20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 560 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

curry

dry

history

breezy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. curry /ˈkʌri/

B. dry /draɪ/

C. history /ˈhɪstri/

D. breezy /ˈbriːzi/

Đáp án B. dry có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

tornado

morning

actor

thunderstorm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. tornado /tɔːˈneɪdəʊ/

B. morning /ˈmɔːnɪŋ/

C. actor /ˈæktə(r)/

D. thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/

Đáp án C. actor có phần gạch chân được phát âm là /ə(r)/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

spring

tonight

humid

winter

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. spring /sprɪŋ/

B. tonight /təˈnaɪt/

C. humid /ˈhjuːmɪd/

D. winter /ˈwɪntə(r)/

Đáp án B. tonight có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern? 

Wednesday

weekend

snowstorm

humid

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. Wednesday /ˈwenzdeɪ/

B. weekend /ˌwiːkˈend/

C. snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/

D. humid /ˈhjuːmɪd/

Đáp án B. weekend có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern? 

summer

sunshine

tonight

winter

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. summer /ˈsʌmə(r)/

B. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/

C. tonight /təˈnaɪt/

D. winter /ˈwɪntə(r)/

Đáp án C. tonight có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SHOWER.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. shower (n): mưa rào

B. thunderstorm (n): giông bão

C. snowstorm (n): bão tuyết

D. flood (n): ngập lụt, lũ lụt

Dựa vào hình, A là đáp án đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SNOWSTORM.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. dry (adj): khô

B. snowstorm (n): bão tuyết

C. breezy (adj): có gió hiu hiu

D. humid (adj): ẩm ướt

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SUMMER.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. spring (n): mùa xuân

B. winter (n): mùa đông

C. summer (n): mùa hè

D. fall (n): mùa thu

Dựa vào hình, C là đáp án đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: I D M H U

humid

midhu

himud

hidum

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: humid (adj): ẩm ướt

→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: M H T U N D S E T R O R

thormderstun

stormthunder

thunderstorm

stormderthun

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: thunderstorm (n): giông bão

→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: W R O R T M O O

worromot

oorrotmw

roromwto

tomorrow

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: tomorrow (adv): ngày mai

→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

It’s ______ today.

breezy

dry

calm

clear

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. breezy (adj): có gió hiu hiu

B. dry (adj): khô

C. calm (adj): êm đềm, lặng gió

D. clear (adj): (trời) trong, không mây

Dựa vào hình, chọn đáp án A.

→ It’s breezy today.

Dịch nghĩa: Hôm nay trời có gió hiu hiu.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

There will be some ______, so I’m going to bring my umbrella.

sunshine

showers

flood

snowstorms

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sunshine (n): ánh nắng mặt trời

B. showers (n): mưa rào

C. flood (n): ngập lụt, lũ lụt

D. snowstorms (n): trận bão tuyết

Dựa vào hình, chọn đáp án B.

→ There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.

Dịch nghĩa: Sẽ có vài cơn mưa rào, nên mình sẽ mang theo ô.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I’m going to visit the beach next weekend. I hope the weather is ______.

gray

humid

rainy

sunny

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. gray (adj): (trời) xám xịt

B. humid (adj): ẩm ướt

C. rainy (adj): mưa nhiều

D. sunny (adj): nhiều nắng

Dựa vào hình, chọn đáp án D.

→ I’m going to visit the beach next weekend. I hope the weather is sunny.

Dịch nghĩa: Cuối tuần sau mình sẽ đi biển. Mình hy vọng trời sẽ nhiều nắng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

tonight

humid

dry

calm

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. tonight (adv): tối nay

B. humid (adj): ẩm ướt

C. dry (adj): khô

D. calm (adj): êm đềm, lặng gió

Đáp án A. tonight là trạng từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là tính từ mô tả thời tiết.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

spring

fall

summer

shower

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. spring (n): mùa xuân

B. fall (n): mùa thu

C. summer (n): mùa hè

D. shower (n): cơn mưa rào

Đáp án D. shower là từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là các mùa trong năm.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

tomorrow

sunshine

next week

next Wednesday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. tomorrow (adv): ngày mai

B. sunshine (n): ánh nắng mặt trời

C. next week (adv): tuần sau

D. next Wednesday (adv): Thứ Tư tuần sau

Đáp án B. sunshine là từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là trạng ngữ chỉ thời gian.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What’s the weather like today?

Listen and choose. What’s the weather like today? (ảnh 1)

Listen and choose. What’s the weather like today? (ảnh 2)

Listen and choose. What’s the weather like today? (ảnh 3)

Listen and choose. What’s the weather like today? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- Hi, Nick.

- Hi, Anne. It's sunny today. Are you doing anything?

- No. But I'm going to fly a kite tomorrow. I hope the weather is windy.

- I hope so too.

Dịch nghĩa:

- Chào Nick.

- Chào Anne. Hôm nay trời nắng. Cậu có đang làm gì không?

- Không. Nhưng ngày mai tớ sẽ đi thả diều. Hy vọng trời sẽ nhiều gió.

- Tớ cũng mong vậy.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, thời tiết hôm nay có nắng.

Chọn đáp án A.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What is Jane going to do today?

Listen and choose. What is Jane going to do today? (ảnh 1)

Listen and choose. What is Jane going to do today? (ảnh 2)

Listen and choose. What is Jane going to do today? (ảnh 3)

Listen and choose. What is Jane going to do today? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- Hi Jane.

- Hi Charlie. Is the weather nice today?

- It's humid today.

- Oh, then I'm going to go for a walk in the park.

- Good idea, Jane.

Dịch nghĩa:

- Chào Jane.

- Chào Charlie. Hôm nay thời tiết có đẹp không?

- Hôm nay trời ẩm ướt.

- Ồ, vậy tớ sẽ đi dạo trong công viên.

- Được đó Jane.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, hôm nay Jane sẽ đi dạo trong công viên.

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

When will the boy make a snowman?

Tonight

Tomorrow morning

Next weekend

Next Monday

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- Wow, the weather is great today.

- Yeah. Do you have any plans for today, Sam?

- No. But I'm going to make a snowman tomorrow morning. I hope the weather is snowy.

- Yeah. It will be a lot of fun in the snow.

Dịch nghĩa:

- Wow, thời tiết hôm nay thật tuyệt.

- Đúng vậy. Cậu có kế hoạch gì cho ngày hôm nay không Sam?

- Không. Nhưng tớ sẽ làm người tuyết vào sáng mai. Tớ mong là trời sẽ có tuyết.

- Ừ, chơi trong tuyết sẽ rất vui đấy.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, Sam sẽ làm người tuyết vào sáng mai.

Chọn đáp án B.