20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 8. Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
curry
dry
history
breezy
Đáp án đúng: B
A. curry /ˈkʌri/
B. dry /draɪ/
C. history /ˈhɪstri/
D. breezy /ˈbriːzi/
Đáp án B. dry có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
tornado
morning
actor
thunderstorm
Đáp án đúng: C
A. tornado /tɔːˈneɪdəʊ/
B. morning /ˈmɔːnɪŋ/
C. actor /ˈæktə(r)/
D. thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/
Đáp án C. actor có phần gạch chân được phát âm là /ə(r)/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɔː/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
spring
tonight
humid
winter
Đáp án đúng: B
A. spring /sprɪŋ/
B. tonight /təˈnaɪt/
C. humid /ˈhjuːmɪd/
D. winter /ˈwɪntə(r)/
Đáp án B. tonight có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Which word has a different stress pattern?
Wednesday
weekend
snowstorm
humid
Đáp án đúng: B
A. Wednesday /ˈwenzdeɪ/
B. weekend /ˌwiːkˈend/
C. snowstorm /ˈsnəʊstɔːm/
D. humid /ˈhjuːmɪd/
Đáp án B. weekend có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Which word has a different stress pattern?
summer
sunshine
tonight
winter
Đáp án đúng: C
A. summer /ˈsʌmə(r)/
B. sunshine /ˈsʌnʃaɪn/
C. tonight /təˈnaɪt/
D. winter /ˈwɪntə(r)/
Đáp án C. tonight có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Look and choose: SHOWER.




Đáp án đúng: A
A. shower (n): mưa rào
B. thunderstorm (n): giông bão
C. snowstorm (n): bão tuyết
D. flood (n): ngập lụt, lũ lụt
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.
Look and choose: SNOWSTORM.




Đáp án đúng: B
A. dry (adj): khô
B. snowstorm (n): bão tuyết
C. breezy (adj): có gió hiu hiu
D. humid (adj): ẩm ướt
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Look and choose: SUMMER.




Đáp án đúng: C
A. spring (n): mùa xuân
B. winter (n): mùa đông
C. summer (n): mùa hè
D. fall (n): mùa thu
Dựa vào hình, C là đáp án đúng.
Unscramble the letters: I D M H U
humid
midhu
himud
hidum
Đáp án đúng: A
Từ đúng: humid (adj): ẩm ướt
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Unscramble the letters: M H T U N D S E T R O R
thormderstun
stormthunder
thunderstorm
stormderthun
Đáp án đúng: C
Từ đúng: thunderstorm (n): giông bão
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Unscramble the letters: W R O R T M O O
worromot
oorrotmw
roromwto
tomorrow
Đáp án đúng: D
Từ đúng: tomorrow (adv): ngày mai
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Look and choose.

It’s ______ today.
breezy
dry
calm
clear
Đáp án đúng: A
A. breezy (adj): có gió hiu hiu
B. dry (adj): khô
C. calm (adj): êm đềm, lặng gió
D. clear (adj): (trời) trong, không mây
Dựa vào hình, chọn đáp án A.
→ It’s breezy today.
Dịch nghĩa: Hôm nay trời có gió hiu hiu.
Look and choose.

There will be some ______, so I’m going to bring my umbrella.
sunshine
showers
flood
snowstorms
Đáp án đúng: B
A. sunshine (n): ánh nắng mặt trời
B. showers (n): mưa rào
C. flood (n): ngập lụt, lũ lụt
D. snowstorms (n): trận bão tuyết
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ There will be some showers, so I’m going to bring my umbrella.
Dịch nghĩa: Sẽ có vài cơn mưa rào, nên mình sẽ mang theo ô.
Look and choose.

I’m going to visit the beach next weekend. I hope the weather is ______.
gray
humid
rainy
sunny
Đáp án đúng: D
A. gray (adj): (trời) xám xịt
B. humid (adj): ẩm ướt
C. rainy (adj): mưa nhiều
D. sunny (adj): nhiều nắng
Dựa vào hình, chọn đáp án D.
→ I’m going to visit the beach next weekend. I hope the weather is sunny.
Dịch nghĩa: Cuối tuần sau mình sẽ đi biển. Mình hy vọng trời sẽ nhiều nắng.
Odd one out.
tonight
humid
dry
calm
Đáp án đúng: A
A. tonight (adv): tối nay
B. humid (adj): ẩm ướt
C. dry (adj): khô
D. calm (adj): êm đềm, lặng gió
Đáp án A. tonight là trạng từ chỉ thời gian, các đáp án còn lại là tính từ mô tả thời tiết.
Odd one out.
spring
fall
summer
shower
Đáp án đúng: D
A. spring (n): mùa xuân
B. fall (n): mùa thu
C. summer (n): mùa hè
D. shower (n): cơn mưa rào
Đáp án D. shower là từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là các mùa trong năm.
Odd one out.
tomorrow
sunshine
next week
next Wednesday
Đáp án đúng: B
A. tomorrow (adv): ngày mai
B. sunshine (n): ánh nắng mặt trời
C. next week (adv): tuần sau
D. next Wednesday (adv): Thứ Tư tuần sau
Đáp án B. sunshine là từ chỉ thời tiết, các đáp án còn lại là trạng ngữ chỉ thời gian.
Listen and choose.
What’s the weather like today?




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Hi, Nick.
- Hi, Anne. It's sunny today. Are you doing anything?
- No. But I'm going to fly a kite tomorrow. I hope the weather is windy.
- I hope so too.
Dịch nghĩa:
- Chào Nick.
- Chào Anne. Hôm nay trời nắng. Cậu có đang làm gì không?
- Không. Nhưng ngày mai tớ sẽ đi thả diều. Hy vọng trời sẽ nhiều gió.
- Tớ cũng mong vậy.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, thời tiết hôm nay có nắng.
Chọn đáp án A.
Listen and choose.
What is Jane going to do today?




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Hi Jane.
- Hi Charlie. Is the weather nice today?
- It's humid today.
- Oh, then I'm going to go for a walk in the park.
- Good idea, Jane.
Dịch nghĩa:
- Chào Jane.
- Chào Charlie. Hôm nay thời tiết có đẹp không?
- Hôm nay trời ẩm ướt.
- Ồ, vậy tớ sẽ đi dạo trong công viên.
- Được đó Jane.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, hôm nay Jane sẽ đi dạo trong công viên.
Chọn đáp án A.
Listen and choose.
When will the boy make a snowman?
Tonight
Tomorrow morning
Next weekend
Next Monday
Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Wow, the weather is great today.
- Yeah. Do you have any plans for today, Sam?
- No. But I'm going to make a snowman tomorrow morning. I hope the weather is snowy.
- Yeah. It will be a lot of fun in the snow.
Dịch nghĩa:
- Wow, thời tiết hôm nay thật tuyệt.
- Đúng vậy. Cậu có kế hoạch gì cho ngày hôm nay không Sam?
- Không. Nhưng tớ sẽ làm người tuyết vào sáng mai. Tớ mong là trời sẽ có tuyết.
- Ừ, chơi trong tuyết sẽ rất vui đấy.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, Sam sẽ làm người tuyết vào sáng mai.
Chọn đáp án B.
