20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Food and Health - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Food and Health - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 656 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a/ an/ some

There is ............. apple in the fridge.

a

an

some

X

Xem đáp án

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

 “apple” là danh từ đếm được, bắt đầu bằng nguyên âm nên ta điền mạo từ “an”

=> There is an apple in the fridge.

Tạm dịch: Có một quả táo trong tủ lạnh.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a/ an/ some

I read .............. interesting book!

a

an

some

X

Xem đáp án

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

 “book” là danh từ đếm được nên ta điền mạo từ “a/an”

Đứng trước danh từ “book” là tính từ “interesting” bắt đầu bằng một nguyên âm nên t phải điền “an”

=> I read an interesting book!

Tạm dịch: Tôi đọc một cuốn sách thú vị!

Đáp án cần chọn là: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a/ an/ some

There is ........... sand in my shoe.

a

an

some

X

Xem đáp án

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

 “sand” (cát) là danh từ không đếm được nên ta điền “some”

=> There is some sand in my shoe.

Tạm dịch: Có một ít cát trong giày của tôi.

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a/ an/ some

Would you like ............ coffee?

a

an

some

X

Xem đáp án

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

“coffee” (cà phê) là danh từ không đếm được nên không thể điền “a/ an” mà chỉ có thể dùng lượng từ “some” (một chút)

=> Would you like some coffee?

Tạm dịch: Bạn có muốn uống cà phê không?

Đáp án cần chọn là: C

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a/ an/ some

There is ............... sugar in your tea.

a

an

some

X

Xem đáp án

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

 “sugar” (đường) là danh từ không đếm được nên ta điền “some”

=> There is some sugar in your tea.

Tạm dịch: Có một ít đường trong trà của bạn.

Đáp án cần chọn là: C

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentences with a/ an/ some

Would you like ............... piece of chocolate?

a

an

some

X

Xem đáp án

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

 “chocolate” là danh từ không đếm được nhưng khi kết hợp với “piece” (miếng) là danh từ đếm được nên cụm từ “piece of chocolate” (miếng sô cô la) là danh từ đếm được

-> dùng mạo từ “a” vì “piece” bắt đầu bằng phụ âm

=> Would you like a piece of chocolate?

Tạm dịch: Bạn có muốn một miếng sô cô la không?

Đáp án cần chọn là: A

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the word into the blank.

I eat .............. potatoes everyday. I always have some for lunch.

much

a lot of

Xem đáp án

potato là danh từ đếm được => ta dùng a lot of

=> I eat a lot of potatoes everyday. I always have some for lunch.

Tạm dịch: Tôi ăn rất nhiều khoai tây mỗi ngày. Tôi luôn có một ít cho bữa trưa.

Đáp án cần chọn là: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the word into the blank.

Can I have ............. water, please?

some

any

Xem đáp án

water là danh từ không đếm được

some: một ít, một vài

=> Can I have some water, please?

Tạm dịch: Tôi có thể xin chút nước không?

Đáp án cần chọn là: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the word into the blank.

Would you like .............. sugar in your coffee?

some

no

Xem đáp án

some: một ít

no: không

=> Would you like some sugar in your coffee?

Tạm dịch: Bạn có muốn một chút đường trong cà phê không?

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Put the word into the blank.

I’m afraid we don’t have ............. vegetables left in the fridge.

some

any

Xem đáp án

any: bất kỳ, nào (dùng trong câu phủ định và câu hỏi, ngụ ý nghi ngờ)

=> I’m afraid we don’t have any vegetables left in the fridge.    

Tạm dịch: Tôi sợ rằng chúng ta không có chút rau nào sót lại trong tủ lạnh.

Đáp án cần chọn là: B

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I’ll try to call you tonight, but I don’t have _____ time.

many

some

much

few

Xem đáp án

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

few: rất ít không đủ để làm gì (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

time là danh từ không đếm được => ta dùng much

=> I’ll try to call you tonight, but I don’t have much time.

Tạm dịch: Tôi sẽ cố gắng gọi cho bạn tối nay, nhưng tôi không có nhiều thời gian.

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Kate only ate a sandwich because she didn’t have _____ money.

many

some

few

much

Xem đáp án

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

few: rất ít không đủ để làm gì (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

money là danh từ không đếm được => loại many

Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án much phù hợp nhất

=> Kate only ate a sandwich because she didn’t have much money.

Tạm dịch: Kate chỉ ăn một chiếc bánh sandwich vì cô không có nhiều tiền.

Đáp án cần chọn là: D

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We visited a lot of people to the party, but not ______ turned up.

many

much

some

any

Xem đáp án

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

people là danh từ đếm được số nhiều => ta dùng many

=> We visited a lot of people to the party, but not many turned up.

Tạm dịch: Chúng tôi đã đến thăm rất nhiều người đến bữa tiệc, nhưng không nhiều người bật lên.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

If there are ______ words you don’t understand, use a dictionary.

some

many

a few

any

Xem đáp án

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và ước danh từ không đếm được)

a few: có một ít đủ để làm gì ( đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

word là danh từ đếm được => ta dùng any

=> If there are any words you don’t understand, use a dictionary.

Tạm dịch: Nếu có bất kỳ từ nào bạn không hiểu, hãy sử dụng từ điển.

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

– Do you drink _____ tea?

- No, but I drink _____ coffee.

many/a lot of

many/ much

much/a lot of

much/much

Xem đáp án

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được, thường dùng trong câu hỏi và phủ định)

many: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều)

a lot of: nhiều (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và không đếm được)

tea và coffee là danh từ không đếm được

=> – Do you drink much tea?

- No, but I drink a lot of coffee.

Tạm dịch: - Bạn có uống nhiều trà không?

- Không, nhưng tôi uống rất nhiều cà phê.

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I feel tired. I should _____ to bed early.

going

go

to go

went

Xem đáp án

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V-infi

=> I feel tired. I should go to bed early.

Tạm dịch: Tôi cảm thấy mệt. Tôi nên đi ngủ sớm.

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You ______ a good pair of shoes for jogging.

should have

have should

shouldn’t have

having

Xem đáp án

Cấu trúc khuyên ai nên/không nên làm gì: S + should/ shouldn’t + V-infi

- Trong trường hợp trên là nên có 1 đôi giày => dùng should

=> You should have a good pair of shoes for jogging.

Tạm dịch: Bạn nên có một đôi giày tốt để đi bộ.

Đáp án cần chọn là: A

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You shouldn’t ____ late for school.

be

is

being

are

Xem đáp án

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án: You shouldn’t be late for school.

Tạm dịch: Bạn không nên đi học muộn.

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You ____ in a dark room like this.

should study

don't should study

shouldn’t study

don’t study

Xem đáp án

Cấu trúc khuyên ai không nên làm gì: S+shouldn’t+V_infi

Đáp án:  You shouldn’t study in a dark room like this.

Tạm dịch: Bạn không nên học trong một căn phòng tối như thế này.

Đáp án cần chọn là: C

20. Trắc nghiệm
1 điểm

should or shouldn’t? (Em hãy kéo thả đáp án đúng vào chỗ trống.)

He .............. give up smoking because it is harmful to his health.

should

shouldn’t

Xem đáp án

Cấu trúc khuyên ai nên làm gì: S+should+V_infi

Đáp án: He should give up smoking because it is harmful to his health.

Tạm dịch: Anh ta nên từ bỏ thuốc lá vì nó có hại cho sức khỏe của anh ta.

Đáp án cần chọn là: A