20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Around Town- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 5: Around Town- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 651 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Timi and Tommy had vanilla ice cream as _______ after they dined in at a fancy restaurant.

starter

dessert

lunch

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. starter (n): món khai vị

B. dessert (n): món tráng miệng

C. lunch (n): bữa trưa

Ta có “vanilla ice cream” là món tráng miệng.

→ Timi and Tommy had vanilla ice cream as dessert after they dined in at a fancy restaurant.

Dịch nghĩa: Timi và Tommy ăn kem vani tráng miệng sau khi họ dùng bữa tại một nhà hàng sang trọng.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You must _______ the pineapple’s skin before you eat it.

chop

boil

peel

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. chop (v): thái

B. boil (v): luộc

C. peel (v): bóc, lột

Cụm từ: peel…skin – lột vỏ.

→ You must peel the pineapple’s skin before you eat it.

Dịch nghĩa: Bạn phải gọt vỏ dứa trước khi ăn.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We need to eat _______ to stay healthy. They are rich in vitamins and nutrients.

fruits

vegetables

sunflower

fruits and vegetables

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. fruits (n): hoa quả

B. vegetables (n): rau củ

C. sunflower (n): hoa hướng dương

D. fruits and vegetables (n): hoa quả và rau củ

→ We need to eat fruits and vegetables to stay healthy. They are rich in vitamins and nutrients.

Dịch nghĩa: Chúng ta cần ăn hoa quả và rau củ để cơ thể khỏe mạnh. Chúng rất giàu vitamin và chất dinh dưỡng.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We must drink 8 glasses of _______ in a day.

A.

B.

C.

D.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. milk (n): sữa

B. water (n): nước

C. coffee (n): cà phê

D. soda (n): nước có ga

→ We must drink 8 glasses of water in a day.

Dịch nghĩa: Chúng ta phải uống 8 ly nước một ngày.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Which of the following foods come from plants?

Bread, chicken, apple

Watermelon, pizza, yogurt

Peach, mango, grapes

Butter, rice, cake

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Thực phẩm nào sau đây có nguồn gốc từ thực vật?

A. Bánh mì, gà, táo

B. Dưa hấu, bánh pizza, sữa chua

C. Đào, xoài, nho

D. Bơ, cơm, bánh ngọt

Chọn C.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ are my grandparents, and_______ people over there are my friend’s grandparents.

These – those

This – that

These – these

Those – those

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (2):

Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là “that/ those”.

Danh từ “people” là số nhiều nên ta dùng đại từ “those”.

- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (1):

Ngược lại dựa vào ngữ cảnh, vị trí cần điền (1) sẽ là khoảng cách gần vì đây là 2 vế giới thiệu trái ngược nhau → dùng đại từ “these/ this”.

Danh từ “grandparents” là số nhiều nên ta dùng đại từ “these”.

These are my grandparents, and those people over there are my friend’s grandparents.

Dịch nghĩa: Đây là ông bà của tôi, còn những người ở đằng kia là ông bà của bạn tôi.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ is my mobile phone and_______ is your mobile phone on the shelf over there.

These – those

This – that

These – that

Those – those

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (2):

Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là “that/ those”.

Danh từ “mobile phone” là số ít nên ta dùng đại từ “that”.

- Xác định đại từ chỉ định ở vị trí (1):

Ngược lại dựa vào ngữ cảnh, vị trí cần điền (1) sẽ là khoảng cách gần vì đây là 2 vế so sánh nên dùng đại từ “this”.

→ This is my mobile phone and that is your mobile phone on the shelf over there.

Dịch nghĩa: Đây là điện thoại di động của tôi, còn kia là điện thoại di động của bạn trên cái kệ đằng kia.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ is a bag.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta thấy khoảng cách trong bức tranh là khoảng cách gần nên đại từ chỉ định có thể dùng là “this/ these”.

Danh từ “bag” là số ít nên đại từ phù hợp là “this”.

This is a bag.

Dịch nghĩa: Đây là một cái cặp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ are tall trees.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ta thấy khoảng cách trong bức tranh là khoảng cách xa nên đại từ chỉ định có thể dùng là “that/ those”.

Danh từ “trees” là số nhiều nên đại từ phù hợp là “those”.

Those are tall trees.

Dịch nghĩa: Kia là những cây cao.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ building over there is the Chrysler Building.

This

That

These

Those

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là “that/ those”.

Danh từ “building” là số ít nên ta dùng đại từ “that”.

That building over there is the Chrysler Building.

Dịch nghĩa: Tòa nhà đằng kia là Tòa Chrysler.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

We can’t walk to school, so Sultan is taking _______ by car.

us

they

them

we

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Vị trí cần tìm thay thế cho đại từ “We” ở câu trước.

