20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 567 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the passage and choose the correct answers.

    My name is Lisa. I live in Canada, where the weather changes a lot. In the winter, it’s very cold and snowy, so we wear thick coats, scarves, and boots. I enjoy winter because I can go ice skating and drink hot chocolate. Spring is warmer, and I like to go for a walk in the park. In the summer, it is sunny and sometimes very hot. We usually go swimming or have picnics near the lake. Fall is cool and windy. The trees change color and the leaves fall. I think fall is the most beautiful season. My favorite season, though, is summer because I love spending time outdoors.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the weather like in Canada in winter?

Hot and rainy

Cold and snowy

Cool and windy

Warm and sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thời tiết mùa đông ở Canada như thế nào?

A. Nóng và mưa nhiều

B. Lạnh và có tuyết

C. Mát mẻ và nhiều gió

D. Ấm áp và có nắng

Thông tin: In the winter, it’s very cold and snowy, so we wear thick coats, scarves, and boots. (Vào mùa đông, trời rất lạnh và có tuyết, nên bọn mình mặc áo khoác dày, quàng khăn và đi ủng.)

Chọn B.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Lisa like doing in spring?

Going for a walk

Ice skating and drinking hot chocolate

Playing football

Riding a bike and camping

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Lisa thích làm gì vào mùa xuân?

A. Đi dạo

B. Trượt băng và uống sô-cô-la nóng

C. Chơi đá bóng

D. Đạp xe và đi cắm trại

Thông tin: Spring is warmer, and I like to go for a walk in the park. (Mùa xuân thì ấm áp hơn, và mình thích đi dạo trong công viên.)

Chọn A.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the weather like in Canada in fall?

Hot and rainy

Cold and snowy

Cool and windy

Warm and sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Thời tiết mùa thu ở Canada như thế nào?

A. Nóng và mưa nhiều

B. Lạnh và có tuyết

C. Mát mẻ và có gió

D. Ấm áp và có nắng

Thông tin: Fall is cool and windy. (Mùa thu thì mát mẻ và có gió.)

Chọn C.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which season is the most beautiful, according to Lisa?

Summer

Spring

Fall

Winter

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Theo Lisa, mùa nào là đẹp nhất?

A. Summer (n): mùa hè

B. Spring (n): mùa xuân

C. Fall (n): mùa thu

D. Winter (n): mùa đông

Thông tin: I think fall is the most beautiful season. (Mình nghĩ mùa thu là mùa đẹp nhất.)

Chọn C.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Why does Lisa love summer the most?

Because she doesn’t have school.

Because it’s the coldest season.

Because she can stay indoors.

Because she loves spending time outdoors.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tại sao Lisa thích mùa hè nhất?

A. Vì bạn ấy không phải đi học.

B. Vì đó là mùa lạnh nhất.

C. Vì bạn ấy có thể ở trong nhà.

D. Vì bạn ấy thích dành thời gian ở ngoài trời.

Thông tin: My favorite season, though, is summer because I love spending time outdoors. (Tuy nhiên, mùa mình thích nhất là mùa hè vì mình thích dành thời gian ở ngoài trời.)

Chọn D.

Dịch bài đọc:

Tên mình là Lisa. Mình sống ở Canada, nơi này thời tiết thay đổi rất nhiều. Vào mùa đông, trời rất lạnh và có tuyết, nên bọn mình mặc áo khoác dày, quàng khăn và đi ủng. Mình thích mùa đông vì có thể đi trượt băng và uống sô-cô-la nóng. Mùa xuân thì ấm áp hơn, và mình thích đi dạo trong công viên. Vào mùa hè, trời nắng và đôi khi rất nóng. Bọn mình thường đi bơi hoặc tổ chức dã ngoại gần hồ. Mùa thu thì mát mẻ và có gió. Cây cối đổi màu và lá rụng. Mình nghĩ mùa thu là mùa đẹp nhất. Tuy nhiên, mùa mình thích nhất là mùa hè vì mình thích dành thời gian ở ngoài trời.

Questions 6–10. Read and choose True or False.

Summer in Vietnam is known for its hot and humid weather. Temperatures can reach up to 35°C (95°F) or higher, and there is often heavy rain. The rain usually comes in short, intense showers, which can help cool things down briefly. Many people enjoy summer by visiting beaches or swimming pools to escape the heat. It’s also a popular time for festivals and outdoor activities.

Đoạn văn

Read and choose True or False.

    Summer in Vietnam is known for its hot and humid weather. Temperatures can reach up to 35°C (95°F) or higher, and there is often heavy rain. The rain usually comes in short, intense showers, which can help cool things down briefly. Many people enjoy summer by visiting beaches or swimming pools to escape the heat. It’s also a popular time for festivals and outdoor activities.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Summer in Vietnam is often hot and humid.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mùa hè ở Việt Nam thường nóng và ẩm.

