20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Days - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2: Days - Phonetics and Speaking - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 651 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

lives

works

plays

studies

Xem đáp án

Lives: /lɪvz/

Works: /wɜːks/

Plays: /pleɪz/

Studies: /ˈstʌdiz/

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

dances

makes

asks

stops

Xem đáp án

Dance: /dɑːnsiz/

Make: /meɪks/

Ask: /ɑːsks/

Stop: /stɒps/

Đáp án A phát âm là /iz/ còn lại là /s/ 

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

cooks

tells

reads

goes

Xem đáp án

cooks: /kʊks/

tells: /telz/

reads: /riːdz/

goes: /ɡəʊz/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

walks

kisses

dances

boxes

Xem đáp án

Walks: /wɔːks/

Kisses: /kɪsiz/

Dances: /dɑːnsiz/

Boxes: /bɒksiz/

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /iz/ 

Đáp án cần chọn là: A

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

wishes

passes

kisses

rubs

Xem đáp án

Wishes: /wɪʃiz/

Passes: /pɑːsiz/

Kisses: /kɪsiz/

Rubs: /rʌbz/

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /iz/ 

Đáp án cần chọn là: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

glasses

watches

students

classes

Xem đáp án

Glasses /ɡlɑːsiz/

Watches /wɒtʃiz/

Students /ˈstjuːdnts/

Classes /klɑːsiz/

Đáp án C phát âm là /s/ còn lại là /iz/

Đáp án cần chọn là: C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

books

plans

tables

chairs

Xem đáp án

Books: /bʊks/

Plans: /plænz/

Tables: /ˈteɪblz/

Chair: /tʃeə(r)z/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: A

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

loses

chooses

magazines

houses

Xem đáp án

Loses: /luːziz/

Chooses: /tʃuːziz/

Magazines: /ˌmæɡəˈziːnz/

Houses: /haʊsiz/ 

Đáp án C phát âm là /z/ còn lại là /iz/ 

Đáp án cần chọn là: C

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

groups

fans

bottles

flowers

Xem đáp án

Groups: /ɡruːps/

Fans:  /fænz/

Bottles: /ˈbɒtlz/

Flowers: /ˈflaʊə(r)z/ 

Đáp án A phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: A

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

lamps

clocks

books

beds

Xem đáp án

Lamps: /læmps/

Clocks: /klɒks/

Books: /bʊks/

Beds: /bedz/ 

Đáp án D phát âm là /z/ còn lại là /s/ 

Đáp án cần chọn là: D

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

plays

smells

cooks

boils

Xem đáp án

A. plays/pleɪz/

B. smells  /smɛlz/ 

C. cooks /kʊks/              

D. boils /bɔɪlz/

Đáp án B phát âm là /s/ còn lại là /z/ 

Đáp án cần chọn là: C

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

commands

turns

cuts

schools

Xem đáp án

A.commands /kəˈmɑːndz/ 

B.turns /tɜːnz/ 

C.cuts  /kʌts/ 

D.schools /skuːlz/

Đáp án C phát âm là /s/, các đáp án còn lại /z/

Đáp án cần chọn là: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

meets

shops

trucks

goods

Xem đáp án

A.meets /miːts/  

B.shops  /ʃɒps/

C.trucks  /trʌks/

D.goods /gʊdz/

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/

Đáp án cần chọn là: D

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác so với các từ còn lại.

soups

cuts

cakes

wreaths

Xem đáp án

A. soups /suːps/

B.cuts /kʌts/

C. cakes /keɪks/

D.wreaths /riːðz/

Đáp án D phát âm là /z/, các đáp án còn lại /s/

Đáp án cần chọn là: D

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây có âm cuối là /z/?

toilets

lamps

beds

sinks

Xem đáp án

toilets /ˈtɔɪlɪts/

lamps /læmps/

beds /bɛdz/

sinks /sɪŋks/

Đáp án cần chọn là: C

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn từ có âm cuối là /s/:

wardrobes

baths

cookers

clocks

Xem đáp án

Lời giải

Wardrobes /ˈwɔːdrəʊbz/   

baths /bɑːðz/

cookers /ˈkʊkəz/ 

clocks /klɒks/   

Đáp án cần chọn là: D

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ "baths" kết thúc bằng âm gì?

/s/

/z/

/t/

/θ/

Xem đáp án

Lời giải

baths /bɑːðz/

Đáp án cần chọn là: B

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào KHÔNG kết thúc bằng âm /z/?

wardrobes

cookers

sinks

tables

Xem đáp án

Lời giải

Wardrobes /ˈwɔːdrəʊbz/   

cookers /ˈkʊkəz/ 

sinks /sɪŋks/

tables /ˈteɪblz/     

Đáp án cần chọn là: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Nhóm nào sau đây đều gồm các từ có âm cuối là /s/?

apartments, toilets, sinks

beds, lamps, wardrobes

cookers, clocks, tables

toilets, clocks, lamps

Xem đáp án

Lời giải

toilets /ˈtɔɪlɪts/

clocks /klɒks/   

lamps /læmps/

Đáp án cần chọn là: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Từ nào sau đây có âm cuối là /z/?

chairs

desks

books

cups

Xem đáp án

Lời giải

hairs /tʃeəz/

desks /desks/

books /bʊks/

cups /kʌps/

Đáp án cần chọn là: A