20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Questions 1–5.Read the passage and choose the correct answers.
Last summer, I visited several countries in Southeast Asia. I first went to Laos by bus, which was a long but scenic journey. From there, I traveled to Cambodia by boat along the Mekong River. After exploring Cambodia, I took a flight to China to see the Great Wall. Then, I flew to Thailand, where I enjoyed the beautiful beaches. Finally, I visited Singapore and Indonesia, which I reached by plane from Thailand.
How did the writer get to Laos?
By plane
By bus
By train
By boat
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Lào bằng phương tiện gì?
A. Bằng máy bay
B. Bằng xe buýt
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng thuyền
Thông tin: I first went to Laos by bus, which was a long but scenic journey. (Đầu tiên mình đi tới Lào bằng xe buýt, đó là một chuyến đi dài nhưng đẹp.)
Chọn B.
How did the writer travel to Cambodia?
By bus
By boat
By train
By plane
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Campuchia bằng phương tiện gì?
A. Bằng xe buýt
B. Bằng thuyền
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng máy bay
Thông tin: From there, I traveled to Cambodia by boat along the Mekong River. (Từ Lào, mình đi thuyền dọc theo sông Mê Kông tới Campuchia).
Chọn B.
How did the writer get to China?
By plane
By boat
By train
By bus
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Trung Quốc bằng phương tiện gì?
A. Bằng máy bay
B. Bằng thuyền
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng xe buýt
Thông tin: After exploring Cambodia, I took a flight to China to see the Great Wall. (Sau khi khám phá Campuchia, mình bay đến Trung Quốc để thăm Vạn Lý Trường Thành.)
Chọn A.
How did the writer travel to Thailand?
By boat
By plane
By train
By bus
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Người viết đã đi tới Thái Lan bằng phương tiện gì?
A. Bằng thuyền
B. Bằng máy bay
C. Bằng tàu hỏa
D. Bằng xe buýt
Thông tin: Then, I flew to Thailand, where I enjoyed the beautiful beaches. (Sau đó, mình bay đến Thái Lan và tận hưởng những bãi biển tuyệt đẹp.)
Chọn B.
How did the writer reach Singapore and Indonesia from Thailand?
By train
By boat
By bus
By plane
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Từ Thái Lan, người viết đã đi tới Singapore và Indonesia bằng phương tiện gì?
A. Bằng tàu hỏa
B. Bằng thuyền
C. Bằng xe buýt
D. Bằng máy bay
Thông tin: Finally, I visited Singapore and Indonesia, which I reached by plane from Thailand. (Cuối cùng, từ Thái Lan, mình bay đến Singapore và Indonesia.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Năm ngoái, mình đã đến thăm một vài nước ở Đông Nam Á. Đầu tiên mình đi tới Lào bằng xe buýt, đó là một chuyến đi dài nhưng đẹp. Từ Lào, mình đi thuyền dọc theo sông Mê Kông tới Campuchia. Sau khi khám phá Campuchia, mình bay đến Trung Quốc để thăm Vạn Lý Trường Thành. Sau đó, mình bay đến Thái Lan và tận hưởng những bãi biển tuyệt đẹp. Cuối cùng, từ Thái Lan, mình bay đến Singapore và Indonesia.
Questions 6–10. Read the passage and choose True or False.
Last summer, I visited many beautiful places. First, I went to the mountains and hiked to the top. Then, I visited a lake where I went fishing. After that, I traveled to a river and enjoyed kayaking. Next, I spent a day at the beach, swimming and sunbathing. Finally, I went to the forest and had a picnic by the trees.
I hiked to the top of a mountain.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mình đã leo đến đỉnh núi.
Thông tin: First, I went to the mountains and hiked to the top. (Đầu tiên, mình đi leo núi và lên đến đỉnh.)
Chọn A.
I went swimming in a lake.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mình đã bơi ở hồ.
Thông tin: Then, I visited a lake where I went fishing. (Sau đó, mình ghé thăm một hồ nước và câu cá ở đó.)
Chọn B.
I enjoyed kayaking in a river.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mình đã chèo thuyền kayak ở sông.
Thông tin: After that, I traveled to a river and enjoyed kayaking. (Tiếp theo, mình đi đến một con sông và chèo thuyền kayak.)
