20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Starter unit - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Starter unit - Vocabulary and Grammar - Friends plus có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 655 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Choose the correct answer. (ảnh 1)

Doing the gardening

Going camping

Knitting

Doing gymnastics

Xem đáp án

Doing the gardening: làm vườn

Going camping: cắm trại

Knitting: đan lát

Doing gymnastics: tập thể hình

Đáp án: C

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Choose the correct answer. (ảnh 1)

Going mountain-climbing

Going camping

Doing gymnastics

Knitting

Xem đáp án

Going mountain-climbing: đi leo núi

Going camping: cắm trại

Doing gymnastics: tập thể hình

Knitting: đan lát

Đáp án: B

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer

Do .......................

karate

photos

football

swimming

Xem đáp án

Do karate: Tập ka-ra-te

Đáp án: A

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer

Go .......................

karate

photos

football

swimming

Xem đáp án

Go swimming: đi bơi

Đáp án: D

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

My grandmother loves _______. She plants flowers and vegetables in the small garden behind her house.

listening

climbing

fishing

gardening

Xem đáp án

Giải thích:

Listen (v): nghe

Climb (v): trèo

Fish (v): bắt cá

Garden (v): làm vườn

=> My grandmother loves gardening. She plants flowers and vegetables in the small garden behind her house.

Tạm dịch: Bà tôi thích làm vườn. Bà trồng hoa và rau củ trong khu vườn nhỏ phía sau nhà.

Đáp án: D

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Can I ask you some questions ______ your hobbies?

of

about

with

for

Xem đáp án

Of: của

About: về

With: với

For: cho

=> Can I ask you some questions about your hobbies?

Tạm dịch: Tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi về sở thích của bạn được không?

Đáp án: B

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the appropriate personal pronoun for the picture below.

…........... are so cute.

Choose the appropriate personal pronoun for the picture below.…........... are so cute. (ảnh 1)

It

They

He

You

Xem đáp án

- “they” (chúng nó, chúng tôi) thay thế cho danh từ số nhiều ngôi thứ 3 chỉ vật, người

Ta thấy trong hình là những con mèo (số nhiều) nên đại từ phù hợp là “they”

=> They are so cute.

Tạm dịch: Chúng thật dễ thương.

Đáp án: B

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the appropriate personal pronoun for the picture below.

…........... is always happy.

Choose the appropriate personal pronoun for the picture below.…........... is always happy. (ảnh 1)

It

They

He

You

Xem đáp án

- “it” (nó) thay thế cho danh từ số ít chỉ vật, sự vật

Ta thấy trong hình là một chú chó nên đại từ phù hợp là “it”

=> It is always happy.

Tạm dịch: Nó luôn hạnh phúc.

Đáp án: A

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Replace the underlined part with the corresponding personal pronoun. (Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân xưng tương ứng)

Lan and I taste the coffee but Lan and I ............... don't like it.

He

She

They

We

Xem đáp án

Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ

Đại từ thay thế cho “Lan and I” là danh từ số nhiều ngôi thứ 1 chỉ vật nên đại từ tương ứng là “we”

=> Lan and I taste the coffee but we don't like it.

Tạm dịch: Lan và tôi nếm cà phê nhưng chúng tôi không thích nó.

Đáp án: D

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Replace the underlined part with the corresponding personal pronoun. (Thay thế phần gạch chân bằng đại từ nhân xưng tương ứng)

 Where are the magazines? Are the magazines ............... in the living room?

They

It

We

He

Xem đáp án

Đây là đại từ nhân xưng đứng đầu câu làm chủ ngữ

Đại từ thay thế cho “the magazines” là danh từ số nhiều ngôi thứ 3 chỉ vật nên đại từ tương ứng là “they”

=> Where are the magazines? Are they in the living room?

Tạm dịch: Các tạp chí ở đâu? Chúng đang ở trong phòng khách à?

Đáp án: A

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the most suitable object. (Chọn tân ngữ phù hợp nhất)

Can I visit ............. at your home tomorrow?

your

you

we

him

Xem đáp án

Đây là câu hỏi trong một đoạn hội thoại trực tiếp giữa 2 người nên ta dùng đại từ “I - you” để xưng hô

Chủ ngữ của câu là I nên tân ngữ phù hợp phải là you

=> Can I visit you at your home tomorrow?

Tạm dịch: Tôi có thể đến thăm bạn tại nhà của bạn vào ngày mai?

Đáp án: B

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the most suitable object. (Chọn tân ngữ phù hợp nhất)

My brother lives in Dubai. I often visit .............

her

you

him

me

Xem đáp án

Vị trí cần tìm thay thế cho danh từ “My brother  ” ở câu trước.

