
20 câu hỏi
are
be
is
being
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp ai đó muốn làm khi lớn lên:
What + would + S + like to be + when + S + grow(s) up?
Chọn đáp án B.
→ What would you like to be when you grow up?
Dịch nghĩa: Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?
Am I
Are you
Will you be
Is she
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi yes/no về nghề nghiệp mà một người sẽ làm trong tương lai:
Will + S + be + a/an + nghề nghiệp + in the future?
Chọn đáp án C.
→ Will you be a baker in the future?
Dịch nghĩa: Cậu sẽ trở thành một thợ làm bánh trong tương lai đúng không?
be
is
was
were
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về nghề nghiệp tương lai sử dụng thì tương lai đơn:
S + will be/won’t be + a/an + nghề nghiệp.
Chọn đáp án A.
→ I think he’ll be a soccer player because he likes sports.
Dịch nghĩa: Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành cầu thủ đá bóng vì cậu ấy thích thể thao.
will be
won’t be
am
be
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về nghề nghiệp tương lai sử dụng thì tương lai đơn:
S + will be/won’t be + a/an + nghề nghiệp.
Xét về nghĩa, người viết không thích làm bánh nên sẽ không trở thành thợ làm bánh.
Chọn đáp án B.
→ I don’t like baking, so I won’t be a baker in the future.
Dịch nghĩa: Tớ không thích làm bánh, vậy nên tớ sẽ không trở thành thợ làm bánh trong tương lai.
won’t
will
do
don’t
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu hỏi yes/no về nghề nghiệp mà một người sẽ làm trong tương lai:
Will + S + be + a/an + nghề nghiệp + in the future?
- Trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.
Chọn đáp án B.
→ Will you be a designer in the future? - Yes, I will.
Dịch nghĩa:
- Cậu sẽ trở thành nhà thiết kế trong tương lai phải không?
- Đúng vậy.
don’t
does
did
do
Đáp án đúng: D
- Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp mà mọi người sẽ làm trong tương lai:
What jobs will people do in the future?
Chọn đáp án D.
→ What jobs will people do in the future?
Dịch nghĩa: Mọi người sẽ làm nghề gì trong tương lai?
You will be in a mechanic the future?
A mechanic you be will in the future?
In the future will be you a mechanic?
Will you be a mechanic in the future?
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi yes/no về nghề nghiệp mà một người sẽ làm trong tương lai:
Will + S + be + a/an + nghề nghiệp + in the future?
- Chủ ngữ: you (bạn)
- Tên nghề nghiệp: mechanic (thợ cơ khí)
→ Trật tự đúng: Will you be a mechanic in the future?
Dịch nghĩa: Cậu sẽ trở thành thợ cơ khí trong tương lai phải không?
Think I be police officer she’ll a.
She'll think I be a police officer.
A police officer think she'll I be.
I think she'll be a police officer.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dự đoán ai đó sẽ làm nghề gì trong tương lai:
S + think(s) + S + will be + a/an + nghề nghiệp.
- Chủ ngữ 1: I (Tôi)
- Chủ ngữ 2 + will be: she’ll be
- Tên nghề nghiệp: police officer
→ Trật tự đúng: I think she'll be a police officer.
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ cô ấy sẽ trở thành một cảnh sát.
I think people will many be engineers.
I think many engineers will people be.
I think engineers will be many people.
I think many people will be engineers.
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dự đoán ai đó sẽ làm nghề gì trong tương lai:
S + think(s) + S + will be + a/an + nghề nghiệp.
- Chủ ngữ 1: I (Tôi)
- Chủ ngữ 2: Many people (nhiều người)
- Tên nghề nghiệp: engineers (kỹ sư)
→ Trật tự đúng: I think many people will be engineers.
Dịch nghĩa: Tôi nghĩ nhiều người sẽ làm kỹ sư.
What would you future like to be in the?
What would you like to be in the future?
What would in the future you be like to?
What in the future would you be like to?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi Wh- thì tương lai đơn, hỏi ai muốn làm gì trong tương lai:
What + would + S + like + to + V nguyên thể?
- Chủ ngữ: you (bạn/cậu)
- Động từ: be
- Trạng ngữ chỉ thời gian đặt ở cuối câu: in the future (trong tương lai)
→ Trật tự đúng: What would you like to be in the future?
Dịch nghĩa: Cậu muốn làm gì trong tương lai?
What would you like to be when you grow up?
How do you feel?
Where do you work?
Will you bring smoothie?
Đáp án đúng: A
Xét nghĩa các đáp án:
A. Bạn muốn làm nghề gì khi lớn lên?
B. Cậu cảm thấy thế nào?
C. Bạn làm việc ở đâu?
D. Cậu sẽ mang sinh tố phải không?
- Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp ai đó muốn làm khi lớn lên:
What + would + S + like to be + when + S + grow(s) up?
- Câu trả lời: S + want(s)/would like + to be + a/an + nghề nghiệp.
Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án A.