Thông tin: Summer in Vietnam is known for its hot and humid weather. (Mùa hè ở Việt Nam được biết đến với thời tiết nóng ẩm.) → A là đáp án đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Summer in Vietnam is a dry season with little rain.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mùa hè ở Việt Nam là mùa khô và rất ít mưa.

Thông tin: Summer in Vietnam is known for its hot and humid weather. Temperatures can reach up to 35°C (95°F) or higher, and there is often heavy rain. (Mùa hè ở Việt Nam được biết đến với thời tiết nóng ẩm. Nhiệt độ có thể lên tới 35°C (tương đương 95°F) hoặc cao hơn, và thường có mưa lớn.) → B là đáp án đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

The rain usually lasts a long time, but it is light.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Cơn mưa thường kéo dài nhưng mưa nhỏ.

Thông tin: The rain usually comes in short, intense showers, which can help cool things down briefly. (Mưa thường đến dưới dạng những cơn mưa rào ngắn nhưng dữ dội, có thể giúp hạ nhiệt trong chốc lát.) → B là đáp án đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

People often go to beaches or swimming pools in summer.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mọi người thường đi biển hoặc đến bể bơi vào mùa hè.

Thông tin: Many people enjoy summer by visiting beaches or swimming pools to escape the heat. (Nhiều người tận hưởng mùa hè bằng cách đi biển hoặc đến hồ bơi để tránh nóng.)

→ A là đáp án đúng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Summer is a great time for festivals and outdoor activities.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mùa hè là khoảng thời gian lý tưởng cho các lễ hội và hoạt động ngoài trời.

Thông tin: It’s also a popular time for festivals and outdoor activities. (Đây cũng là thời điểm phổ biến cho các lễ hội và hoạt động ngoài trời.) → A là đáp án đúng.

Dịch bài đọc:

Mùa hè ở Việt Nam được biết đến với thời tiết nóng ẩm. Nhiệt độ có thể lên tới 35°C (tương đương 95°F) hoặc cao hơn, và thường có mưa lớn. Mưa thường đến dưới dạng những cơn mưa rào ngắn nhưng dữ dội, có thể giúp hạ nhiệt trong chốc lát. Nhiều người tận hưởng mùa hè bằng cách đi biển hoặc đến hồ bơi để tránh nóng. Đây cũng là thời điểm phổ biến cho các lễ hội và hoạt động ngoài trời.

Questions 11–15. Read the passage and choose the best answers.

Tomorrow’s weather will be different in various areas. In the north, there will be a big snowstorm. In the center, there will be a thunderstorm with lightning and rain. In the south, there will be light rain during the day. Along the coast, it will be sunny and clear. Many people will play outside on the coast because the weather is nice. However, people in the north should wear warm clothes and stay indoors.

Đoạn văn

Read the passage and choose the best answers.

    Tomorrow’s weather will be different in various areas. In the north, there will be a big snowstorm. In the center, there will be a thunderstorm with lightning and rain. In the south, there will be light rain during the day. Along the coast, it will be sunny and clear. Many people will play outside on the coast because the weather is nice. However, people in the north should wear warm clothes and stay indoors.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What will the weather be like in the north tomorrow?

There will be a flood

There will be a snowstorm

It will be sunny

There will be a thunderstorm

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thời tiết ở miền Bắc ngày mai sẽ như thế nào?

A. Sẽ có lũ lụt

B. Sẽ có bão tuyết

C. Trời sẽ nắng

D. Sẽ có giông bão

Thông tin: In the north, there will be a big snowstorm. (Ở miền Bắc sẽ có bão tuyết lớn.)

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

What will happen in the center?

There will be a flood

There will be a snowstorm

It will be sunny

There will be a thunderstorm

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Ở miền Trung thời tiết sẽ như thế nào?

A. Sẽ có lũ lụt

B. Sẽ có bão tuyết

C. Trời sẽ nắng

D. Sẽ có giông bão

Thông tin: In the center, there will be a thunderstorm with lightning and rain. (Ở miền Trung sẽ có mưa giông kèm sấm chớp.)

Chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

What will the weather be like in the south?

It will be rainy

It will be breezy

It will be dry

It will be clear

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Thời tiết ở miền Nam sẽ như thế nào?

A. Trời sẽ mưa

B. Trời sẽ có gió hiu hiu

C. Trời sẽ khô ráo

D. Trời sẽ quang đãng

Thông tin: In the south, there will be light rain during the day. (Ở miền Nam sẽ có mưa nhỏ suốt cả ngày.)

Chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

What is the forecast for the coast?

There will be a flood

There will be a snowstorm

It will be sunny

There will be a thunderstorm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Dự báo thời tiết ở các vùng ven biển như thế nào?

