20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: School- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: School- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 653 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Phong is wearing a school _______.

shoes

uniform

bag

hat

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. shoes (n): giày

B. uniform (n): đồng phục

C. bag (n): cặp

D. hat (n): mũ

Cụm từ: wear a school uniform - mặc đồng phục

→ Phong is wearing a school uniform.

Dịch nghĩa: Phong đang mặc đồng phục học sinh.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, and Geography.

subjects

lessons

teachers

exercises

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. subjects (n): môn học

B. lessons (n): bài học

C. teachers (n): giáo viên

D. exercises (n): bài tập

→ I study 7 subjects at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, and Geography.

Dịch nghĩa: Tôi học 7 môn học ở trường: Toán, Tiếng Anh, Âm nhạc, Mỹ thuật, Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I have Math lessons _______ Monday and Friday.

on

in

at

from

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

on + thứ trong tuần

→ I have Math lessons on Monday and Friday.

Dịch nghĩa: Tôi có tiết học Toán vào thứ Hai và thứ Sáu.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Students live and study in a/an _______ school. They only go home on weekends.

international

small

boarding

overseas

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

A. international (adj): quốc tế

B. small (adj): nhỏ

C. boarding (adj): nội trú

D. overseas (adj): ở nước ngoài, hải ngoại

→ Students live and study in a boarding school. They only go home on weekends.

Dịch nghĩa: Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Các em chỉ về nhà vào cuối tuần.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What is your _______ subject at school?

nice

favourite

liking

excited

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. nice (adj): đẹp

B. favourite (adj): yêu thích

C. liking (adj): thích

D. excited (adj): hào hứng

→ What is your favourite subject at school?

Dịch nghĩa: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

playground

library

classroom

school yard

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Dịch nghĩa: Nó có một phòng ở trường của bạn, nơi có sách, báo, vv để bạn đọc, nghiên cứu hoặc mượn. Bạn có thể đọc sách và học tập ở đây. Nó là nơi nào?

A. playground (n): sân chơi

B. library (n): thư viện

C. classroom (n): lớp học

D. schoolyard (n): sân trường

→ Đó là thư viện.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

comic book

textbook

dictionary

notebook

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Dịch nghĩa: Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra từ mới. Nó là cái gì?

A. comic book (n): truyện tranh

B. textbook (n): sách giáo khoa

C. dictionary (n): từ điển

D. notebook (n): vở ghi chép

→ Đó là từ điển.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

bus

picture

letter

bicycle

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Dịch nghĩa: Nó có hai bánh xe. Nhiều học sinh đi nó đến trường. Nó là gì?

A. bus (n): xe buýt

B. picture (n): hình ảnh

C. letter (n): thư

D. bicycle (n): xe đạp

→ Đó là chiếc xe đạp.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They often play soccer in the _______.

school gate

school yard

schoolmate

schoolbag

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. school gate (n): cổng trường

B. school yard (n): sân trường

C. schoolmate (n): bạn học

D. schoolbag (n): cặp học sinh

→ They often play soccer in the schoolyard.

Dịch nghĩa: Họ thường chơi bóng đá trong sân trường.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I am having a math lesson, but I forgot my _______. I have some difficulty.

calculator

bicycle

pencil case

pencil sharpener

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. calculator (n): máy tính

B. bicycle (n): xe đạp

C. pencil case (n): hộp bút

D. pencil sharpener (n): gọt bút chì

Trong tiết toán (a math lesson), dụng cụ học tập nếu quên sẽ gặp khó khăn (have some difficulty) là máy tính (calculator).

→ I am having a math lesson, but I forgot my calculator. I have some difficulty.

Dịch nghĩa: Tôi đang học toán, nhưng tôi quên mang máy tính. Tôi gặp một chút khó khăn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The teacher gave the students _______ homework.

they

their

theirs

them

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

they (họ) đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

their (của họ) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ

theirs (của họ) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ

them (họ) đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ/giới từ

Vị trí cần điền là một tính từ sở hữu vì phía sau có danh từ.

Dịch nghĩa: Giáo viên đã giao bài tập về nhà cho học sinh.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

These are pictures of Picasso. Do you like _______?

them

their

theirs

they

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

them (chúng) đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ/giới từ

their (của chúng) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ

theirs (của chúng) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ

they (chúng) đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

Vì phía trước vị trí cần điền là động từ nên đáp án D loại, phía sau chỗ trống không có danh từ đi kèm nên loại đáp án B.