“My brother  ” là danh từ số ít ngôi thứ 3 dùng cho nam nên tân ngữ tương ứng là “him”

=> My brother lives in Dubai. I often visit him.

Tạm dịch: Anh trai tôi sống ở Dubai. Tôi thường đến thăm anh ấy.

Đáp án: C

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

.......... are tall trees.

Choose the best answer. .......... are tall trees. (ảnh 1)

This

That

Those

These

Xem đáp án

Ta thấy khoảng cách trong bức tranh là khoảng cách xa nên đại từ chỉ định có thể dùng là that/ those

Danh từ trees là số ít nên đại từ phù hợp là “those”

=> Those are tall trees.

Tạm dịch: Kia là những cây cao.

Đáp án: C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

........... bottle over there is empty.

This

That

Those

These

Xem đáp án

Dấu hiệu “over there” (ở kia) chỉ khoảng cách xa nên đại từ phù hợp là that/ those.

Danh từ bottle là số nhiều nên ta dùng đại từ that.

=> That bottle over there is empty.

Tạm dịch: Cái chai đằng kia trống không.

Đáp án: B

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

You need to walk _____ this road quickly. There’s lots of traffic.

across

by

on

with

Xem đáp án

Across: băng qua

By: bên cạnh

On: trên

=> You need to walk on this road quickly. There’s lots of traffic.

Tạm dịch: Bạn cần đi bộ trên con đường này một cách nhanh chóng. Có rất nhiều phương tiện  giao thông.

Đáp án: C

Choose the best answer to complete the sentence.

Tom sits______ Lucy and James.

A. between

B. in front

C. near to  

D. under

Between … and …: giữa … và …

In front of: ở đằng trước

Near: gần (không có near to)

Uder: dưới

=> Tom sits between Lucy and James.

Tạm dịch: Tom ngồi giữa Lucy và James.

Đáp án: A

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct possessive case of nouns to complete the sentence.

John has a sister, Jane. → Jane is _______ sister.

Johns

John's

John

Johns'

Xem đáp án

Ta xác định chủ sở hữu là “John”, người thuộc sở hữu là “sister”. Danh từ “John” là danh từ riêng số ít nên khi thêm sở hữu cách, ta thêm 's vào sau “John ” rồi viết tiếp từ “sister”

Ta có: John’s sister (chị gái của John)

→ Jane is  John’s sister.

Tạm dịch: John có một chị gái, Jane.

= Jane là chị gái của John.

Đáp án: B

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct possessive case of nouns to complete the sentence.

Peter has a book. → It's _______ book.

Peter

Peters

Peter's

Peter is

Xem đáp án

Ta xác định chủ sở hữu là “Peter”, vật bị sở hữu là  “book”. Danh từ “Peter” là danh từ riêng số ít nên khi thêm sở hữu cách, ta thêm 's vào sau “Peter” rồi viết tiếp từ “book”

Ta có: Peter’s book (sách của Peter)

→ It's Peter’s book.

Tạm dịch: Peter có môt cuốn sách.

= Đây là sách của Peter.

Đáp án: C

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

Are .................. your pencils here?

this

that

these

those

Xem đáp án

Dấu hiệu “here” (ở đây) => khoảng cách giữa đồ vật và người nói là gần nên ta sử dụng đại từ this hoặc these.

Danh từ phía sau đại từ là “pencils ” là danh từ số nhiều-> sử dụng đại từ these

=> Are these your pencils here?

Tạm dịch: Đây có phải là những cây bút chì của bạn ở đây không?

Đáp án: C

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

This is Mr and Mrs Simth, those are .................... children.

they

them

theirs

their

Xem đáp án

their (họ) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ 

them (họ) đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ

they (họ) đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

theirs (của họ ) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ

Vị trí cần điền là một tính từ sở hữu vì phía sau nó là một danh từ (children)

=>  This is Mr and Mrs Simth, those are their children.

Tạm dịch: Đây là ông bà Smith, đó là những đứa con của họ.

Đáp án: D

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer to complete the sentence.

How many people are there in .................... family?

you

your

yours

you‘re

Xem đáp án

Ta có:

your (của bạn) đóng vai trò tính từ sở hữu, phải đi kèm với danh từ 

you (bạn) đóng vai trò tân ngữ, đi sau động từ hoặc đóng vai trò chủ ngữ, đứng đầu câu

yours (của bạn) đóng vai trò đại từ sở hữu, dùng để thay thế tính từ sở hữu và danh từ đã đề cập trước đó

you’re = you are

Vị trí cần điền là một tính từ sở hữu vì phía sau nó là một danh từ (family)

=> How many people are there in your family?

Tạm dịch: Có bao nhiêu người trong gia đình bạn?

Đáp án: B