A. Sẽ có lũ lụt

B. Sẽ có bão tuyết

C. Trời sẽ nắng

D. Sẽ có giông bão

Thông tin: Along the coast, it will be sunny and clear. (Ở vùng ven biển trời sẽ nắng và quang đãng.)

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What should people in the north do?

Wear warm clothes

Carry raincoat

Go outdoor

Bring umbrellas

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Người dân ở miền Bắc nên làm gì?

A. Mặc quần áo ấm

B. Mang áo mưa

C. Đi ra ngoài

D. Mang ô

Thông tin: However, people in the north should wear warm clothes and stay indoors. (Tuy nhiên ở miền Bắc, mọi người nên mặc ấm và ở trong nhà.)

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Thời tiết ngày mai sẽ khác nhau ở từng nơi. Ở miền Bắc sẽ có bão tuyết lớn. Ở miền Trung sẽ có mưa giông kèm sấm chớp. Ở miền Nam sẽ có mưa nhỏ suốt cả ngày. Ở vùng ven biển trời sẽ nắng và quang đãng. Nhiều người sẽ ra ngoài chơi ở vùng ven biển vì thời tiết đẹp. Tuy nhiên ở miền Bắc, mọi người nên mặc ấm và ở trong nhà.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Translate the following sentences from Vietnamese into English.

Tớ hy vọng ngày mai trời sẽ nắng.

I think the weather will be sunny tomorrow.

I hope the weather is sunny tomorrow.

Yes, it will be sunny tomorrow.

It’s sunny today.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa các đáp án:

A. Tớ nghĩ trời sẽ nắng vào ngày mai.

B. Tớ hy vọng ngày mai trời sẽ nắng.

C. Đúng vậy, trời sẽ nắng vào ngày mai.

D. Trời hôm nay nắng.

Xét các đáp án, chọn đáp án B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Translate the following sentences from Vietnamese into English.

Thời tiết mùa hè ở Hà Nội như thế nào?

What jobs will people do in the future?

Is the weather nice today?

What’s the weather like in Hanoi in the summer?

What are you going to do tomorrow?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa các đáp án:

A. Mọi người sẽ làm công việc gì trong tương lai?

B. Thời tiết hôm nay có đẹp không?

C. Thời tiết mùa hè ở Hà Nội như thế nào?

D. Cậu sẽ làm gì vào ngày mai?

Xét các đáp án, chọn đáp án C.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Translate the following sentences from Vietnamese into English.

Trời hôm nay có gió nhẹ nên tớ sẽ đi bộ ở công viên.

I’m going to go for a walk in the park so I hope the weather is breezy.

It’s breezy today because I’m going to go for a walk in the park.

It’s breezy today so I’m going to go for walk in the park.

I’m going to go for a walk in the park because I hope the weather is breezy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa các đáp án:

A. Tớ sẽ đi bộ ở công viên nên tớ mong thời tiết sẽ có gió nhẹ.

B. Trời hôm nay có gió nhẹ bởi vì tớ sẽ đi bộ ở công viên.

C. Trời hôm nay có gió nhẹ nên tớ sẽ đi bộ ở công viên.

D. Tớ sẽ đi bộ ở công viên bởi vì tớ mong trời hôm nay sẽ có gió nhẹ.

Xét các đáp án, chọn đáp án C.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Translate the following sentences from English into Vietnamese.

There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.

Trời đang có mưa rào nên tớ mang ô.

Tớ sẽ mang ô nên tớ mong lát nữa có mưa rào.

Trời sẽ có mưa rào nên tớ sẽ mang ô.

Trời sẽ có mưa rào bởi vì tớ mang ô.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“There will be + danh từ” mang nghĩa “sẽ có …” → “there will be some showers” = sẽ có mưa rào.

Từ nối “so” mang nghĩa là “nên/vậy nên”.

“be going to + V nguyên thể” mang nghĩa là “sẽ làm gì”.

Xét các đáp án, chọn đáp án C.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Translate the following sentences from English into Vietnamese.

I’m going to the beach tomorrow so I hope the weather is sunny.

Ngày mai tớ sẽ đi biển nên tớ mong trời sẽ nắng.

Tớ nghĩ ngày mai trời sẽ nắng nên tớ sẽ đi biển.

Ngày mai tớ sẽ đi biển bởi vì tớ mong trời sẽ nắng.

Tớ mong trời sẽ nắng nên ngày mai tớ sẽ đi biển.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“be going to + V nguyên thể” mang nghĩa là “sẽ làm gì” → “I’m going to the beach tomorrow” = ngày mai tớ sẽ đi biển.

Từ nối “so” mang nghĩa là “nên/vậy nên”.

- Cấu trúc diễn tả mong muốn: S + hope(s) + (that) + mệnh đề → “I hope the weather is sunny” = tớ mong trời sẽ nắng.

Xét các đáp án, chọn đáp án A.