20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: Cities around the World- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10: Cities around the World- Vocabulary and Grammar - iLearn smart world có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 683 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the synonym for the underlined word.

My grandparents have lived in a historic house for 20 years.

beautiful

comfortable

cozy

old

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

beautiful (adj): đẹp

comfortable (adj): thoải mái

cozy (n): ấm cúng

old (adj): cũ, cổ

historic (adj): cổ, mang tính lịch sử = old (adj): cũ, cổ

Dịch nghĩa: Ông bà của tôi đã sống trong một ngôi nhà cổ được 20 năm rồi.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Temple Of Literature is a historic _______ in Hanoi.

landscape

land

highland

landmark

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

landscape (n): phong cảnh

land (n): vùng đất

highland (n): cao nguyên

landmark (n): công trình nổi bật

Dựa vào ngữ cảnh của câu, ta thấy đáp án D là phù hợp nhất.

→ Temple Of Literature is a historic landmark in Hanoi.

Dịch nghĩa: Văn Miếu là một di tích lịch sử nổi tiếng ở Hà Nội.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

That city is most famous _______ its fashion shops.

to

with

for

of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ: be famous for - nổi tiếng về cái gì.

→ That city is most famous for its fashion shops.

Dịch nghĩa: Thành phố đó nổi tiếng nhất về các cửa hàng thời trang.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The red double-decker bus is London’s famous _______.

sign

signal

symbol

logo

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

sign (n): biển báo, dấu hiệu

signal (n): tín hiệu (như tín hiệu đèn, radio...)

symbol (n): biểu tượng (cho địa điểm, công trình lớn)

logo (n): biểu tượng (cho sản phẩm, nhãn hàng)

→ The red double-decker bus is London’s famous symbol.

Dịch nghĩa: Xe buýt hai tầng màu đỏ là biểu tượng nổi tiếng ở Luân Đôn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Nha Trang has an _______ atmosphere of a young, _______ city.

exciting - growing

excited - grown

exciting - grown

excited - growing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

exciting (adj): thú vị (dùng cho vật) 

excited (adj): hào hứng, hứng thú (dùng cho người) 

growing (adj): đang phát triển 

grown (adj): đã phát triển

→ Nha Trang has an exciting atmosphere of a young, growing city.

Dịch nghĩa: Nha Trang mang không khí sôi động của một thành phố trẻ đang phát triển.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It is the most important city or town of a country. It is called the _______.

capital

shopping mall

amusement park

building

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. capital (n): thủ đô

B. shopping mall (n): trung tâm thương mại

C. amusement park (n): công viên giải trí

D. building (n): tòa nhà

→ It is the most important city or town of a country. It is called the capital.

Dịch nghĩa: Đây là thành phố hoặc thị trấn quan trọng nhất của một quốc gia. Nó được gọi là thủ đô.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

It is a piece of art that is shaped out of stone, metal, or other materials. It’s often in the form of a human or an animal. It is a _______.

cathedral

tower

statue

palace

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. cathedral (n): nhà thờ lớn

B. tower (n): tòa tháp

C. statue (n): bức tượng

D. palace (n): cung điện

→ It is a piece of art that is shaped out of stone, metal, or other materials. It’s often in the form of a human or an animal. It is a statue.

Dịch nghĩa: Đây là một tác phẩm nghệ thuật được tạo hình từ đá, kim loại hoặc các vật liệu khác. Nó thường có hình dạng con người hoặc động vật. Đó là một bức tượng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

David will leave for Hanoi tomorrow if the weather _______ fine.

will be

is

would be

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu điều kiện loại 1 vì mệnh đề chính chia động từ ở dạng: will + V nguyên thể.

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, S + will + V nguyên thể.

Vị trí cần điền là ở mệnh đề chứa “If”, chủ ngữ (the weather) là số ít, động từ cần chia là “is”.

→ David will leave for Hanoi tomorrow if the weather is fine.

Dịch nghĩa: David sẽ rời Hà Nội vào ngày mai nếu thời tiết tốt.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

What will you do if you _______ away for the weekend?

didn’t go

don’t go

won’t go

not go

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu điều kiện loại 1 vì mệnh đề chính chia động từ ở dạng: will + V nguyên thể.

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, S + will + V nguyên thể.

Vị trí cần điền là ở mệnh đề chứa “If”, ta áp dụng công thức câu phủ định ở thì hiện tại đơn: S + don’t / doesn’t + V nguyên thể.

→ What will you do if you don’t go away for the weekend?

Dịch nghĩa: Bạn sẽ làm gì nếu bạn không đi chơi vào cuối tuần?

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The game _______ if you put a coin in the slot.

starts

started

will start

would start

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu điều kiện loại 1 vì mệnh đề chứa “If” chia động từ ở thì hiện tại đơn.

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, S + will + V nguyên thể.

Vị trí cần điền là ở mệnh đề không chứa “If”, ta áp dụng công thức thì tương lai đơn.

→ The game will start if you put a coin in the slot.