→ What would you like to be when you grow up? - I want to be a scientist.
Dịch nghĩa: Bạn muốn làm nghề gì khi lớn lên? - Tớ muốn trở thành nhà khoa học.
I think he’ll be a good singer.
I won’t. I hate singing because I sing badly.
My brother wants to be a singer.
I think many people will be singers.
Đáp án đúng: B
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành một ca sĩ giỏi.
B. Không. Tớ ghét hát vì tớ hát dở.
C. Em trai tớ muốn trở thành ca sĩ.
D. Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành ca sĩ.
- Mẫu câu hỏi yes/no về nghề nghiệp mà một người sẽ làm trong tương lai:
Will + S + be + a/an + nghề nghiệp + in the future?
- Trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.
Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án B.
→ Will you be a singer in the future? - I won’t. I hate singing because I sing badly.
Dịch nghĩa:
- Cậu sẽ trở thành ca sĩ trong tương lai đúng không?
- Không. Tớ ghét hát vì tớ hát dở.
I’d like to be a biologist.
She doesn’t like writing.
I think she’d like to be a writer.
She thinks many people will be designers.
Đáp án đúng: C
Xét nghĩa các đáp án:
A. Mình muốn trở thành một nhà sinh vật học.
B. Cậu ấy không thích viết.
C. Mình nghĩ cậu ấy muốn trở thành một nhà văn.
D. Cậu ấy nghĩ nhiều người sẽ trở thành nhà thiết kế.
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy C là đáp án phù hợp nhất.
→ Jenny loves creative writing classes at school. I think she’d like to be a writer.
Dịch nghĩa: Jenny rất thích các lớp học viết sáng tạo ở trường. Mình nghĩ cậu ấy muốn trở thành một nhà văn.
I like cutting hair.
I like sports.
Tom likes sports.
Tom likes cutting hair.
Đáp án đúng: D
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích cắt tóc.
B. Tớ thích thể thao.
C. Tom thích thể thao.
D. Tom thích cắt tóc.
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta thấy D là đáp án phù hợp nhất.
→ Tom likes cutting hair. I think he will be a hairdresser.
Dịch nghĩa: Tom thích cắt tóc. Tớ nghĩ cậu ấy sẽ trở thành thợ cắt tóc.
They usually eat cereal with milk.
They love food.
I think many people will be chemists.
No, they won’t.
Đáp án đúng: C
Xét nghĩa các đáp án:
A. Họ thường ăn ngũ cốc với sữa.
B. Họ thích đồ ăn.
C. Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành nhà hóa học.
D. Không, họ không.
- Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp mà mọi người sẽ làm trong tương lai:
What jobs will people do in the future?
- Câu trả lời: I think many people will be + nghề nghiệp.
Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án C.
→ What jobs will people do in the future? - I think many people will be chemists.
Dịch nghĩa:
- Mọi người sẽ làm nghề gì trong tương lai?
- Tớ nghĩ nhiều người sẽ trở thành nhà hóa học.
think
will
loves
taking
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về nghề nghiệp tương lai sử dụng thì tương lai đơn:
S + will be/won’t be + a/an + nghề nghiệp.
Chọn đáp án B.
Sửa: will → will be
→ I think he will be a vet because he loves taking care of animals.
Dịch nghĩa: Tớ nghĩ anh ấy sẽ trở thành bác sĩ thú y vì anh ấy thích chăm sóc động vật.
Are
be
in
the future
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi yes/no về nghề nghiệp mà một người sẽ làm trong tương lai:
Will + S + be + a/an + nghề nghiệp + in the future?
Chọn đáp án A.
Sửa: Are → Will
→ Will you be a baker in the future?
Dịch nghĩa: Cậu sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai đúng không?
What
have
to be
grow
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về nghề nghiệp ai đó muốn làm khi lớn lên:
What + would + S + like to be + when + S + grow(s) up?
Chọn đáp án B.
Sửa: have → would
→ What would you like to be when you grow up?
Dịch nghĩa: Cậu muốn làm nghề gì khi lớn lên?
will
like
to be
in
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về nghề nghiệp ai đó muốn làm trong tương lai:
S + would like (’d like) + to be + a/an + nghề nghiệp (+ in the future)
Chọn đáp án A.
Sửa: will → would
→ I would like to be a tour guide in the future.
Dịch nghĩa: Tớ muốn làm hướng dẫn viên du lịch trong tương lai.
Will
be
bake
the future
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi yes/no về nghề nghiệp mà một người sẽ làm trong tương lai:
Will + S + be + a/an + nghề nghiệp + in the future?
- Sau các mạo từ “a/an” là một danh từ. “Bake” (nướng bánh) là động từ, không phải là danh từ chỉ nghề nghiệp.
Chọn đáp án C.
Sửa: bake → baker
→ Will you be a baker in the future?
Dịch nghĩa: Cậu sẽ trở thành thợ làm bánh trong tương lai phải không?
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















