
20 câu hỏi
stomachache
skip
sleepy
sick
Đáp án đúng: A
A. stomachache /ˈstʌməkeɪk/
B. skip /skɪp/
C. sleepy /ˈsliːpi/
D. sick /sɪk/
Đáp án A. stomachache là từ có chứa âm /st/.
sore
rest
sick
food
Đáp án đúng: B
A. sore /sɔːr/
B. rest /rest/
C. sick /sɪk/
D. food /fuːd/
Đáp án B. rest là từ có chứa âm /st/.
toothache
headache
chickenpox
earache
Đáp án đúng: C
A. toothache /ˈtuːθeɪk/
B. headache /ˈhedeɪk/
C. chickenpox /ˈtʃɪkɪnpɒks/
D. earache /ˈɪəreɪk/
Đáp án C chickenpox có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.
medicine
exercise
vegetable
advise
Đáp án đúng: D
A. medicine /ˈmedsn/
B. exercise /ˈeksəsaɪz/
C. vegetable /ˈvedʒtəbl/
D. advise /ədˈvaɪz/
Đáp án D. advise có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
dentist
sleepy
terrible
relax
Đáp án đúng: D
A. dentist /ˈdentɪst/
B. sleepy /ˈsliːpi/
C. terrible /ˈterəbl/
D. relax /rɪˈlæks/
Đáp án D. relax có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.




Đáp án đúng: D
A. a headache (n): đau đầu
B. a stomachache (n): đau bụng
C. the chickenpox (n): bệnh thủy đậu
D. a toothache (n): đau răng
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.




Đáp án đúng: D
A. a stomachache (n): đau bụng
B. the flu (n): bệnh cúm
C. an earache (n): đau tai
D. the chickenpox (n): bệnh thủy đậu
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.




Đáp án đúng: B
A. sore (adj): đau, nhức
B. stuffed up (adj): bị nghẹt mũi
C. sleepy (adj): buồn ngủ
D. a headache (n): đau đầu
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
stay up late
see a dentist
do exercise
eat fast food
Đáp án đúng: B
A. stay up late (v. phr): thức khuya
B. see a dentist (v. phr): đi khám nha sĩ
C. do exercise (v. phr): tập thể dục
D. eat fast food (v. phr): ăn đồ ăn nhanh
Dựa vào hình, chọn đáp án B.
→ I have a toothache. - You should see a dentist.
Dịch nghĩa: Tớ bị đau răng. - Cậu nên đi khám nha sĩ.
stuffed up
sore
sleepy
weak
Đáp án đúng: C
A. stuffed up (adj): bị nghẹt mũi
B. sore (adj): đau nhức
C. sleepy (adj): buồn ngủ
D. weak (adj): yếu
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
→ How do you feel? - I feel sleepy.
Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy thế nào? - Tớ cảm thấy buồn ngủ.




Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- Hey Daisy, what are you doing?
- I’m staying at home. I’m not okay.
- Oh, how do you feel?
- I feel sore. I have a toothache.
- Oh, Daisy. You should see a dentist.
Dịch nghĩa:
- Này Daisy, cậu đang làm gì thế?
- Tớ đang ở nhà. Tớ cảm thấy không ổn.
- Ồ, cậu cảm thấy thế nào?
- Tớ thấy đau. Tớ bị đau răng.
- Ồ, Daisy. Cậu nên đi khám nha sĩ đi.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, Daisy được khuyên nên đi khám nha sĩ.
Chọn đáp án C.




Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- Hey Nick, would you like to go camping?
- No, I’m not well.
- What’s wrong?
- I have a flu. I feel stuffed up.
- Nick, you should take some medicine.
- Okay, I will. Thank you.
Dịch nghĩa:
- Này Nick, cậu có muốn đi cắm trại không?
- Không, tớ cảm thấy không ổn.
- Có chuyện gì vậy?
- Tớ bị cúm. Tớ thấy nghẹt mũi.
- Nick, cậu nên uống thuốc.
- Ừ, tớ sẽ uống thuốc. Cảm ơn cậu.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, Nick được khuyên nên uống thuốc.
Chọn đáp án D.
Nick has a stomachache.
Emma has a stomachache.
Nick will fly a kite.
Emma will come to Nick’s house.
Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Hey Nick. What are you doing?
- Hey Emma. I’m staying at home.
- Oh, do you want to fly a kite?
- I can’t. I have a stomachache.
- Oh, I’m sorry.
Dịch nghĩa:
- Chào Nick, cậu đang làm gì thế?
- Chào Emma. Tớ đang ở nhà.
- Ồ, vậy cậu có muốn đi thả diều không?
- Tớ không thể đi được. Tớ bị đau bụng.
- Ồ, tớ rất tiếc.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Nick bị đau bụng.
B. Emma bị đau bụng.
C. Nick sẽ đi thả diều.
D. Emma sẽ đến nhà Nick.
→ Dựa vào nội dung bài nghe, Nick không thể đi thả diều vì bị đau bụng.
Chọn đáp án A.
flu
chickenpox
toothache
weak
Đáp án đúng: D
A. flu (n): bệnh cúm
B. chickenpox (n): bệnh thủy đậu
C. toothache (n): đau răng
D. weak (adj): yếu
Đáp án D. weak là tính từ chỉ trạng thái, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ bệnh.
terrible
dentist
weak
sick
Đáp án đúng: B
A. terrible (adj): tồi tệ
B. dentist (n): nha sĩ
C. weak (adj): yếu
D. sick (adj): ốm
Đáp án B. dentist là danh từ chỉ nghề nghiệp, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ trạng thái.
sikc
sick
kisc
kics
Đáp án đúng: B
Từ đúng: sick (adj): ốm
→ B là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
kewa
kawe
weak
waek
Đáp án đúng: C
Từ đúng: weak (adj): yếu
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
terribel
terrebil
terrebli
terrible
Đáp án đúng: D
Từ đúng: terrible (adj): tồi tệ
→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
sore
soer
reos
reso
Đáp án đúng: A
Từ đúng: sore (adj): đau, nhức
→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
sleype
slypee
sleepy
sleeyp
Đáp án đúng: C
Từ đúng: sleepy (adj): buồn ngủ
→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