Chọn A.
I sunbathed at the beach.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mình đã tắm nắng tại bãi biển.
Thông tin: Next, I spent a day at the beach, swimming and sunbathing. (Sau đó, mình dành một ngày ở bãi biển để bơi và tắm nắng.)
Chọn A.
I had a picnic by the ocean.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mình đã có một chuyến dã ngoại ở gần đại dương.
Thông tin: Finally, I went to the forest and had a picnic by the trees. (Cuối cùng, mình vào rừng và có một buổi dã ngoại bên những hàng cây.)
Chọn B.
Dịch bài đọc:
Mùa hè năm ngoái, mình đã đến thăm nhiều địa điểm đẹp. Đầu tiên, mình đi leo núi và lên đến đỉnh. Sau đó, mình ghé thăm một hồ nước và câu cá ở đó. Tiếp theo, mình đi đến một con sông và chèo thuyền kayak. Sau đó, mình dành một ngày ở bãi biển để bơi và tắm nắng. Cuối cùng, mình vào rừng và có một buổi dã ngoại bên những hàng cây.
Questions 11–15. Read the passage and choose the best answers.
Last year, my family and I traveled to several amazing countries. First, we visited Canada and went skiing in the Rocky Mountains. Then, we went to France, where we toured the Eiffel Tower and enjoyed delicious pastries. After that, we traveled to South Korea and experienced traditional Korean cuisine in Seoul. In Brazil, we visited the famous Christ the Redeemer statue and danced to samba music. Our next stop was Germany, where we explored historic castles and tasted local sausages. Finally, we visited Spain and watched a flamenco dance performance in Madrid.
In Canada, we went ______ in the Rocky Mountains.
hiking
fishing
skiing
snowboarding
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ở Canada, gia đình mình đi ______ ở dãy núi Rocky.
A. hiking (v): đi bộ đường dài
B. fishing (v): câu cá
C. skiing (v): trượt tuyết (2 ván trượt)
D. snowboarding (v): trượt tuyết (1 ván trượt)
Thông tin: First, we visited Canada and went skiing in the Rocky Mountains. (Đầu tiên, gia đình mình đến Canada và trượt tuyết ở Dãy núi Rocky.)
Chọn C.
In France, we toured the ______ and enjoyed delicious pastries.
Louvre Museum
Arc de Triomphe
Notre Dame Cathedral
Eiffel Tower
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ở Pháp, gia đình mình đi tham quan ______ và thưởng thức những chiếc bánh ngọt thơm ngon.
A. Louvre Museum (n): Viện bảo tàng Louvre
B. Arc de Triomphe (n): Khải Hoàn Môn
C. Notre Dame Cathedral (n): Nhà thờ Đức Bà
D. Eiffel Tower (n): Tháp Eiffel
Thông tin: Then, we went to France, where we toured the Eiffel Tower and enjoyed delicious pastries. (Sau đó, gia đình mình đến Pháp, tham quan Tháp Eiffel và thưởng thức những chiếc bánh ngọt thơm ngon.)
Chọn D.
In South Korea, we experienced traditional Korean ______ in Seoul.
dance
cuisine
castles
costumes
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Ở Hàn Quốc, gia đình mình đã trải nghiệm ______ truyền thống Hàn Quốc ở Seoul.
A. dance (v, n): nhảy, điệu nhảy
B. cuisine (n): ẩm thực
C. castles (n-s): lâu đài
D. costumes (n-s): trang phục
Thông tin: After that, we traveled to South Korea and experienced traditional Korean cuisine in Seoul. (Tiếp theo, gia đình mình đến Hàn Quốc và trải nghiệm ẩm thực truyền thống Hàn Quốc ở Seoul.)
Chọn B.
In Spain, we watched a ______ dance performance in Madrid.
salsa
tango
ballet
flamenco
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ở Tây Ban Nha, gia đình mình đã xem biểu diễn nhảy ______ ở Madrid.