Dựa vào ngữ cảnh, đáp án A phù hợp nhất vì “them” dùng để thay thế cho “pictures of Picasso” ở câu trước.

Dịch nghĩa: Đây là những bức tranh của Picasso. Bạn có thích chúng không?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

This isn’t your chair. It’s _______.

my

me

I

mine

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

my (của tôi) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ

me (tôi) đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ/giới từ

I (tôi) đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

mine (của tôi) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ đã đề cập trước đó

Vị trí cần điền đứng ở cuối câu nên loại C và vị trí trống không có danh từ đi kèm nên loại A.

Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án D vì người nói muốn dùng “mine” để thay thế cho cách nói “my chair”.

Dịch nghĩa: Đây không phải là ghế của bạn. Nó là ghế của tôi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My jacket is on the chair, _______ is on the table.

she

her

hers

she’s

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

she (cô ấy) đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

her (của cô ấy) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ hoặc đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ/giới từ

hers (của cô ấy) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ đã đề cập trước đó.

she’s là cách viết tắt của “she is” → loại vì trong câu đã có động từ “tobe”

Vị trí cần điền đứng đầu câu đóng vai trò chủ ngữ nên loại đáp án B. Dựa vào ngữ cảnh, đáp án phù hợp nhất là C vì trong câu này, “hers” là cách viết rút gọn của “her jacket” do danh từ được đề cập là “jacket”.

Dịch nghĩa: Áo khoác của tôi ở trên ghế, còn áo khoác của cô ấy ở trên bàn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

_______ will present my idea to the company tomorrow.

mine

my

me

I

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

mine (của tôi) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ đã đề cập trước đó

my (của tôi) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ

me (tôi) đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ/giới từ

I (tôi) đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

Vị trí cần điền đứng đầu câu làm chủ ngữ nên đáp án phù hợp là “I”.

Dịch nghĩa: Tôi sẽ trình bày ý tưởng của mình với công ty vào ngày mai.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He likes travelling _______ discovering the world.

and

so

but

because

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

A. and: và

B. so: vì vậy

C. but: nhưng

D. because: bởi vì

Trong trường hợp này ta cần một từ nối giữa 2 từ cùng loại (động từ), cùng dạng (V-ing) và cùng vai trò trong câu → dùng “and”

→ He likes travelling and discovering the world.

Dịch nghĩa: Anh ấy thích đi du lịch và khám phá thế giới.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

You can go to my house to borrow books tonight _______ I will bring them for you tomorrow.

and

or

but

so

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. and: và

B. or: hoặc

C. but: nhưng

D. so: vì vậy

Ta thấy 2 mệnh đề có ý nghĩa lựa chọn không cái này thì cái kia → dùng “or”

→ You can go to my house to borrow books tonight or I will bring them for you tomorrow.

Dịch nghĩa: Bạn có thể đến nhà tôi để mượn sách tối nay hoặc tôi sẽ mang chúng cho bạn vào ngày mai.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He wants to get high marks in the final exam, _______ he is trying his best.

but

so

and

because

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A. but: nhưng

B. so: vì vậy

C. and: và

D. because: bởi vì

Ta thấy hành động ở vế sau là kết quả của vế trước → dùng “so”

→ He wants to get high marks in the final exam, so he is trying his best.

Dịch nghĩa: Anh ấy muốn đạt điểm cao trong kỳ thi cuối kì, vì vậy anh ấy đang cố gắng hết sức.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Mary _______ (like/go) out with her friends on the weekend.

likes go

likes going

like to go

like going

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Cấu trúc: like doing/to do something – thích làm gì.

Chủ ngữ “Mary” là ngôi thứ 3 số ít nên động từ “like” chia thêm “s”.

→ Mary likes going out with her friends on the weekend.

Dịch nghĩa: Mary thích đi ra ngoài với bạn bè vào cuối tuần.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My sister _______ (not like/stay) at home, so she is going to a concert.

doesn’t like staying

don’t like to stay

not like staying

doesn’t likes staying

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Cấu trúc: like doing/to do something – thích làm gì.

Chủ ngữ “My sister” là ngôi thứ 3 số ít nên đi cùng trợ động từ phủ định “doesn’t”, và động từ “like” không chia theo sau trợ động từ phủ định.

→ My sister doesn’t like staying at home, so she is going to a concert.

Dịch nghĩa: Chị gái tôi không thích ở nhà, vì vậy chị ấy sẽ đi tới buổi hòa nhạc.