20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
fruit
juice
suit
build
Đáp án đúng: D
A. fruit /fruːt/
B. juice /dʒuːs/
C. suit /suːt/
D. build /bɪld/
Đáp án D. build có phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
good
smoothie
afternoon
toothache
Đáp án đúng: A
A. good /ɡʊd/
B. smoothie /ˈsmuːði/
C. afternoon /ˌɑːftəˈnuːn/
D. toothache /ˈtuːθeɪk/
Đáp án A. good có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /u:/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
chocolate
chips
lunch
Christmas
Đáp án đúng: D
A. chocolate /ˈtʃɒklət/
B. chips /tʃɪps/
C. lunch /lʌntʃ/
D. Christmas /ˈkrɪsməs/
Đáp án D. Christmas có phần gạch chân được phát âm là /k/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /tʃ/.
Look and choose: BUTTER.




Đáp án đúng: C
A. flour (n): bột mì
B. oil (n): dầu
C. butter (n): bơ
D. sugar (n): đường
Dựa vào hình, C là đáp án đúng.
Look and choose: STEAK.




Đáp án đúng: A
A. steak (n): bít tết
B. pie (n): bánh nướng
C. rice and curry (n): cơm cà ri
D. hamburger (n): bánh hamburger
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.
Look and choose: TEA.




Đáp án đúng: B
A. juice (n): nước ép
B. tea (n): trà
C. hot chocolate (n): sô-cô-la nóng
D. smoothie (n): sinh tố
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Listen and choose.
What will they bring?




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- It's cold today, Jill.
- Let’s make hot chocolate.
- Okay, I'll bring chocolate.
- Great. I'll bring milk.
Dịch nghĩa:
- Hôm này trời lạnh Jill nhỉ.
- Hãy cùng nhau làm sô-cô-la nóng nhé.
- Được, mình sẽ mang sô-cô-la.
- Tuyệt. Mình sẽ mang sữa.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, hai nhân vật sẽ mang “chocolate” (sô-cô-la) và “milk” (sữa).
Chọn đáp án A.
Listen and choose.
What will they bring?




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Ben, let's go camping.
- Do we need to buy food and drinks?
- Yes, Ben.
- Will you bring pie?
- No, I won't. I'll bring curry.
Dịch nghĩa:
- Chúng ta cùng đi cắm trại đi Ben.
- Chúng ta có cần mua đồ ăn và đồ uống không?
- Có chứ Ben.
- Cậu sẽ mang bánh nướng phải không?
- Không, tớ sẽ mang cà ri.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, nhân vật sẽ mang “curry” (cà ri) đi cắm trại.
Chọn đáp án B.
Listen and complete.
People in South Korea usually eat ______ and soup for breakfast.
noodles
bread
fish
rice
Đáp án đúng: D
Bài nghe:
I’m Miyoung. I'm from South Korea. We often have 3 meals in a warm season. We usually eat rice and soup for breakfast. I love Korean food very much.
Dịch nghĩa:
Mình là Miyoung. Mình đến từ Hàn Quốc. Người Hàn chúng mình thường ăn 3 bữa vào mùa ấm. Người Hàn thường ăn cơm và canh vào bữa sáng. Mình rất thích ẩm thực Hàn Quốc.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, người Hàn Quốc thường ăn cơm và canh vào bữa sáng.
Chọn đáp án D.
Look and choose.

- What do you need?
- I need some ______.
tea
flour
oil
sugar
Đáp án đúng: C
A. tea (n): trà
B. flour (n): bột mì
C. oil (n): dầu
D. sugar (n): đường
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
→ What do you need? - I need some oil.
Dịch nghĩa: Cậu cần gì? - Tớ cần chút dầu ăn.
Look and choose.

- Let’s make ______.
- Okay. I will bring oranges.
orange juice
lemonade
apple smoothie
hot chocolate
Đáp án đúng: A
A. orange juice (n): nước cam
B. lemonade (n): nước chanh
C. apple smoothie (n): sinh tố táo
D. hot chocolate (n): sô-cô-la nóng
Dựa vào hình, chọn đáp án A.
→ Let’s make orange juice. - Okay. I will bring oranges.
Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau làm nước cam nhé. - Được chứ. Tớ sẽ mang cam.
Look and choose.

- Will you bring ______?
- Yes, I will.
hamburger
steak
rice
sandwich
Đáp án đúng: B
A. hamburger (n): bánh hamburger
B. steak (n): bít tết
C. rice (n): cơm
D. sandwich (n): bánh mì sandwich
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ Will you bring steak? - Yes, I will.
Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang bít tết phải không? - Đúng rồi.
Odd one out.
sugar
butter
flour
steak
Đáp án đúng: D
A. sugar (n): đường
B. butter (n): bơ
C. flour (n): bột mì
D. steak (n): bít tết
Đáp án D. steak là tên một món ăn, các đáp án còn lại là tên nguyên liệu nấu ăn.
Odd one out.
hamburger
sandwich
soda
curry
Đáp án đúng: C
A. hamburger (n): bánh hamburger
B. sandwich (n): bánh mì sandwich
C. soda (n): nước có ga
D. curry (n): cà ri
Đáp án C. soda là tên một loại đồ uống, các đáp án còn lại là tên món ăn.
Odd one out.
cereal
breakfast
lunch
dinner
Đáp án đúng: A
A. cereal (n): ngũ cốc
B. breakfast (n): bữa sáng
C. lunch (n): bữa trưa
D. dinner (n): bữa tối
Đáp án A. cereal là tên một loại đồ ăn, các đáp án còn lại là các bữa ăn trong ngày.
Odd one out.
smoothie
meat
tea
lemonade
Đáp án đúng: B
A. smoothie (n): sinh tố
B. meat (n): thịt
C. tea (n): trà
D. lemonade (n): nước chanh
Đáp án B. meat là một loại đồ ăn, các đáp án còn lại là tên các loại đồ uống.
Unscramble the letters: T C C H L O O A E
chocoleta
chocolate
checolota
chacolote
Đáp án đúng: B
Từ đúng: chocolate (n): sô-cô-la
→ B là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Unscramble the letters: G E R R M A H B U
hamburger
hambergur
hembargur
hemburgar
Đáp án đúng: A
Từ đúng: hamburger (n): bánh hamburger
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Unscramble the letters: D W H A S I N C
sindwach
sandwihc
sandwich
sindwahc
Đáp án đúng: C
Từ đúng: sandwich (n): bánh mì sandwich
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Unscramble the letters: C R L E E A
cerela
carele
careel
cereal
Đáp án đúng: D
Từ đúng: cereal (n): ngũ cốc
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
