20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Wild life - Reading and Writing - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: Wild life - Reading and Writing - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 666 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

II. Read the passage and decide the statements True or False

Giant Pandas are black and white bears. In the wild, they are found in forests, high up in the mountains of China.

Giant Pandas mostly eat bamboo. Bamboo is a type of woody grass.

The Panda likes to eat a lot. It can eat for more than 12 hours. Giant Pandas grow up to 1.5 high. In Zoos, Giant Pandas can live for up to 30 years. 

When baby Pandas are born, they are pink and about the size of a pencil.

Baby Pandas are born blind and only open their eyes six weeks after being born.

Mum Pandas give birth to one or two babies every two years. Babies stay with their mum for almost two years before going out on their own.

There are only 1000 Pandas that remain in the wild. That’s why we do all we can do to protect them!

Have you seen a Panda bear before?

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Giant Pandas live in the mountains.

T

F

Xem đáp án

1. Giant Pandas live in the mountains.(Gấu trúc khổng lồ sống trên núi.)

Thông tin:  In the wild, they are found in forests, high up in the mountains of China.

Tạm dịch: Trong tự nhiên, chúng được tìm thấy trong các khu rừng, vùng núi cao của Trung Quốc.

=> TRUE

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Pandas cannot eat a lot.

T

F

Xem đáp án

2. Pandas cannot eat a lot. (Gấu trúc không thể ăn nhiều.)

Thông tin: The Panda likes to eat a lot. It can eat for more than 12 hours. 

Tạm dịch: Gấu trúc thích ăn nhiều. Nó có thể ăn trong hơn 12 giờ.

=> FALSE

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence from the given words:(Can / eagle / dive / in the ocean?)

Eagle can dive in the ocean?

Can eagle dives in the ocean?

Can an eagle dive in the ocean?

Can a eagle diving in the ocean?

Xem đáp án

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- an eagle: chim đại bang

- dive: lặn

=> Can an eagle dive in the ocean? 

Tạm dịch: Một con đại bàng có thể lặn trong đại dương?

Đáp án cần chọn là: C

Đoạn văn

III. Read the passage. Choose the best answer.

Giant Pandas are black and white bears. In the wild, they are found in forests, high up in the mountains of China.

Giant Pandas mostly eat bamboo. Bamboo is a type of woody grass.

The Panda likes to eat a lot. It can eat for more than 12 hours. Giant Pandas grow up to 1.5 high. In Zoos, Giant Pandas can live for up to 30 years. 

When baby Pandas are born, they are pink and about the size of a pencil.

Baby Pandas are born blind and only open their eyes six weeks after being born.

Mum Pandas give birth to one or two babies every two years. Babies stay with their mum for almost two years before going out on their own.

There are only 1000 Pandas that remain in the wild. That’s why we do all we can do to protect them!

Have you seen a Panda bear before?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Baby Pandas are very small.

T

F

Xem đáp án

3. Baby Pandas are very small. (Gấu trúc con rất nhỏ.)

Thông tin: When baby Pandas are born, they are pink and about the size of a pencil.

Tạm dịch: Khi những chú gấu trúc con được sinh ra, chúng có màu hồng và có kích thước bằng một chiếc bút chì.

=> TRUE

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Baby Pandas are white and black.

T

F

Xem đáp án

4. Baby Pandas are white and black. (Gấu trúc con có màu trắng và đen.)

Thông tin: When baby Pandas are born, they are pink and about the size of a pencil.

Tạm dịch:Khi những chú gấu trúc con được sinh ra, chúng có màu hồng và có kích thước bằng một chiếc bút chì.

=> FALSE

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Baby Pandas stay with their mums forever.

T

F

Xem đáp án

5. Baby Pandas stay with their mums forever. (Gấu trúc con ở với mẹ của chúng mãi mãi.)

Thông tin: Babies stay with their mum for almost two years before going out on their own.

Tạm dịch: Gấu con ở với mẹ gần hai năm trước khi tự ra ngoài.

=> FALSE

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Where do Giant Pandas live?

in the forest

in the ocean

on the farm

x

Xem đáp án

Gấu trúc khổng lồ sống ở đâu?

A. trong rừng

C. trong đại dương

D. ở trang trại

Thông tin:  In the wild, they are found in forests, high up in the mountains of China.

Tạm dịch: Trong tự nhiên, chúng được tìm thấy trong các khu rừng, vùng núi cao của Trung Quốc.

