên là câu mệnh lệnh nên ta dùng động từ ở dạng nguyên thể.

→ Take your seat and keep silent!

Dịch nghĩa: Hãy ngồi xuống và giữ im lặng!

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Please _______ the trash and put it in the trash can.

pick up

picking up

picks up

don’t pick up

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu trên là câu mệnh lệnh nên ta dùng động từ ở dạng nguyên thể.

→ Please pick up the trash and put it in the trash can.

Dịch nghĩa: Làm ơn nhặt rác lên và bỏ vào thùng rác.