
20 câu hỏi
chemist
mechanic
chef
headache
Đáp án đúng: C
A. chemist /ˈkemɪst/
B. mechanic /məˈkænɪk/
C. chef /ʃef/
D. headache /ˈhedeɪk/
Đáp án C. chef có phần gạch chân được phát âm là /ʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
singer
hospital
soccer
business
Đáp án đúng: D
A. singer /ˈsɪŋə(r)/
B. hospital /ˈhɒspɪtl/
C. soccer /ˈsɒkə(r)/
D. business /ˈbɪznəs/
Đáp án D. business có phần gạch chân được phát âm là /z/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /s/.
astronaut
chemist
driver
engineer
Đáp án đúng: D
A. astronaut /ˈæstrənɔːt/
B. chemist /ˈkemɪst/
C. driver /ˈdraɪvə(r)/
D. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
Đáp án D. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
biologist
engineer
mechanic
designer
Đáp án đúng: B
A. biologist /baɪˈɒlədʒɪst/
B. engineer /ˌendʒɪˈnɪə(r)/
C. mechanic /məˈkænɪk/
D. designer /dɪˈzaɪnə(r)/
Đáp án B. engineer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
computer
player
driver
singer
Đáp án đúng: A
A. computer /kəmˈpjuːtə(r)/
B. player /ˈpleɪə(r)/
C. driver /ˈdraɪvər/
D. singer /ˈsɪŋə(r)/
Đáp án A. computer có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.




Đáp án đúng: B
A. pilot (n): phi công
B. business person (n): doanh nhân
C. hairdresser (n): thợ cắt tóc
D. scientist (n): nhà khoa học
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.




Đáp án đúng: A
A. vet (n): bác sĩ thú y
B. police officer (n): cảnh sát
C. tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch
D. actor (n): diễn viên
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.




Đáp án đúng: D
A. piano player (n): nhạc sĩ dương cầm
B. baker (n): thợ làm bánh
C. driver (n): tài xế
D. nurse (n): y tá
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.
tour guide
astronaut
writer
mechanic
Đáp án đúng: B
A. tour guide (n): hướng dẫn viên du lịch
B. astronaut (n): phi hành gia
C. writer (n): nhà văn
D. mechanic (n): thợ cơ khí
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ What would you like to be when you grow up? - I’d like to be an astronaut.
Dịch nghĩa: Khi lớn lên cậu muốn làm nghề gì? - Tớ muốn làm một phi hành gia.
police officer
biologist
soccer player
chemist
Đáp án đúng: C
A. police officer (n): cảnh sát
B. biologist (n): nhà sinh vật học
C. soccer player (n): cầu thủ bóng đá
D. chemist (n): nhà hóa học
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
→ Sophie likes sports. I think she will be a soccer player.
Dịch nghĩa: Sophie thích chơi thể thao. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành cầu thủ bóng đá.
singer
piano player
soccer player
zookeeper
Đáp án đúng: B
A. singer (n): ca sĩ
B. piano player (n): nghệ sĩ dương cầm
C. soccer player (n): cầu thủ bóng đá
D. zookeeper (n): nhân viên sở thú
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ Will you be a piano player in the future? - Yes, I will. I love music.
Dịch nghĩa:
- Cậu sẽ trở thành một nghệ sĩ dương cầm trong tương lai đúng không?
- Đúng vậy. Tớ yêu âm nhạc.
singer
sinerg
gersin
insger
Đáp án đúng: A
Từ đúng: singer (n): ca sĩ
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
trsita
rsttai
tarsti
artist
Đáp án đúng: D
Từ đúng: artist (n): họa sĩ
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
dresshairer
hairdreessr
hairdresser
heirdressar
Đáp án đúng: C
Từ đúng: hairdresser (n): thợ cắt tóc
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
science
pilot
chemist
vet
Đáp án đúng: A
A. science (n): môn Khoa học
B. pilot (n): phi công
C. chemist (n): nhà hóa học
D. vet (n): bác sĩ thú y
Đáp án A. science là tên một môn học, các đáp án còn lại là tên các nghề nghiệp.
designer
bake
writer
chef
Đáp án đúng: B
A. designer (n): nhà thiết kế
B. bake (v): bỏ lò, nướng bằng lò
C. writer (n): nhà văn
D. chef (n): đầu bếp
Đáp án B. bake là một động từ, các đáp án còn lại là danh từ chỉ tên các nghề nghiệp.
zookeeper
engineer
biologist
piano
Đáp án đúng: D
A. zookeeper (n): nhân viên sở thú
B. engineer (n): kỹ sư
C. biologist (n): nhà sinh vật học
D. piano (n): đàn dương cầm
Đáp án D. piano là tên một loại nhạc cụ, các đáp án còn lại là tên các nghề nghiệp.




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- What would you like to be when you grow up?
- Hmmm ... Can you guess?
- Let me think. You like movies. I think you'll be an actor.
- That's right.
Dịch nghĩa:
- Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?
- Hừm … Cậu thử đoán xem.
- Để tớ nghĩ. Cậu thích phim ảnh. Tớ nghĩ cậu sẽ trở thành một diễn viên.
- Chính xác.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, bạn nam muốn trở thành diễn viên khi lớn lên.
Chọn đáp án B.




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- What are you doing?
- I'm baking a cake.
- Oh, it looks delicious. Will you be a baker in the future, Jack?
- No, I won't. I want to be a chef in the future.
Dịch nghĩa:
- Cậu đang làm gì thế?
- Tớ đang nướng bánh.
- Ồ, trông ngon quá. Cậu sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai phải không Jack?
- Không. Trong tương lai tớ muốn làm đầu bếp.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, trong tương lai Jack muốn trở thành đầu bếp.
Chọn đáp án A.




Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- Wow, Charlie. There're so many great jobs.
- Yeah.
- What would you like to be when you grow up?
- Oh, I'd like to be a scientist.
- Cool.
Dịch nghĩa:
- Wow, Charlie. Có nhiều ngành nghề tuyệt vời quá.
- Đúng vậy.
- Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?
- Ồ, tớ muốn làm nhà khoa học.
- Tuyệt đó.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, trong tương lai Charlie muốn trở thành nhà khoa học.
Chọn đáp án C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