Tân ngữ tương ứng của “we” là “us”.

→ We can’t walk to school, so Sultan is taking us by car.

Dịch nghĩa: Chúng tôi không thể đi bộ đến trường, vì vậy Sultan sẽ đưa chúng tôi đi bằng xe hơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Oranges are on the table. Don’t eat _______.

they

them

their

theirs

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Vị trí cần tìm thay thế cho danh từ “Oranges” ở câu trước.

“Oranges” là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 dùng cho vật nên tân ngữ tương ứng là “them”.

→ Oranges are on the table. Don’t eat them.

Dịch nghĩa: Những quả cam ở trên bàn. Đừng ăn chúng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

First, my friend and I go shopping. Later, teacher Lan meets _______ on the way home.

me

him

them

us

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“my friend and I” (We) là danh từ số nhiều ngôi thứ 1 chỉ người nên tân ngữ tương ứng là “us”.

→ First, my friend and I go shopping. Later, teacher Lan meets us on the way home.

Dịch nghĩa: Đầu tiên, tôi và bạn tôi đi mua sắm. Sau đó, cô giáo Lan gặp chúng tôi trên đường về nhà.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I really like the cake. Unfortunately, I don’t have time to finish _______.

it

its

them

it’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“the cake” là danh từ số ít ngôi thứ 3 chỉ vật nên tân ngữ tương ứng là “it”.

→ I really like the cake. Unfortunately, I don’t have time to finish it.

Dịch nghĩa: Tôi thực sự thích chiếc bánh đó. Tiếc là tôi không có thời gian để ăn hết nó.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Suzy and Rose are good students. So, Mrs. Jane allows _______ to go on holiday next week.

us

her

them

theirs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“Suzy and Rose” (they) là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 chỉ người nên tân ngữ tương ứng là “them”.

→ Suzy and Rose are good students. So, Mrs. Jane allows them to go on holiday next week.

Dịch nghĩa: Suzy và Rose là học sinh giỏi. Vì vậy, cô Jane cho phép họ đi nghỉ vào tuần tới.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Would you like _______ piece of chocolate?

a

an

some

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ đếm được và không đếm được

“chocolate” là danh từ không đếm được nhưng khi kết hợp với “piece” (miếng) là danh từ đếm được nên cụm từ “piece of chocolate” (miếng sô cô la) là danh từ đếm được.

→ dùng mạo từ “a” vì “piece” bắt đầu bằng phụ âm

→ Would you like a piece of chocolate?

Dịch nghĩa: Bạn có muốn một miếng sô cô la không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Cris bought _______ hat and _______ magazines.

some / a

a / an

a / some

a / a

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- “a” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 phụ âm

- “an” đứng trước danh từ đếm được số ít, bắt đầu bằng 1 nguyên âm

- “some” đứng trước cả danh từ số nhiều đếm được và danh từ không đếm được

“hat” là danh từ đếm được, bắt đầu bằng phụ âm nên ta điền mạo từ “a”.

“magazines” là danh từ số nhiều đếm được nên ta điền “some”.

→ Cris bought a hat and some magazines.

Dịch nghĩa: Cris đã mua một chiếc mũ và một vài cuốn tạp chí.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I’m afraid we don’t have _______ vegetables left in the fridge.

some

any

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

any: bất kỳ, nào (dùng trong câu phủ định và nghi vấn, ngụ ý nghi ngờ)

→ I’m afraid we don’t have any vegetables left in the fridge.    

Dịch nghĩa: Tôi e rằng chúng ta không còn chút rau nào sót lại trong tủ lạnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

There is _______ tofu, but there aren’t _______ sandwiches.

some / some

any / any

some / any

any / some

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và trước danh từ không đếm được, dùng trong câu khẳng định hoặc câu mời/đề nghị)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được, dùng trong câu phủ định và nghi vấn)

 There is some tofu, but there aren’t any sandwiches.

Dịch nghĩa: Còn một ít đậu phụ, nhưng không còn chiếc bánh mì kẹp nào cả.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

This evening I’m going out with _______ friends of mine.

any

some

much

a little

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

some: một ít (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và trước danh từ không đếm được)

any: bất kỳ, nào (đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)

much: nhiều (đứng trước danh từ không đếm được)

a little: có một ít đủ đề làm gì (đứng trước danh từ không đếm được)

Ta thấy “friend” là danh từ đếm được → ta dùng “some”.

→ This evening I’m going out with some friends of mine.

Dịch nghĩa: Tối nay tôi sẽ đi chơi với vài người bạn.