Dịch nghĩa: Trò chơi sẽ bắt đầu nếu bạn bỏ một đồng xu vào khe.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Please don’t disturb him if he _______ busy.

be

will be

are

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu điều kiện loại 1 mang tính nhắc nhở, khuyên rủ.

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, don’t + V nguyên thể.

Vị trí cần điền là ở mệnh đề chứa “If”, chủ ngữ (he) là số ít, động từ cần chia là “is”.

→ Please don’t disturb him if he is busy.

Dịch nghĩa: Xin đừng làm phiền anh ấy nếu anh ấy bận.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

If a holiday _______ on a weekend, go to the beach.

falls

fall

fell

will fall

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đây là câu điều kiện loại 1.

Cấu trúc: If + S + V hiện tại đơn, V nguyên thể.

Vị trí cần điền là ở mệnh đề chứa “If”, ta áp dụng công thức câu phủ định ở thì hiện tại đơn: S + V (s,es). Chủ ngữ của mệnh đề là “a holiday” (số ít) nên ta phải thêm -s, -es.

→ If a holiday falls on a weekend, go to the beach.

Dịch nghĩa: Nếu ngày nghỉ rơi vào cuối tuần, hãy đi biển.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

People are usually _______ in the countryside than in the big cities.

friendly

more friendly

friendlier

more friendlier

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

So sánh hơn với tính từ ngắn: S + be + adj-er + than + N/Pronoun.

friendly (thân thiện) là tính từ có 2 âm tiết kết thúc bởi “y” nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn, ta bỏ “y” và thêm đuôi “ier”.

→ People are usually friendlier in the countryside than in the big cities.

Dịch nghĩa: Mọi người ở nông thôn thường thân thiện hơn ở thành phố lớn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Generally, living in the city is _______ than living in the countryside.

more conveniently

convenienter

more convenient

more convenientlier

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

So sánh hơn với tính từ dài: S + be + more + adj + than + N/Pronoun.

convenient (thuận tiện) là tính từ dài nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn: more + adj.

→ Generally, living in the city is more convenient than living in the countryside.

Dịch nghĩa: Nói chung, sống ở thành phố thuận tiện hơn sống ở nông thôn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

I’m a bit _______ than my brother but he’s _______.

thinner – taller

more thin – more tall

thiner – taller

more thin – taller

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

So sánh hơn với tính từ ngắn: S + be + adj-er + than + N/Pronoun.

thin (gầy) và tall (cao) đều là tính từ ngắn nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn: adj-er.

thin (gầy) kết thúc bởi: 1 nguyên âm (i) + 1 phụ âm (n) nên khi chuyển sang hình thức so sánh hơn: gấp đôi phụ âm cuối và thêm đuôi -er.

→ I’m a bit thinner than my brother but he’s taller.

Dịch nghĩa: Tôi gầy hơn một chút so với anh tôi nhưng anh ấy cao hơn.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The weather today is _______ it was yesterday.

bad than

bader than

worse than

worst than

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

bad (xấu, tệ) là tính từ có dạng so sánh hơn đặc biệt (worse).

Cấu trúc so sánh hơn ta dùng với “than”.

 The weather today is worse than it was yesterday.

Dịch nghĩa: Thời tiết ngày hôm nay tệ hơn thời tiết ngày hôm qua.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Ba Be Lake is _______ lake in Vietnam.A. the larger

the largest

larger

largest

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the + adj-est + N.

 Ba Be Lake is the largest lake in Vietnam.

Dịch nghĩa: Hồ Ba Bể là hồ rộng nhất Việt Nam.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

The trip to Thailand was _______ experience in my life.A. the better

the good

the best

best

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ ngắn: the + adj-est + N.

good (tốt, tuyệt vời) là tính từ có dạng so sánh đặc biệt: good – better (so sánh hơn) – the best (so sánh nhất).

→ The trip to Thailand was the best experience in my life. 

Dịch nghĩa: Chuyến đi đến Thái Lan là trải nghiệm tuyệt vời nhất trong cuộc đời tôi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He is one of _______ students in my school.

talented

the talented

most talented

the most talented

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là câu so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: the + most + adj + N.

→ He is one of the most talented students in my school.

Dịch nghĩa: Anh ấy là một trong những học sinh tài năng nhất trường tôi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

French is considered to be _______ than English, but Chinese is the _______ language.

more difficult – most difficult

the most difficult – more difficult

more difficult – the most difficult

most difficult – more difficult

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Vị trí số 1 là so sánh hơn vì trong câu có 2 danh từ để so sánh và có từ so sánh “than”.

Cấu trúc so sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more + adj + than + S2.

Do đó: difficult → more difficult.

- Vị trí số 2 là so sánh hơn nhất vì trong câu chỉ có một danh từ, không thể áp dụng cấu trúc so sánh hơn.

Cấu trúc so sánh nhất với tính từ dài: the + most + adj + N.

Do đó: difficult → most difficult.

→ French is considered to be more difficult than English, but Chinese is the most difficult language.

Dịch nghĩa: Tiếng Pháp được đánh giá là khó hơn tiếng Anh, nhưng tiếng Trung mới là ngôn ngữ khó nhất.