
20 câu hỏi
fruit
juice
suit
build
Đáp án đúng: D
A. fruit /fruːt/
B. juice /dʒuːs/
C. suit /suːt/
D. build /bɪld/
Đáp án D. build có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/.
good
smoothie
afternoon
toothache
Đáp án đúng: A
A. good /ɡʊd/
B. smoothie /ˈsmuːði/
C. afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/
D. toothache /ˈtuːθeɪk/
Đáp án A. good có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/.
chocolate
chips
lunch
Christmas
Đáp án đúng: D
A. chocolate /ˈtʃɒklət/
B. chips /tʃɪps/
C. lunch /lʌntʃ/
D. Christmas /ˈkrɪsməs/
Đáp án D. Christmas có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.




Đáp án đúng: C
A. flour (n): bột mì
B. oil (n): dầu
C. butter (n): bơ
D. sugar (n): đường
Dựa vào hình, C là đáp án đúng.




Đáp án đúng: A
A. steak (n): bít tết
B. pie (n): bánh nướng
C. rice and curry (n): cơm cà ri
D. hamburger (n): bánh hamburger
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.




Đáp án đúng: B
A. juice (n): nước ép
B. tea (n): trà
C. hot chocolate (n): sô-cô-la nóng
D. smoothie (n): sinh tố
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- It's cold today, Jill.
- Let’s make hot chocolate.
- Okay, I'll bring chocolate.
- Great. I'll bring milk.
Dịch nghĩa:
- Hôm này trời lạnh Jill nhỉ.
- Hãy cùng nhau làm sô-cô-la nóng nhé.
- Được, mình sẽ mang sô-cô-la.
- Tuyệt. Mình sẽ mang sữa.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, hai nhân vật sẽ mang “chocolate” (sô-cô-la) và “milk” (sữa).
Chọn đáp án A.




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Ben, let's go camping.
- Do we need to buy food and drinks?
- Yes, Ben.
- Will you bring pie?
- No, I won't. I'll bring curry.
Dịch nghĩa:
- Chúng ta cùng đi cắm trại đi Ben.
- Chúng ta có cần mua đồ ăn và đồ uống không?
- Có chứ Ben.
- Cậu sẽ mang bánh nướng phải không?
- Không, tớ sẽ mang cà ri.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, nhân vật sẽ mang “curry” (cà ri) đi cắm trại.
Chọn đáp án B.
noodles
bread
fish
rice
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
I’m Miyoung. I'm from South Korea. We often have 3 meals in a warm season. We usually eat rice and soup for breakfast. I love Korean food very much.
Dịch nghĩa:
Mình là Miyoung. Mình đến từ Hàn Quốc. Người Hàn chúng mình thường ăn 3 bữa vào mùa ấm. Người Hàn thường ăn cơm và canh vào bữa sáng. Mình rất thích ẩm thực Hàn Quốc.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, người Hàn Quốc thường ăn cơm và canh vào bữa sáng.
Chọn đáp án D.
tea
flour
oil
sugar
Đáp án đúng: C
A. tea (n): trà
B. flour (n): bột mì
C. oil (n): dầu
D. sugar (n): đường
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
→ What do you need? - I need some oil.
Dịch nghĩa: Cậu cần gì? - Tớ cần chút dầu ăn.
orange juice
lemonade
apple smoothie
hot chocolate
Đáp án đúng: A
A. orange juice (n): nước cam
B. lemonade (n): nước chanh
C. apple smoothie (n): sinh tố táo
D. hot chocolate (n): sô-cô-la nóng
Dựa vào hình, chọn đáp án A.
→ Let’s make orange juice. - Okay. I will bring oranges.
Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau làm nước cam nhé. - Được chứ. Tớ sẽ mang cam.
hamburger
steak
rice
sandwich
Đáp án đúng: B
A. hamburger (n): bánh hamburger
B. steak (n): bít tết
C. rice (n): cơm
D. sandwich (n): bánh mì sandwich
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ Will you bring steak? - Yes, I will.
Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang bít tết phải không? - Đúng rồi.
sugar
butter
flour
steak
Đáp án đúng: D
A. sugar (n): đường
B. butter (n): bơ
C. flour (n): bột mì
D. steak (n): bít tết
Đáp án D. steak là tên một món ăn, các đáp án còn lại là tên nguyên liệu nấu ăn.
hamburger
sandwich
soda
curry
Đáp án đúng: C
A. hamburger (n): bánh hamburger
B. sandwich (n): bánh mì sandwich
C. soda (n): nước có ga
D. curry (n): cà ri
Đáp án C. soda là tên một loại đồ uống, các đáp án còn lại là tên món ăn.
cereal
breakfast
lunch
dinner
Đáp án đúng: A
A. cereal (n): ngũ cốc
B. breakfast (n): bữa sáng
C. lunch (n): bữa trưa
D. dinner (n): bữa tối
Đáp án A. cereal là tên một loại đồ ăn, các đáp án còn lại là các bữa ăn trong ngày.
smoothie
meat
tea
lemonade
Đáp án đúng: B
A. smoothie (n): sinh tố
B. meat (n): thịt
C. tea (n): trà
D. lemonade (n): nước chanh
Đáp án B. meat là một loại đồ ăn, các đáp án còn lại là tên các loại đồ uống.
chocoleta
chocolate
checolota
chacolote
Đáp án đúng: B
Từ đúng: chocolate (n): sô-cô-la
→ B là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
hamburger
hambergur
hembargur
hemburgar
Đáp án đúng: A
Từ đúng: hamburger (n): bánh hamburger
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
sindwach
sandwihc
sandwich
sindwahc
Đáp án đúng: C
Từ đúng: sandwich (n): bánh mì sandwich
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
cerela
carele
careel
cereal
Đáp án đúng: D
Từ đúng: cereal (n): ngũ cốc
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















