20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Days - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Days - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 696 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

lives

works

plays

studies

Xem đáp án

Lives: /lɪvz/

Works: /wɜːks/

Plays: /pleɪz/

Studies: /ˈstʌdiz/

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: B

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

dances

makes

asks

stops

Xem đáp án

Dance: /dɑːnsiz/

Make: /meɪks/

Ask: /ɑːsks/

Stop: /stɒps/

Đáp án A phát âm là /iz/ còn lại là /s/ 

Đáp án cần chọn là: A

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

cooks

tells

reads

goes

Xem đáp án

cooks: /kʊks/

tells: /telz/

reads: /riːdz/

goes: /ɡəʊz/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: A

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

walks

kisses

dances

boxes

Xem đáp án

Walks: /wɔːks/

Kisses: /kɪsiz/

Dances: /dɑːnsiz/

Boxes: /bɒksiz/

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /iz/ 

Đáp án cần chọn là: A

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

wishes

passes

kisses

rubs

Xem đáp án

Wishes: /wɪʃiz/

Passes: /pɑːsiz/

Kisses: /kɪsiz/

Rubs: /rʌbz/

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /iz/ 

Đáp án cần chọn là: D

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

glasses

watches

students

classes

Xem đáp án

Glasses /ɡlɑːsiz/

Watches /wɒtʃiz/

Students /ˈstjuːdnts/

Classes /klɑːsiz/

Đáp án C phát âm là /s/ còn lại là /iz/

Đáp án cần chọn là: C

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

books

plans

tables

chairs

Xem đáp án

Books: /bʊks/

Plans: /plænz/

Tables: /ˈteɪblz/

Chair: /tʃeə(r)z/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: A

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

loses

chooses

magazines

houses

Xem đáp án

Loses: /luːziz/

Chooses: /tʃuːziz/

Magazines: /ˌmæɡəˈziːnz/

Houses: /haʊsiz/ 

Đáp án C phát âm là /z/ còn lại là /iz/ 

Đáp án cần chọn là: C

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

groups

fans

bottles

flowers

Xem đáp án

Groups: /ɡruːps/

Fans:  /fænz/

Bottles: /ˈbɒtlz/

Flowers: /ˈflaʊə(r)z/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: A

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

lamps

clocks

books

beds

Xem đáp án

Lamps: /læmps/

Clocks: /klɒks/

Books: /bʊks/

Beds: /bedz/ 

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/ 

Đáp án cần chọn là: D

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

plays

smells

cooks

boils

Xem đáp án

A. plays/pleɪz/

B. smells  /smɛlz/ 

C. cooks /kʊks/              

D. boils /bɔɪlz/

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: C

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

commands

turns

cuts

schools

Xem đáp án

A.commands /kəˈmɑːndz/ 

B.turns /tɜːnz/ 

C.cuts  /kʌts/ 

D.schools /skuːlz/

Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại /z/

Đáp án cần chọn là: C

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

meets

shops

trucks

goods

Xem đáp án

A.meets /miːts/  

B.shops  /ʃɒps/

C.trucks  /trʌks/

D.goods /gʊdz/

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/

Đáp án cần chọn là: D

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

soups

cuts

cakes

wreaths

Xem đáp án

A. soups /suːps/

B.cuts /kʌts/

C. cakes /keɪks/

D.wreaths /riːðz/

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/

Đáp án cần chọn là: D

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây có âm cuối là /z/?

toilets

lamps

beds

sinks

Xem đáp án

toilets /ˈtɔɪlɪts/

lamps /læmps/

beds /bɛdz/

sinks /sɪŋks/

Đáp án cần chọn là: C

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn từ có âm cuối là /s/:

wardrobes

baths

cookers

clocks

Xem đáp án

Lời giải

Wardrobes /ˈwɔːdrəʊbz/   

baths /bɑːðz/

cookers /ˈkʊkəz/ 

clocks /klɒks/   

Đáp án cần chọn là: D

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ "baths" kết thúc bằng âm gì?

/s/

/z/

/t/

/θ/

Xem đáp án

Lời giải

baths /bɑːðz/

Đáp án cần chọn là: B

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào KHÔNG kết thúc bằng âm /z/?

wardrobes

cookers

sinks

tables

Xem đáp án

Lời giải

Wardrobes /ˈwɔːdrəʊbz/   

cookers /ˈkʊkəz/ 

sinks /sɪŋks/

tables /ˈteɪblz/     

Đáp án cần chọn là: C

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Nhóm nào sau đây đều gồm các từ có âm cuối là /s/?

apartments, toilets, sinks

beds, lamps, wardrobes

cookers, clocks, tables

toilets, clocks, lamps

Xem đáp án

Lời giải

toilets /ˈtɔɪlɪts/

clocks /klɒks/   

lamps /læmps/

Đáp án cần chọn là: D

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Từ nào sau đây có âm cuối là /z/?

chairs

desks

books

cups

Xem đáp án

Lời giải

hairs /tʃeəz/

desks /desks/

books /bʊks/

cups /kʌps/

Đáp án cần chọn là: A

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả