20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 6. Food and Drinks - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 564 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

They usually ______ cereal with milk.

eats

eat

ate

eating

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Cấu trúc câu khẳng định ở thì hiện tại đơn: S (+ trạng từ tần suất) + V (s/es) + tân ngữ.

- Chủ ngữ “they” là ngôi thứ 3 số nhiều nên động từ chính trong câu không chia.

Chọn đáp án B.

→ They usually eat cereal with milk.

Dịch nghĩa: Họ thường ăn ngũ cốc với sữa.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Let’s ______ orange juice.

made

making

make

makes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu rủ ai đó cùng làm gì: Let’s + V nguyên thể + tân ngữ.

Chọn đáp án C.

→ Let’s make orange juice.

Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau làm nước cam đi.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do people in Vietnam usually ______ for breakfast?

eat

to eat

eating

ate

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi người khác ăn gì vào bữa nào:

What + do/does + S + trạng từ tần suất + eat + for + tên bữa ăn?

Chọn đáp án A.

→ What do people in Vietnam usually eat for breakfast?

Dịch nghĩa: Người Việt Nam thường ăn gì vào bữa sáng?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Will you ______ smoothies?

brought

bring

bringing

to bring

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi dạng yes/no ở thì tương lai: Will + S + V nguyên thể + tân ngữ?

Chọn đáp án B.

→ Will you bring smoothies?

Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang sinh tố chứ?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I need ______ butter.

a few

a

many

a little

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. a few + N đếm được số nhiều: một ít

B. a + N đếm được số ít: một

C. many + N đếm được số nhiều: nhiều

D. a little + N không đếm được: một chút, một ít

“butter” (bơ) là danh từ không đếm được nên đi với “a little”.

Chọn đáp án D.

→ I need a little butter.

Dịch nghĩa: Tớ cần một chút bơ.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ oil for cooking.

can

must

should

need

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. can + V nguyên thể: có thể làm gì

B. must + V nguyên thể: phải làm gì

C. should + V nguyên thể: nên làm gì

D. need + to V/N: cần làm gì/cái gì

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

→ I need oil for cooking.

Dịch nghĩa: Tớ cầu dầu ăn để nấu nướng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Will you bring hamburgers?

- Yes, I ______.

am

am not

won’t

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Cấu trúc câu hỏi dạng yes/no ở thì tương lai: Will + S + V nguyên thể + tân ngữ?

- Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.

Chọn đáp án D.

→ Will you bring hamburgers? - Yes, I will.

Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang bánh hamburger chứ? - Có, tớ sẽ mang.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ do people in the USA usually eat for dinner?

When

Where

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi người khác ăn gì vào bữa nào:

What + do/does + S + trạng từ tần suất + eat + for + tên bữa ăn?

Chọn đáp án C.

→ What do people in the USA usually eat for dinner?

Dịch nghĩa: Người Mỹ thường ăn gì vào bữa tối?

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Will you bring rice?

- No, I ______. I’ll bring apple pie.

am

am not

won’t

will

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Cấu trúc câu hỏi dạng yes/no ở thì tương lai: Will + S + V nguyên thể + tân ngữ?

- Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.

Chọn đáp án C.

→ Will you bring rice? - No, I won’t. I’ll bring apple pie.

Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang cơm chứ? - Tớ không. Tớ sẽ mang bánh táo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I need a little ______.

sandwich

banana

sugar

hamburger

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

a little + N không đếm được: một chút, một ít

Xét các đáp án:

A. sandwich (n): bánh mì sandwich → danh từ đếm được số ít

B. banana (n): quả chuối → danh từ đếm được số ít

C. sugar (n): đường → danh từ không đếm được

D. hamburger (n): bánh hamburger → danh từ đếm được số ít

Chọn đáp án C.

→ I need a little sugar.

Dịch nghĩa: Tớ cần một ít đường.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I need a few ______.

chocolate chips

egg

oil

butter

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

a few + N đếm được số nhiều: một ít

Xét các đáp án:

A. chocolate chips (n): sô-cô-la hạt nút → danh từ đếm được số nhiều

B. egg (n): trứng → danh từ đếm được số ít

C. oil (n): dầu → danh từ không đếm được

D. butter (n): bơ → danh từ không đếm được

Chọn đáp án A.

→ I need a few chocolate chips.

Dịch nghĩa: Tớ cần một ít sô-cô-la hạt nút.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Let’s make smoothies.

- ______

I hate going camping.

OK. I’ll bring some milk.

I feel weak.

I went by bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ ghét đi cắm trại.

B. Được. Tớ sẽ mang một chút sữa.

C. Tớ cảm thấy yếu.

D. Tớ đã đi bằng xe đạp.

Mẫu câu rủ ai đó cùng làm gì: Let’s + V nguyên thể + tân ngữ.

Đáp lại lời rủ trên, chọn đáp án B.

→ Let’s make smoothies. - OK. I’ll bring some milk.

Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau làm sinh tố đi. - Được. Tớ sẽ mang một chút sữa.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Will you bring pie?

- ______

I like pie.

No. I’ll bring curry.

I have milk.

That’s too bad.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ thích bánh nướng.

B. Không. Tớ sẽ mang cà ri.

C. Tớ có sữa.

D. Điều đó thật tệ.

- Cấu trúc câu hỏi dạng yes/no ở thì tương lai: Will + S + V nguyên thể + tân ngữ?

- Câu trả lời: Yes, S + will. / No, S + won’t.

Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án B.

→ Will you bring pie? - No. I’ll bring curry.

Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang bánh nướng chứ? - Không. Tớ sẽ mang cà ri.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- They usually eat bread with jam.

I don’t need bread and jam.

Will you bring bread and jam?

What should I do to stay healthy?

What do British people often eat for breakfast?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ không cần bánh mì và mứt.

B. Cậu sẽ mang bánh mì và mứt chứ?

C. Tớ nên làm gì để khỏe mạnh?

D. Người Anh thường ăn gì vào bữa sáng?

Mẫu câu hỏi người khác ăn gì vào bữa nào:

What + do/does + S + trạng từ tần suất + eat + for + tên bữa ăn?

- Câu trả lời: S + trạng từ tần suất + eat(s) + tên món ăn.

Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án D.

→ What do British people often eat for breakfast? - They usually eat bread with jam.

Dịch nghĩa: Người Anh thường ăn gì vào bữa sáng? - Họ thường ăn bánh mì với mứt.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What do you need?

- ______

I need a little milk.

I eat meat every day.

No, I won’t.

You shouldn’t eat fast food.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ cần một ít sữa.

B. Tớ ăn thịt mỗi ngày.

C. Tớ không.

D. Cậu không nên ăn đồ ăn nhanh.

- Cấu trúc câu hỏi ai cần nguyên liệu gì: What + do/does + S + need?

- Câu trả lời: S + need(s) + tên nguyên liệu.

Dựa vào nghĩa các đáp án và ngữ pháp trên, chọn đáp án A.

→ What do you need? - I need a little milk.

Dịch nghĩa: Cậu cần gì? - Tớ cần một ít sữa.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

He eat breakfast at 7 o’clock.

He

eat

breakfast

at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “he” trong câu là ngôi thứ 3 số ít nên động từ trong câu cần chia -s/es.

Chọn đáp án B.

Sửa: eat → eats

→ He eats breakfast at 7 o’clock.

Dịch nghĩa: Cậu ấy ăn sáng lúc 7 giờ.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

We drinks water every day.

We

drinks

water

every day

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “we” trong câu là ngôi thứ nhất số nhiều nên động từ trong câu không chia.

Chọn đáp án B.

Sửa: drinks → drink

→ We drink water every day.

Dịch nghĩa: Chúng ta uống nước mỗi ngày.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

Will you bringing curry?

Will

you

bringing

curry

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Cấu trúc câu hỏi dạng yes/no ở thì tương lai: Will + S + V nguyên thể + tân ngữ?

Chọn đáp án C.

Sửa: bringing → bring

→ Will you bring curry?

Dịch nghĩa: Cậu sẽ mang cà ri chứ?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

Let’s making fruit juice.

Let’s

making

fruit

juice

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu rủ ai đó cùng làm gì: Let’s + V nguyên thể + tân ngữ.

Chọn đáp án B.

Sửa: making → make

→ Let’s make fruit juice.

Dịch nghĩa: Hãy cùng nhau làm nước ép hoa quả đi.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

I have steak in dinner.

I

have

in

dinner

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: have + đồ ăn + for + bữa ăn: ăn món gì vào bữa nào.

Chọn đáp án C.

Sửa: in → for

→ I have steak for dinner.

Dịch nghĩa: Tớ ăn bít tết vào bữa tối.