20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the sound /fr/?
France
ferry
flow
fly
Đáp án đúng: A
A. France /frɑːns/
B. ferry /ˈferi/
C. flow /fləʊ/
D. fly /flaɪ/
Đáp án A. France là từ có chứa âm /fr/.
Which word has the sound /fr/?
flower
flag
friend
fly
Đáp án đúng: C
A. flower /ˈflaʊə(r)/
B. flag /flæɡ/
C. friend /frend/
D. fly /flaɪ/
Đáp án C. friend là từ có chứa âm /fr/.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
Cambodia
Korea
Brazil
Indonesia
Đáp án đúng: D
A. Cambodia /kæmˈbəʊdiə/
B. Korea /kəˈriːə/
C. Brazil /brəˈzɪl/
D. Indonesia /ˌɪndəˈniːʒə/
Đáp án D. Indonesia có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.
Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress.
Thailand
Canada
China
Brazil
Đáp án đúng: D
A. Thailand /ˈtaɪlænd/
B. Canada /ˈkænədə/
C. China /ˈtʃaɪnə/
D. Brazil /brəˈzɪl/
Đáp án D. Brazil có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu.
Look and choose: MOUNTAIN




Đáp án đúng: B
A. lake (n): hồ nước
B. mountain (n): núi
C. ocean (n): đại dương
D. forest (n): rừng
Dựa vào hình, chọn B.
Look and choose: BEACH




Đáp án đúng: B
A. river (n): sông
B. beach (n): bãi biển
C. lake (n): hồ nước
D. ocean (n): đại dương
Dựa vào hình, chọn B.
Look and choose.

How did you get there? - We went by ______.
plane
van
ferry
helicopter
Đáp án đúng: D
A. plane (n): máy bay
B. van (n): xe tải (chở người và hàng hóa)
C. ferry (n): phà
D. helicopter (n): trực thăng
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Các cậu tới đó bằng phương tiện gì? - Bọn tớ đi bằng trực thăng.
Look and choose: PLANE




Đáp án đúng: A
A. plane (n): máy bay
B. helicopter (n): trực thăng
C. minibus (n): xe buýt nhỏ
D. speedboat (n): tàu thủy cao tốc
Dựa vào hình, chọn A.
Look and choose.

I didn’t go to the river. I went to the ______.
mountain
forest
beach
van
Đáp án đúng: C
A. mountain (n): núi
B. forest (n): rừng
C. beach (n): bãi biển
D. van (n): xe tải
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tớ không đi ra sông. Tớ đi ra bãi biển.
Look and choose.

I went to ______ last month.
South Korea
Brazil
Canada
Japan
Đáp án đúng: A
A. South Korea (n): nước Hàn Quốc
B. Brazil (n): nước Brazil
C. Canada (n): nước Canada
D. Japan (n): nước Nhật Bản
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ đã đến Hàn Quốc vào tháng trước.
Odd one out.
ferry
plane
minibus
river
Đáp án đúng: D
A. ferry (n): phà
B. plane (n): máy bay
C. minibus (n): xe buýt nhỏ
D. river (n): sông
Chọn D vì là từ chỉ tự nhiên, các từ còn lại chỉ phương tiện giao thông.
Odd one out.
Brazil
Germany
van
Spain
Đáp án đúng: C
A. Brazil (n): nước Brazil
B. Germany (n): nước Đức
C. van (n): xe tải (chở người và hàng hóa)
D. Spain (n): nước Tây Ban Nha
Chọn C vì là từ chỉ phương tiện giao thông, các từ còn lại chỉ tên đất nước.
Listen and choose.
Where was Nick last week?




Đáp án đúng: A
Nội dung bài nghe:
- Hi, Nick. How was your vacation?
- Amazing, I went to Canada last week.
- Did you go camping?
- Yes, I did. I went camping with my uncle and aunt.
- Oh, that’s great.
Dịch nghĩa:
- Chào Nick. Kỳ nghỉ của cậu thế nào?
- Tuyệt lắm, tớ đã đến Canada vào tuần trước.
- Cậu có đi cắm trại không?
- Tớ có. Tớ đi với chú và dì tớ.
- Ồ, thật tuyệt.
Listen and choose.
Where was Emma last weekeend?




Đáp án đúng: C
Bài nghe:
- Hi, Emma. How was your last weekend?
- It was great. I went to South Korea with my parents.
- Did you visit your grandparents?
- Yes, I did. We had a barbecue with them.
Dịch nghĩa:
- Chào Emma. Ngày cuối tuần của cậu thế nào?
- Tuyệt. Tớ đã đến Hàn Quốc với bố mẹ.
- Cậu có ghé thăm ông bà không?
- Tớ có. Gia đình tớ đã có một bữa tiệc nướng ngoài trời.
Listen and choose.
Where did Jill go for her vacation?




Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- How was your vacation, Jill?
- It was relaxing. I went to Germany with my mom and my sister.
- Did you have a picnic?
- No, I didn’t. It was still cold. I stayed at my uncle’s house and baked cupcakes.
- Wow, that’s great.
Dịch nghĩa:
- Kỳ nghỉ của cậu như nào, Jill?
- Rất thư giãn. Tớ đã đi Đức với mẹ và chị gái tớ.
- Cậu có đi dã ngoại không?
- Tớ không. Thời tiết vẫn lạnh. Tớ đã ở nhà chú tớ và nướng bánh cupcake.
- Wow, tuyệt quá.
Fill in the blanks: Si_ _apore
ng
nd
rm
in
Đáp án đúng: A
A. ng → Singapore → đáp án đúng
B. nd → Sindapore: không có nghĩa
C. rm → Sirmapore: không có nghĩa
D. in → Siinapore: không có nghĩa
Singapore (n): nước Singapore
Fill in the blanks: Thai_an_
n - t
d - l
l - d
t - n
Đáp án đúng: C
A. n - t → Thainant: không có nghĩa
B. d - l → Thaidanl: không có nghĩa
C. l - d → Thailand → đáp án đúng
D. t - n → Thaitann: không có nghĩa
Thailand (n): nước Thái Lan
Unscramble the letters: M U S I B I N
busmini
minibus
munibis
musibin
Đáp án đúng: B
Từ đúng: minibus (n): xe buýt nhỏ
→ B là đáp án đúng.
Unscramble the letters: N - C - E - A - O.
onaec
ocaen
ocean
oneac
Đáp án đúng: C
Từ đúng: ocean (n): đại dương
→ C là đáp án đúng.
Unscramble the letters: H E E I O C P L R T
helicoptre
helicortep
heliceptor
helicopter
Đáp án đúng: D
Từ đúng: helicopter (n): trực thăng
→ D là đáp án đúng.
