20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 7. Jobs - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 7. Jobs - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 571 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

chemist

mechanic

chef

headache

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. chemist /ˈkemɪst/

B. mechanic /məˈkænɪk/

C. chef /ʃef/

D. headache /ˈhedeɪk/

Đáp án C. chef có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

singer

hospital

soccer

business

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. singer /ˈsɪŋə(r)/

B. hospital /ˈhɒspɪtl/

C. soccer /ˈsɒkə(r)/

D. business /ˈbɪznəs/

Đáp án D. business có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern? 

astronaut

chemist

driver

engineer

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. astronaut /ˈæstrənɔːt/

B. chemist /ˈkemɪst/

C. driver /ˈdraɪvə(r)/

D. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/

Đáp án D. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern? 

biologist

engineer

mechanic

designer

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. biologist /baɪˈɒlədʒɪst/

B. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/

C. mechanic /məˈkænɪk/

D. designer /dɪˈzaɪnə(r)/

Đáp án B. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern?

computer

player

driver

singer

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. computer /kəmˈpjuːtə(r)/

B. player /ˈpleɪə(r)/

C. driver /ˈdraɪvər/

D. singer /ˈsɪŋə(r)/

Đáp án A. computer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: BUSINESS PERSON.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. pilot (n): phi công

B. business person (n): doanh nhân

C. hairdresser (n): thợ cắt tóc

D. scientist (n): nhà khoa học

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: VET.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. vet (n): bác sĩ thú y

B. police officer (n): cảnh sát

C. tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch

D. actor (n): diễn viên

Dựa vào hình, A là đáp án đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: NURSE.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. piano player (n): nhạc sĩ dương cầm

B. baker (n): thợ làm bánh

C. driver (n): tài xế

D. nurse (n): y tá

Dựa vào hình, D là đáp án đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What would you like to be when you grow up?

- I’d like to be a/an ______.

tour guide

astronaut

writer

mechanic

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch

B. astronaut (n): phi hành gia

C. writer (n): nhà văn

D. mechanic (n): thợ cơ khí

Dựa vào hình, chọn đáp án B.

→ What would you like to be when you grow up? - I’d like to be an astronaut.

Dịch nghĩa: Khi lớn lên cậu muốn làm nghề gì? - Tớ muốn làm một phi hành gia.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Sophie likes sports. I think she will be a ______.

police officer

biologist

soccer player

chemist

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. police officer (n): cảnh sát

B. biologist (n): nhà sinh vật học

C. soccer player (n): cầu thủ bóng đá

D. chemist (n): nhà hóa học

Dựa vào hình, chọn đáp án C.

→ Sophie likes sports. I think she will be a soccer player.

Dịch nghĩa: Sophie thích chơi thể thao. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành cầu thủ bóng đá.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Will you be a ______ in the future?

- Yes, I will. I love music.

singer

piano player

soccer player

zookeeper

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. singer (n): ca sĩ

B. piano player (n): nghệ sĩ dương cầm

C. soccer player (n): cầu thủ bóng đá

D. zookeeper (n): nhân viên sở thú

Dựa vào hình, chọn đáp án B.

→ Will you be a piano player in the future? - Yes, I will. I love music.

Dịch nghĩa:

- Cậu sẽ trở thành một nghệ sĩ dương cầm trong tương lai đúng không?

- Đúng vậy. Tớ yêu âm nhạc.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: S I N E R G

singer

sinerg

gersin

insger

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: singer (n): ca sĩ

→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: T R A T S I

trsita

rsttai

tarsti

artist

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: artist (n): họa sĩ

→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: D R H I A R E E R S S

dresshairer

hairdreessr

hairdresser

heirdressar

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: hairdresser (n): thợ cắt tóc

→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

science

pilot

chemist

vet

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. science (n): môn Khoa học

B. pilot (n): phi công

C. chemist (n): nhà hóa học

D. vet (n): bác sĩ thú y

Đáp án A. science là tên một môn học, các đáp án còn lại là tên các nghề nghiệp.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

designer

bake

writer

chef

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. designer (n): nhà thiết kế

B. bake (v): bỏ lò, nướng bằng lò

C. writer (n): nhà văn

D. chef (n): đầu bếp

Đáp án B. bake là một động từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ tên các nghề nghiệp.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

zookeeper

engineer

biologist

piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. zookeeper (n): nhân viên sở thú

B. engineer (n): kỹ sư

C. biologist (n): nhà sinh vật học

D. piano (n): đàn dương cầm

Đáp án D. piano là tên một loại nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các nghề nghiệp.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What would the boy like to be when he grows up?

Listen and choose. What would the boy like to be when he grows up? (ảnh 1)

Listen and choose. What would the boy like to be when he grows up? (ảnh 2)

Listen and choose. What would the boy like to be when he grows up? (ảnh 3)

Listen and choose. What would the boy like to be when he grows up? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- What would you like to be when you grow up?

- Hmmm ... Can you guess?

- Let me think. You like movies. I think you'll be an actor.

- That's right.

Dịch nghĩa:

- Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?

- Hừm … Cậu thử đoán xem.

- Để tớ nghĩ. Cậu thích phim ảnh. Tớ nghĩ cậu sẽ trở thành một diễn viên.

- Chính xác.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, bạn nam muốn trở thành diễn viên khi lớn lên.

Chọn đáp án B.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What would Jack like to be in the future?

Listen and choose. What would Jack like to be in the future? (ảnh 1)

Listen and choose. What would Jack like to be in the future? (ảnh 2)

Listen and choose. What would Jack like to be in the future? (ảnh 3)

Listen and choose. What would Jack like to be in the future? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- What are you doing?

- I'm baking a cake.

- Oh, it looks delicious. Will you be a baker in the future, Jack?

- No, I won't. I want to be a chef in the future.

Dịch nghĩa:

- Cậu đang làm gì thế?

- Tớ đang nướng bánh.

- Ồ, trông ngon quá. Cậu sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai phải không Jack?

- Không. Trong tương lai tớ muốn làm đầu bếp.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, trong tương lai Jack muốn trở thành đầu bếp.

Chọn đáp án A.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What would Charlie like to be in the future?

Listen and choose. What would Charlie like to be in the future? (ảnh 1)

Listen and choose. What would Charlie like to be in the future? (ảnh 2)

Listen and choose. What would Charlie like to be in the future? (ảnh 3)

Listen and choose. What would Charlie like to be in the future? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

- Wow, Charlie. There're so many great jobs.

- Yeah.

- What would you like to be when you grow up?

- Oh, I'd like to be a scientist.

- Cool.

Dịch nghĩa:

- Wow, Charlie. Có nhiều ngành nghề tuyệt vời quá.

- Đúng vậy.

- Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?

- Ồ, tớ muốn làm nhà khoa học.

- Tuyệt đó.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, trong tương lai Charlie muốn trở thành nhà khoa học.

Chọn đáp án C.