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What do Giant Pandas mostly eat?

fruits

bamboo

meat

X

Xem đáp án

Gấu trúc khổng lồ chủ yếu ăn gì?

A. trái cây

B. tre

C. thịt

Thông tin: Giant Pandas mostly eat bamboo. Bamboo is a type of woody grass.

Tạm dịch: Gấu trúc khổng lồ chủ yếu ăn tre. Tre là một loại cỏ thân gỗ.

Đáp án cần chọn là: B

9. Trắc nghiệm
1 điểm

How high is a Giant Panda?

1 meter

1.5 meters

2 meters

X

Xem đáp án

Gấu trúc khổng lồ cao bao nhiêu ?

A. 1 mét

B. 1,5 mét

C. 2 mét

Thông tin: Giant Pandas grow up to 1.5 high. 

Tạm dịch: Gấu trúc khổng lồ cao tới 1,5m.

Đáp án cần chọn là: B

10. Trắc nghiệm
1 điểm

What colour are Baby Pandas?

black

white

pink

X

Xem đáp án

Gấu trúc con có màu gì?

A. màu đen

B. trắng

C. màu hồng

Thông tin: When baby Pandas are born, they are pink and about the size of a pencil.

Tạm dịch: Khi những chú gấu trúc con được sinh ra, chúng có màu hồng và có kích thước bằng một chiếc bút chì.

Đáp án cần chọn là: C

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence from the given words:(Can / whale / catch preys / in the sky?)

Can a whale catches preys in the sky?

Can whale catch preys in the sky?

Can a whale catch preys in the sky?

Can an whale catch prey in the sky?

Xem đáp án

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- a whale: cá voi

- catch preys: săn mồi

- in the sky: trên trời

=> Can a whale catch preys in the sky?

Tạm dịch: Cá voi có thể bắt mồi trên bầu trời không?

Đáp án cần chọn là: C

Đoạn văn

IV. Choose the best answer to complete the passage.

Whales live in the (1) ______. They can stay underwater for 30 to 90 minutes at a time. Whales cannot breathe under water. They have a blowhole in the top of their (2) ______to breathe through when they come to the surface of the water. Whales are the (3) ______animals in the ocean. They can be over 100 feet long and weigh over 150 tons. Whales eat krill, which is like shrimp, as well as fish, and plants. They are good (4) _____and move their tails up and down and use their flippers to turn. They (5) ________together in groups called “pods.”

12. Trắc nghiệm
1 điểm

How many babies does a Mum Panda give birth to?

1 or 2

2 or 3

3 or 4

X

Xem đáp án

Gấu trúc mẹ sinh bao nhiêu con?

A. 1 hoặc 2

B. 2 hoặc 3

C. 3 hoặc 4

Thông tin: Mum Pandas give birth to one or two babies every two years.

Tạm dịch: Gấu trúc mẹ sinh một hoặc hai con hai năm một lần.

Đáp án cần chọn là: A

Xem Bài Dịch

Gấu trúc khổng lồ là loài gấu đen và trắng. Trong tự nhiên, chúng được tìm thấy trong các khu rừng, vùng núi cao của Trung Quốc.

Gấu trúc khổng lồ chủ yếu ăn tre. Tre là một loại cỏ thân gỗ.

Gấu trúc thích ăn nhiều. Nó có thể ăn trong hơn 12 giờ. Gấu trúc khổng lồ cao tới 1,5.

Trong các Vườn thú, Gấu trúc khổng lồ có thể sống đến 30 năm.

Khi những chú gấu trúc con được sinh ra, chúng có màu hồng và có kích thước bằng một chiếc bút chì.

Gấu trúc con bị mù bẩm sinh và chỉ mở mắt được sáu tuần sau khi được sinh ra.Gấu trúc mẹ sinh một hoặc hai con hai năm một lần. Trẻ sơ sinh ở với mẹ gần hai năm trước khi tự ra ngoài.

Chỉ có 1000 con gấu trúc vẫn còn trong tự nhiên. Đó là lý do tại sao chúng tôi làm tất cả những gì có thể làm để bảo vệ chúng!

Bạn đã nhìn thấy một con gấu Panda bao giờ chưa?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Whales live in the (1) _______.

bocean

land

river

lake

Xem đáp án

ocean (n) đại dương

land (n) mặt đất

river (n) sông

lake (n) hồ

=> Whales live in the (1) ocean.