A. salsa (n): điệu salsa
B. tango (n): điệu tango
C. ballet (n): múa ballet
D. flamenco (n): múa flamenco
Thông tin: Finally, we visited Spain and watched a flamenco dance performance in Madrid. (Cuối cùng, gia đình mình đến Tây Ban Nha và xem biểu diễn flamenco ở Madrid.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Năm ngoái, gia đình mình đã đi du lịch đến một số quốc gia tuyệt vời. Đầu tiên, gia đình mình đến Canada và trượt tuyết ở Dãy núi Rocky. Sau đó, gia đình mình đến Pháp, tham quan Tháp Eiffel và thưởng thức những chiếc bánh ngọt thơm ngon. Tiếp theo, gia đình mình đến Hàn Quốc và trải nghiệm ẩm thực truyền thống Hàn Quốc ở Seoul. Ở Brazil, gia đình mình đã đến thăm bức tượng Chúa Cứu Thế nổi tiếng và nhảy điệu samba. Điểm dừng chân tiếp theo là Đức, gia đình mình đã khám phá những lâu đài cổ kính và nếm thử xúc xích địa phương. Cuối cùng, gia đình mình đến Tây Ban Nha và xem biểu diễn flamenco ở Madrid.
In Germany, we explored historic castles and tasted ______.
local sausages
local pastries
local vegetables
local wine
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Ở Đức, gia đình mình đã khám phá những lâu đài cổ kính và nếm thử ______.
A. local sausages (n): xúc xích địa phương
B. local pastries (n): bánh ngọt địa phương
C. local vegetables (n): rau củ quả địa phương
D. local wine (n): rượu địa phương
Thông tin: Our next stop was Germany, where we explored historic castles and tasted local sausages. (Điểm dừng chân tiếp theo là Đức, gia đình mình đã khám phá những lâu đài cổ kính và nếm thử xúc xích địa phương.)
Chọn A.
Reorder the words to make a complete sentence.
went / to / river. / the / I
The to river I went.
I went to the river.
I went the river to.
To the river went I.
Đáp án đúng: B
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
- I (mình): chủ ngữ
- went (đi): động từ (dạng quá khứ của “go”)
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to the river: tới sông
→ Câu hoàn chỉnh là: I went to the river.
Dịch nghĩa: Mình đi tới con sông.
Reorder the words to make a complete sentence.
didn’t / to / lake. / go / He / the
Didn’t go to the lake he.
The lake he didn’t go to.
He didn’t go to the lake.
He didn’t go the lake to.
Đáp án đúng: C
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
- He (cậu ấy): chủ ngữ
- go (đi): động từ → dạng phủ định trong quá khứ: “didn’t go”
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to the lake: tới bãi biển
→ Câu hoàn chỉnh là: He didn’t go to the lake.
Dịch nghĩa: Cậu ấy không đi tới hồ nước.
Reorder the words to make a complete sentence.
month. / to / Gloria / went / last / Germany
Gloria went to Germany last month.
Last month went Gloria to Germany.
Germany went to Gloria last month.
to went Germany last month Gloria.
Đáp án đúng: A
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian
- Gloria (tương đương với “she”): chủ ngữ
- went (đi): động từ (dạng quá khứ của “go”)
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to Germany: (đi) tới nước Đức
- last month (tháng trước): trạng từ chỉ thời gian đặt ở cuối câu
→ Câu hoàn chỉnh là: Gloria went to Germany last month.
Dịch nghĩa: Gloria tới nước Đức vào tháng trước.
Reorder the words to make a complete sentence.
plane. / We / by / went / Canada / to
By Canada we went to plane.
Canada to went by plane we.
We went to Canada by plane.
Plane we went by to Canada.
Đáp án đúng: C
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ
- We ( chúng mình): chủ ngữ
- went (đi): động từ (dạng quá khứ của “go”)
- to + N: (đi) tới/ra đâu → to Canada: tới Canada
- by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì → by plane: bằng máy bay
→ Câu hoàn chỉnh là: We went to Canada by plane.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã đi Canada bằng máy bay.
Reorder the words to make a complete sentence.
mountain? / Did / climb / you / the
You did the climb mountain?
Did you climb the mountain?
The mountain you climb did?
Mountain did you climb the?
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?
- you (bạn): chủ ngữ
- climb the mountain (v. phr): leo núi
→ Câu hoàn chỉnh là: Did you climb the mountain?
Dịch nghĩa: Có phải bạn đã từng leo núi không?
