20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 569 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

fruit

juice

suit

build

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. fruit /fruːt/

B. juice /dʒuːs/

C. suit /suːt/

D. build /bɪld/

Đáp án D. build có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

good

smoothie

afternoon

toothache

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. good /ɡʊd/

B. smoothie /ˈsmuːði/

C. afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/

D. toothache /ˈtuːθeɪk/

Đáp án A. good có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

chocolate

chips

lunch

Christmas

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. chocolate /ˈtʃɒklət/

B. chips /tʃɪps/

C. lunch /lʌntʃ/

D. Christmas /ˈkrɪsməs/

Đáp án D. Christmas có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: BUTTER.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. flour (n): bột mì

B. oil (n): dầu

C. butter (n): bơ

D. sugar (n): đường

Dựa vào hình, C là đáp án đúng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: STEAK.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. steak (n): bít tết

B. pie (n): bánh nướng

C. rice and curry (n): cơm cà ri

D. hamburger (n): bánh hamburger

Dựa vào hình, A là đáp án đúng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: TEA.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. juice (n): nước ép

B. tea (n): trà

C. hot chocolate (n): sô-cô-la nóng

D. smoothie (n): sinh tố

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What will they bring?

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 1)

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 2)

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 3)

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- It's cold today, Jill.

- Let’s make hot chocolate.

- Okay, I'll bring chocolate.

- Great. I'll bring milk.

Dịch nghĩa:

- Hôm này trời lạnh Jill nhỉ.

- Hãy cùng nhau làm sô-cô-la nóng nhé.

- Được, mình sẽ mang sô-cô-la.

- Tuyệt. Mình sẽ mang sữa.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, hai nhân vật sẽ mang “chocolate” (sô-cô-la) và “milk” (sữa).

Chọn đáp án A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What will they bring?

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 1)

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 2)

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 3)

Listen and choose. What will they bring? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- Ben, let's go camping.

- Do we need to buy food and drinks?

- Yes, Ben.

- Will you bring pie?

- No, I won't. I'll bring curry.

Dịch nghĩa:

- Chúng ta cùng đi cắm trại đi Ben.

- Chúng ta có cần mua đồ ăn và đồ uống không?

- Có chứ Ben.

- Cậu sẽ mang bánh nướng phải không?

- Không, tớ sẽ mang cà ri.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, nhân vật sẽ mang “curry” (cà ri) đi cắm trại.

Chọn đáp án B.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and complete.

People in South Korea usually eat ______ and soup for breakfast.

noodles

bread

fish

rice

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

I’m Miyoung. I'm from South Korea. We often have 3 meals in a warm season. We usually eat rice and soup for breakfast. I love Korean food very much.

Dịch nghĩa:

Mình là Miyoung. Mình đến từ Hàn Quốc. Người Hàn chúng mình thường ăn 3 bữa vào mùa ấm. Người Hàn thường ăn cơm và canh vào bữa sáng. Mình rất thích ẩm thực Hàn Quốc.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, người Hàn Quốc thường ăn cơm và canh vào bữa sáng.

Chọn đáp án D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What do you need?

- I need some ______.

tea

flour

oil

sugar

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. tea (n): trà

B. flour (n): bột mì

C. oil (n): dầu

D. sugar (n): đường

Dựa vào hình, chọn đáp án C.

→ What do you need? - I need some oil.

Dịch nghĩa: Cậu cần gì? - Tớ cần chút dầu ăn.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Let’s make ______.

- Okay. I will bring oranges.

orange juice

lemonade

apple smoothie

hot chocolate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. orange juice (n): nước cam

B. lemonade (n): nước chanh

C. apple smoothie (n): sinh tố táo

D. hot chocolate (n): sô-cô-la nóng

Dựa vào hình, chọn đáp án A.

→ Let’s make orange juice. - Okay. I will bring oranges.

Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau làm nước cam nhé. - Được chứ. Tớ sẽ mang cam.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Will you bring ______?

- Yes, I will.

hamburger

steak

rice

sandwich

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. hamburger (n): bánh hamburger

B. steak (n): bít tết

C. rice (n): cơm

D. sandwich (n): bánh mì sandwich

Dựa vào hình, chọn đáp án B.

→ Will you bring steak? - Yes, I will.

Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang bít tết phải không? - Đúng rồi.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

sugar 

butter 

flour 

steak

Xem đáp án

Đáp án đúng: D 

A. sugar (n): đường

B. butter (n): bơ

C. flour (n): bột mì

D. steak (n): bít tết

Đáp án D. steak là tên một món ăn, các đáp án còn lại là tên nguyên liệu nấu ăn.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

hamburger 

sandwich 

soda 

curry

Xem đáp án

Đáp án đúng: C 

A. hamburger (n): bánh hamburger

B. sandwich (n): bánh mì sandwich

C. soda (n): nước có ga

D. curry (n): cà ri

Đáp án C. soda là tên một loại đồ uống, các đáp án còn lại là tên món ăn.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

cereal

breakfast

lunch

dinner

Xem đáp án

Đáp án đúng: A 

A. cereal (n): ngũ cốc

B. breakfast (n): bữa sáng

C. lunch (n): bữa trưa

D. dinner (n): bữa tối

Đáp án A. cereal là tên một loại đồ ăn, các đáp án còn lại là các bữa ăn trong ngày.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out. 

smoothie 

meat 

tea 

lemonade

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. smoothie (n): sinh tố

B. meat (n): thịt

C. tea (n): trà

D. lemonade (n): nước chanh

Đáp án B. meat là một loại đồ ăn, các đáp án còn lại là tên các loại đồ uống.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: T C C H L O O A E

chocoleta

chocolate

checolota

chacolote

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: chocolate (n): sô-cô-la

→ B là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: G E R R M A H B U

hamburger

hambergur

hembargur

hemburgar

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: hamburger (n): bánh hamburger

→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: D W H A S I N C

sindwach

sandwihc

sandwich

sindwahc

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: sandwich (n): bánh mì sandwich

→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: C R L E E A

cerela

carele

careel

cereal

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: cereal (n): ngũ cốc

→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.