Tạm dịch: Cá voi sống ở đại dương.

Đáp án cần chọn là: A

14. Trắc nghiệm
1 điểm

They have a blowhole in the top of their (2) ______to breathe through when they come to the surface of the water.

leg

neck

head

body

Xem đáp án

leg (n) chân

neck (n) cổ

head (n) đầu

body (n) thân

=> They have a blowhole in the top of their (2) head to breathe through when they come to the surface of the water.

Tạm dịch: Chúng có một lỗ thông gió trên đỉnh đầu để thở khi chúng lên mặt nước.

Đáp án cần chọn là: C

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Whales are the (3) _____animal in the ocean.

big

bigger

biggest

most big

Xem đáp án

Cấu trúc so sánh nhất của tính từ ngắn: S + be the + adj-est

=> Whales are the (3) biggest animals in the ocean.

Tạm dịch: Cá voi là loài động vật lớn nhất đại dương.

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

They are good (4) _________…

runners

swimmers

jumpers

walkers

Xem đáp án

runners : người/ vận động viên chạy bộ

swimmers: người/ vận động viên bơi lội

jumpers: người/ vận động viên nhảy

walkers: người/ vận động viên đi bộ

Trong ngữ cảnh đoạn văn, tác giả sử dụng các nói nhân hóa khi dùng danh từ chỉ người để miêu tả

=> They are good (4) swimmers…

Tạm dịch: Cá voi bơi giỏi...

Đáp án cần chọn là: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

They (5) _______together in groups called “pods.”

travels

travel

is traveling

are travel

Xem đáp án

Đoạn văn miêu tả đặc điểm, tập tính của cá mập trắng trong tự nhiên nên phải dùng thì hiện tại đơn 

Cấu trúc: S + V(s,es)

Chủ ngữ they (số nhiều) nên động từ giữ nguyên

=> They (5) travel together in groups called “pods.”

Tạm dịch:Họ đi du lịch cùng nhau theo nhóm được gọi là “pod”.

Đáp án cần chọn là: B

Bài đọc hoàn chỉnh:

Whales live in the (1) ocean. They can stay underwater for 30 to 90 minutes at a time. Whales cannot breathe under water. They have a blowhole in the top of their (2) head to breathe through when they come to the surface of the water. Whales are the (3) biggest animals in the ocean. They can be over 100 feet long and weigh over 150 tons. Whales eat krill, which is like shrimp, as well as fish, and plants. They are good (4) swimmers and move their tails up and down and use their flippers to turn. They (5) travel together in groups called “pods.”

Xem Bài Dịch

Cá voi sống ở đại dương. Chúng có thể ở dưới nước từ 30 đến 90 phút mỗi lần. Cá voi không thể thở dưới nước. Chúng có một lỗ thổi trên đỉnh đầu để thở khi chúng lên mặt nước. Cá voi là loài động vật lớn nhất đại dương. Chúng có thể dài hơn 100 feet và nặng hơn 150 tấn. Cá voi ăn nhuyễn thể, giống như tôm, cũng như cá và thực vật. Chúng bơi giỏi và di chuyển đuôi lên xuống và sử dụng chân chèo để quay. Họ đi du lịch cùng nhau theo nhóm được gọi là "pod".

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence from the given words:(Can / frog / jump?)

Can a frog jump?

Can frog jumping?

Can jump a frog?

A frog can jump?

Xem đáp án

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể?

- a frog: con ếch

- jump: nhảy

=> Can a frog jump? 

Tạm dịch: Một con ếch có thể nhảy?

Đáp án cần chọn là: A

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence from the given words:(Can / panda / eat bamboo?)

Panda can eats bamboo?

Can a panda eat bamboo?

Can a panda eating bamboo?

Can panda eat the bamboo?

Xem đáp án

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- a panda: gấu trúc:

- eat bamboos: ăn tre

=> Can a panda eat bamboo? 

Tạm dịch: Một con gấu trúc có thể ăn tre không?

Đáp án cần chọn là: B

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct sentence from the given words:(Can / bird / fly?)

Can a bird flies?

Can bird fly?

A bird can fly?

Can a bird fly?

Xem đáp án

Cấu trúc: Can + S + V nguyên thể? 

- a bird: con chim

- fly: bay

=> Can a bird fly? 

Tạm dịch: Một con chim có thể bay không?

Đáp án cần chọn là: D