20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 5. Health - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 5. Health - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 563 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /st/?

stomachache

skip

sleepy

sick

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. stomachache /ˈstʌməkeɪk/

B. skip /skɪp/

C. sleepy /ˈsliːpi/

D. sick /sɪk/

Đáp án A. stomachache là từ có chứa âm /st/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /st/?

sore

rest

sick

food

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sore /sɔːr/

B. rest /rest/

C. sick /sɪk/

D. food /fuːd/

Đáp án B. rest là từ có chứa âm /st/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

toothache

headache

chickenpox

earache

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. toothache /ˈtuːθeɪk/

B. headache /ˈhedeɪk/

C. chickenpox /ˈtʃɪkɪnpɒks/

D. earache /ˈɪəreɪk/

Đáp án C chickenpox có phần gạch chân được phát âm là /tʃ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /k/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern? 

medicine

exercise

vegetable

advise

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. medicine /ˈmedsn/

B. exercise /ˈeksəsaɪz/

C. vegetable /ˈvedʒtəbl/

D. advise /ədˈvaɪz/

Đáp án D. advise có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern? 

dentist

sleepy

terrible

relax

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. dentist /ˈdentɪst/

B. sleepy /ˈsliːpi/

C. terrible /ˈterəbl/

D. relax /rɪˈlæks/

Đáp án D. relax có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: A TOOTHACHE.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. a headache (n): đau đầu

B. a stomachache (n): đau bụng

C. the chickenpox (n): bệnh thủy đậu

D. a toothache (n): đau răng

Dựa vào hình, D là đáp án đúng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: THE CHICKENPOX.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. a stomachache (n): đau bụng

B. the flu (n): bệnh cúm

C. an earache (n): đau tai

D. the chickenpox (n): bệnh thủy đậu

Dựa vào hình, D là đáp án đúng.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: STUFFED UP.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sore (adj): đau, nhức

B. stuffed up (adj): bị nghẹt mũi

C. sleepy (adj): buồn ngủ

D. a headache (n): đau đầu

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- I have a toothache.

- You should ______.

stay up late

see a dentist

do exercise

eat fast food

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. stay up late (v. phr): thức khuya

B. see a dentist (v. phr): đi khám nha sĩ

C. do exercise (v. phr): tập thể dục

D. eat fast food (v. phr): ăn đồ ăn nhanh

Dựa vào hình, chọn đáp án B.

→ I have a toothache. - You should see a dentist.

Dịch nghĩa: Tớ bị đau răng. - Cậu nên đi khám nha sĩ.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- How do you feel?

- I feel ______.

stuffed up

sore

sleepy

weak

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. stuffed up (adj): bị nghẹt mũi

B. sore (adj): đau nhức

C. sleepy (adj): buồn ngủ

D. weak (adj): yếu

Dựa vào hình, chọn đáp án C.

→ How do you feel? - I feel sleepy.

Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy thế nào? - Tớ cảm thấy buồn ngủ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What should Daisy do?

Listen and choose. What should Daisy do? (ảnh 1)

Listen and choose. What should Daisy do? (ảnh 2)

Listen and choose. What should Daisy do? (ảnh 3)

Listen and choose. What should Daisy do? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Bài nghe:

- Hey Daisy, what are you doing?

- I’m staying at home. I’m not okay.

- Oh, how do you feel?

- I feel sore. I have a toothache.

- Oh, Daisy. You should see a dentist.

Dịch nghĩa:

- Này Daisy, cậu đang làm gì thế?

- Tớ đang ở nhà. Tớ cảm thấy không ổn.

- Ồ, cậu cảm thấy thế nào?

- Tớ thấy đau. Tớ bị đau răng.

- Ồ, Daisy. Cậu nên đi khám nha sĩ đi.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, Daisy được khuyên nên đi khám nha sĩ.

Chọn đáp án C.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What should Nick do?

Listen and choose. What should Nick do? (ảnh 1)

Listen and choose. What should Nick do? (ảnh 2)

Listen and choose. What should Nick do? (ảnh 3)

Listen and choose. What should Nick do? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- Hey Nick, would you like to go camping?

- No, I’m not well.

- What’s wrong?

- I have a flu. I feel stuffed up.

- Nick, you should take some medicine.

- Okay, I will. Thank you.

Dịch nghĩa:

- Này Nick, cậu có muốn đi cắm trại không?

- Không, tớ cảm thấy không ổn.

- Có chuyện gì vậy?

- Tớ bị cúm. Tớ thấy nghẹt mũi.

- Nick, cậu nên uống thuốc.

- Ừ, tớ sẽ uống thuốc. Cảm ơn cậu.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, Nick được khuyên nên uống thuốc.

Chọn đáp án D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose the correct sentence.

Nick has a stomachache.

Emma has a stomachache.

Nick will fly a kite.

Emma will come to Nick’s house.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- Hey Nick. What are you doing?

- Hey Emma. I’m staying at home.

- Oh, do you want to fly a kite?

- I can’t. I have a stomachache.

- Oh, I’m sorry.

Dịch nghĩa:

- Chào Nick, cậu đang làm gì thế?

- Chào Emma. Tớ đang ở nhà.

- Ồ, vậy cậu có muốn đi thả diều không?

- Tớ không thể đi được. Tớ bị đau bụng.

- Ồ, tớ rất tiếc.

Xét nghĩa các đáp án:

A. Nick bị đau bụng.

B. Emma bị đau bụng.

C. Nick sẽ đi thả diều.

D. Emma sẽ đến nhà Nick.

→ Dựa vào nội dung bài nghe, Nick không thể đi thả diều vì bị đau bụng.

Chọn đáp án A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

flu

chickenpox

toothache

weak

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. flu (n): bệnh cúm

B. chickenpox (n): bệnh thủy đậu

C. toothache (n): đau răng

D. weak (adj): yếu

Đáp án D. weak là tính từ chỉ trạng thái, các đáp án còn lại là các danh từ chỉ bệnh.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

terrible

dentist

weak

sick

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. terrible (adj): tồi tệ

B. dentist (n): nha sĩ

C. weak (adj): yếu

D. sick (adj): ốm

Đáp án B. dentist là danh từ chỉ nghề nghiệp, các đáp án còn lại là các tính từ chỉ trạng thái.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: K I S C

sikc

sick

kisc

kics

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: sick (adj): ốm

→ B là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: K A W E

kewa

kawe

weak

waek

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: weak (adj): yếu

→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: T E B L I R E R

terribel

terrebil

terrebli

terrible

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: terrible (adj): tồi tệ

→ D là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: E R S O

sore

soer

reos

reso

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: sore (adj): đau, nhức

→ A là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: E E P L S Y

sleype

slypee

sleepy

sleeyp

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Từ đúng: sleepy (adj): buồn ngủ

→ C là đáp án đúng, các đáp án còn lại không có nghĩa.