
20 câu hỏi
curry
dry
history
breezy
Đáp án đúng: B
A. curry /ˈkʌri/
B. dry /draɪ/
C. history /ˈhɪstri/
D. breezy /ˈbriːzi/
Đáp án B. dry có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
tornado
morning
actor
thunderstorm
Đáp án đúng: C
A. tornado /tɔːˈneɪdəʊ/
B. morning /ˈmɔːnɪŋ/
C. actor /ˈæktə(r)/
D. thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/
Đáp án C. actor có phần gạch chân được phát âm là /ə(r)/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
spring
tonight
humid
winter
Đáp án đúng: B
A. spring /sprɪŋ/
B. tonight /təˈnaɪt/
C. humid /ˈhjuːmɪd/
D. winter /ˈwɪntə(r)/
Đáp án B. tonight có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Wednesday
weekend
snowstorm
humid
Đáp án đúng: B
A. Wednesday /ˈwenzdeɪ/
B. weekend /ˌwiːkˈend/
C. snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/
D. humid /ˈhjuːmɪd/
Đáp án B. weekend có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
summer
sunshine
tonight
winter
Đáp án đúng: C
A. summer /ˈsʌmə(r)/
B. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/
C. tonight /təˈnaɪt/
D. winter /ˈwɪntə(r)/
Đáp án C. tonight có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.




Đáp án đúng: A
A. shower (n): mưa rào
B. thunderstorm (n): giông bão
C. snowstorm (n): bão tuyết
D. flood (n): ngập lụt, lũ lụt
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.




Đáp án đúng: B
A. dry (adj): khô
B. snowstorm (n): bão tuyết
C. breezy (adj): có gió hiu hiu
D. humid (adj): ẩm ướt
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.




Đáp án đúng: C
A. spring (n): mùa xuân
B. winter (n): mùa đông
C. summer (n): mùa hè
D. fall (n): mùa thu
Dựa vào hình, C là đáp án đúng.
humid
midhu
himud
hidum
Đáp án đúng: A
Từ đúng: humid (adj): ẩm ướt
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
thormderstun
stormthunder
thunderstorm
stormderthun
Đáp án đúng: C
Từ đúng: thunderstorm (n): giông bão
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
worromot
oorrotmw
roromwto
tomorrow
Đáp án đúng: D
Từ đúng: tomorrow (adv): ngày mai
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
breezy
dry
calm
clear
Đáp án đúng: A
A. breezy (adj): có gió hiu hiu
B. dry (adj): khô
C. calm (adj): êm đềm, lặng gió
D. clear (adj): (trời) trong, không mây
Dựa vào hình, chọn đáp án A.
→ It’s breezy today.
Dịch nghĩa: Hôm nay trời có gió hiu hiu.
sunshine
showers
flood
snowstorms
Đáp án đúng: B
A. sunshine (n): ánh nắng mặt trời
B. showers (n): mưa rào
C. flood (n): ngập lụt, lũ lụt
D. snowstorms (n): trận bão tuyết
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.
Dịch nghĩa: Sẽ có vài cơn mưa rào, nên mình sẽ mang theo ô.
gray
humid
rainy
sunny
Đáp án đúng: D
A. gray (adj): (trời) xám xịt
B. humid (adj): ẩm ướt
C. rainy (adj): mưa nhiều
D. sunny (adj): nhiều nắng
Dựa vào hình, chọn đáp án D.
→ I’m going to visit the beach next weekend. I hope the weather is sunny.
Dịch nghĩa: Cuối tuần sau mình sẽ đi biển. Mình hy vọng trời sẽ nhiều nắng.
tonight
humid
dry
calm
Đáp án đúng: A
A. tonight (adv): tối nay
B. humid (adj): ẩm ướt
C. dry (adj): khô
D. calm (adj): êm đềm, lặng gió
Đáp án A. tonight là trạng từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là tính từ mô tả thời tiết.
spring
fall
summer
shower
Đáp án đúng: D
A. spring (n): mùa xuân
B. fall (n): mùa thu
C. summer (n): mùa hè
D. shower (n): cơn mưa rào
Đáp án D. shower là từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là các mùa trong năm.
tomorrow
sunshine
next week
next Wednesday
Đáp án đúng: B
A. tomorrow (adv): ngày mai
B. sunshine (n): ánh nắng mặt trời
C. next week (adv): tuần sau
D. next Wednesday (adv): Thứ Tư tuần sau
Đáp án B. sunshine là từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là trạng ngữ chỉ thời gian.




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Hi, Nick.
- Hi, Anne. It's sunny today. Are you doing anything?
- No. But I'm going to fly a kite tomorrow. I hope the weather is windy.
- I hope so too.
Dịch nghĩa:
- Chào Nick.
- Chào Anne. Hôm nay trời nắng. Cậu có đang làm gì không?
- Không. Nhưng ngày mai tớ sẽ đi thả diều. Hy vọng trời sẽ nhiều gió.
- Tớ cũng mong vậy.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, thời tiết hôm nay có nắng.
Chọn đáp án A.




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Hi Jane.
- Hi Charlie. Is the weather nice today?
- It's humid today.
- Oh, then I'm going to go for a walk in the park.
- Good idea, Jane.
Dịch nghĩa:
- Chào Jane.
- Chào Charlie. Hôm nay thời tiết có đẹp không?
- Hôm nay trời ẩm ướt.
- Ồ, vậy tớ sẽ đi dạo trong công viên.
- Được đó Jane.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, hôm nay Jane sẽ đi dạo trong công viên.
Chọn đáp án A.
Tonight
Tomorrow morning
Next weekend
Next Monday
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Wow, the weather is great today.
- Yeah. Do you have any plans for today, Sam?
- No. But I'm going to make a snowman tomorrow morning. I hope the weather is snowy.
- Yeah. It will be a lot of fun in the snow.
Dịch nghĩa:
- Wow, thời tiết hôm nay thật tuyệt.
- Đúng vậy. Cậu có kế hoạch gì cho ngày hôm nay không Sam?
- Không. Nhưng tớ sẽ làm người tuyết vào sáng mai. Tớ mong là trời sẽ có tuyết.
- Ừ, chơi trong tuyết sẽ rất vui đấy.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, Sam sẽ làm người tuyết vào sáng mai.
Chọn đáp án B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















