20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 561 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 6-10. Read and choose the correct answers.

Hi Andy!

    I went to Cambodia with my family on my last vacation. We went (6) _____ minibus. We went to the mountain, the forest, and the beach. It (7) _____ really exciting.

    Cambodia is close to Vietnam, so it is easy to get there by minibus. On the first day of the vacation, we climbed a mountain and (8) _____ a barbecue. We spent the second day in a forest. There (9) _____ a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there. On the third day, we stayed on Koh Rong Island. We (10) _____ volleyball on a beautiful beach on that island. It was awesome!

See you soon!

Mai

1. Trắc nghiệm
1 điểm

We went (6) _____ minibus.

in

by

on

between

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì

Chọn đáp án B.

→ We went by minibus.

Dịch nghĩa: Gia đình mình tới đó bằng xe buýt nhỏ.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

It (7) _____ really exciting.

will be

has

is

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.

Chọn đáp án D.

→ It was really exciting.

Dịch nghĩa: Chuyến đi rất là thú vị.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

On the first day of the vacation, we climbed a mountain and (8) _____ a barbecue.

have

having

has

had

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Cụm từ: have a barbecue (v. phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời

- Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.

Chọn đáp án D.

→ On the first day of the vacation, we climbed a mountain and had a barbecue.

Dịch nghĩa: Vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, gia đình mình đã leo núi và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

There (9) _____ a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there.

is

was

were

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.

Danh từ “animals” là số nhiều, vậy nên động từ “to be” phải chia ở dạng số nhiều.

Chọn đáp án C.

→ There were a lot of animals such as monkeys, birds, and insects there.

Dịch nghĩa: Ở đó có rất nhiều loài động vật, chẳng hạn như khỉ, bướm và côn trùng.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

We (10) _____ volleyball on a beautiful beach on that island.

played

playing

went

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Đây là lời kể lại một chuyến đi vào “last vacation” (kỳ nghỉ vừa qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.

- Cụm từ: play volleyball (v. phr): chơi bóng chuyền.

Chọn đáp án A.

→ We played volleyball on a beautiful beach on that island.

Dịch nghĩa: Gia đình mình đã chơi bóng chuyền trên một bãi biển xinh đẹp trên hòn đảo ấy.

Dịch bài đọc:

Chào Andy,

Mình đã tới Campuchia cùng gia đình vào kỳ nghỉ vừa qua. Gia đình mình tới đó bằng xe buýt nhỏ. Gia đình mình đã đi lên núi, rừng và bãi biển. Chuyến đi rất là thú vị.

Campuchia rất gần Việt Nam, vậy nên rất dễ để đi tới đó bằng xe buýt nhỏ. Vào ngày đầu tiên của kỳ nghỉ, gia đình mình đã leo núi và tổ chức tiệc nướng ngoài trời. Gia đình mình đã dành ngày thứ hai của kỳ nghỉ ở trong rừng. Ở đó có rất nhiều loài động vật, chẳng hạn như khỉ, bướm và côn trùng. Vào ngày thứ ba, gia đình mình ở trên đảo Koh Rong. Gia đình mình đã chơi bóng chuyền trên một bãi biển xinh đẹp trên hòn đảo ấy. Thật sự rất tuyệt vời.

Hi vọng sớm gặp cậu,

Mai

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ to Laos last month.

went

go

gone

going

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: go to somewhere: đi tới địa điểm nào đó.

Do hành động trên diễn ra vào thời gian “last month” (tháng trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Mình đã đi tới Lào vào tháng trước.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

______ did you get there? - We went by plane.

When

Where

What

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?

Trả lời: S + V + O + by + tên phương tiện.

Chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Các cậu tới đó bằng phương tiện gì? - Bọn mình đi bằng máy bay.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Did you go to Thailand last week?

- Yes, I ______. The food there was delicious.

did

was

am

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?

Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)

Chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

- Có phải cậu đã đi Thái Lan vào tuần trước không?

- Đúng vậy. Đồ ăn ở đó rất ngon.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What did you do there? - I ______ a soccer game.

watch

watched

watching

watches

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Do câu hỏi hỏi về hành động đã làm trong quá khứ (did you do) nên động từ ở câu trả lời phải chia ở thì quá khứ đơn.

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cậu đã làm gì ở đó? - Mình đã xem một trận đá bóng.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Did you go to the USA last month? - No, I ______. But Sarah did.

did

didn’t

was

wasn’t

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?

Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)

Chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Có phải cậu đã đi Mỹ vào tháng trước không? - Không, mình không. Nhưng Sarah thì đi rồi.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

How did you getting there?

How

did

getting

there

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?

C. getting ở dạng V-ing, không phải ở dạng nguyên thể.

Sửa thành: How did you get there?

Dịch nghĩa: Cậu tới đó bằng phương tiện gì?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

I went to South Korean last month.

went

to

Korean

last

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- South Korean (n): người Hàn Quốc/ tiếng Hàn Quốc

- South Korea (n): nước Hàn Quốc

C. Korean ta cần một danh từ chỉ địa điểm trong câu.

Sửa thành: I went to South Korea last month.

Dịch nghĩa: Mình đã đi tới Hàn Quốc vào tháng trước.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

We went to Cambodia last month and stayed in an island.

went

to

stayed

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

D. in sai vì với từ “island”, khi nói về việc ở hoặc đến đó, ta dùng “on an island”.

Sửa thành: We went to Cambodia last month and stayed on an island.

Dịch nghĩa: Chúng mình đã tới Campuchia vào tháng trước và ở trên một hòn đảo.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

Last month, my family went to China on plane.

Last

went

to

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: by + tên phương tiện: (di chuyển) bằng phương tiện gì.

D. on sai vì không khớp với cấu trúc nêu trên.

Sửa thành: Last month, we went to China by plane.

Dịch nghĩa: Tháng trước gia đình mình đã tới Trung Quốc bằng máy bay.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

He went on the forest to have a picnic.

went

on

to

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: go to somewhere: đi tới địa điểm nào đó.

B. on sai vì không khớp với cấu trúc nêu trên.

Sửa thành: He went to the forest to have a picnic.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đã vào rừng để đi dã ngoại.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Did you go to the lake yesterday?

- ______

I love swimming in the river.

I didn’t. I went to the beach.

I went to China last month.

I went by speedboat.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?

Trả lời: Yes, S + did. / No, S + didn’t.

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ thích bơi ở sông.

B. Không phải. Tớ đã đi ra bãi biển.

C. Tớ đi Trung Quốc vào tháng trước.

D. Tớ đi bằng tàu thủy cao tốc.

Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Hôm qua có phải bạn đã tới hồ nước không? – Không phải. Tớ đã đi ra bãi biển.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How did you get there?

- ______

We walked.

We can run fast.

We studied.

We went into the forest.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về phương thức di chuyển: How + trợ động từ + S + get/go to + địa điểm?

Trả lời: S + V + O + by + tên phương tiện.

Xét nghĩa các đáp án:

A. Chúng mình đã đi bộ.

B. Chúng mình có thể chạy nhanh.

C. Chúng mình đã học bài.

D. Chúng mình đã đi vào rừng.

Dựa vào mẫu câu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Các bạn đã đến đó bằng phương tiện gì? - Chúng mình đã đi bộ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What did you do there?

- ______

I went there by plane.

I watched a soccer game.

I went to Singapore last month.

It’s New Year’s Eve.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi ai đã làm gì trong quá khứ: What + did + S + do + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?

Trả lời: S + V2/ed + O.

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ đã tới đó bằng máy bay.

B. Tớ đã xem một trận bóng đá.

C. Tớ đã tới Singapore vào tháng trước.

D. Đó là đêm giao thừa.

Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Bạn đã làm gì ở đó? - Tớ đã xem một trận bóng đá.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- Yes, I did.

What did you do?

Did you sing karaoke?

Why do you like Indonesia?

What is your favourite subject?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu hỏi có/không thì quá khứ đơn: Did + S + V nguyên thể ...?

Trả lời: Yes, S + did. (Đúng vậy.) / No, S + didn’t. (Không, không phải.)

Xét nghĩa các đáp án:

A. Cậu đã làm gì?

B. Cậu đã hát karaoke có phải không?

C. Tại sao cậu thích Indonesia?

D. Môn học yêu thích của cậu là gì?

Dựa vào cấu trúc nêu trên và nghĩa các đáp án, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Cậu đã hát karaoke có phải không? - Đúng vậy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- I went to South Korea.

Do you like singing?

Did you go there by ferry?

Where did you go last month?

How did you get there?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi ai đó đã đi đâu trong quá khứ: Where + did + S + go + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?

Trả lời: S + went to + địa điểm.