
20 câu hỏi
visited
baked
painted
stayed
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. baked (v-ed): nướng
C. painted (v-ed): tô màu, vẽ
D. stayed (v-ed): ở
Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)
Chọn A.
painted
studied
baked
visited
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, mình ______ bánh cupcake cùng em gái.
A. painted (v-ed): tô màu, vẽ
B. studied (v-ed): học bài
C. baked (v-ed): nướng
D. visited (v-ed): đi thăm
Thông tin: In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. (Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái.)
Chọn C.
studied
stayed
baked
visited
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Vào Chủ nhật, mình ______ nhà và vẽ một bức tranh.
A. studied (v-ed): học bài
B. stayed (v-ed): ở
C. baked (v-ed): nướng
D. visited (v-ed): đi thăm
Thông tin: On Sunday, I stayed at home and painted a picture. (Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh.)
Chọn B.
baked
stayed
studied
planted
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Sau đó, mình ra vườn và ______ vài bông hoa.
A. baked (v-ed): nướng
B. stayed (v-ed): ở
C. studied (v-ed): học bài
D. planted (v-ed): trồng
Thông tin: Later, I went to the garden and planted some flowers. (Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa.)
Chọn D.
visited
stayed
baked
studied
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Buổi tối, mình ______ để chuẩn bị cho kỳ thi.
A. visited (v-ed): đi thăm
B. stayed (v-ed): ở
C. baked (v-ed): nướng
D. studied (v-ed): học bài
Thông tin: In the evening, I studied for my exams. (Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.)
Chọn D.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần trước, mình đã làm rất nhiều việc. Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau. Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái. Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh. Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa. Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Các bạn ngủ lại nhà mình vào thứ Bảy.
Thông tin: On Saturday, we had a sleepover at my house. (Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình.)
→ True.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng mình đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở trong thành phố.
Thông tin: In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. (Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.)
→ False.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Vào sáng Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling.
Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning … (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng …)
→ True.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, chúng mình hát karaoke cùng nhau.
Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning and sang karaoke in the afternoon. (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng và hát karaoke vào buổi chiều.)
→ True.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chúng mình không làm đồ thù công bằng giấy.
Thông tin: In the evening, we made paper crafts together. (Buổi tối, chúng mình cùng nhau làm đồ thủ công bằng giấy.)
→ False.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần trước, mình đã có khoảng thời gian tuyệt vời với bạn bè. Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình. Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời. Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng và hát karaoke vào buổi chiều. Buổi tối, chúng mình cùng nhau làm đồ thủ công bằng giấy.
had
watched
talked
made
Đáp án đúng: A
Ta có cụm từ: have a sleepover (v. phr): ngủ lại, ngủ qua đêm
Chọn đáp án A.
→ We had a sleepover at my friend Belly’s house.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
had
went
talked
visited
Đáp án đúng: C
Cấu trúc: talk about something: nói chuyện về điều gì
Chọn đáp án C.
→ We talked about many things and had a great time.
Dịch nghĩa: Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.
had
went
planted
made
Đáp án đúng: D
Ta có cụm từ: make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy
Chọn đáp án D.
→ We also watched a movie and made some paper crafts.
Dịch nghĩa: Chúng mình cũng xem một bộ phim và làm một vài món thủ công bằng giấy.
were
is
are
was
Đáp án đúng: D
Chủ ngữ “It” ở dạng số ít → loại đáp án A và C.
Người kể đang kể câu chuyện trong quá khứ → chọn đáp án D.
→ It was a lot of fun.
Dịch nghĩa: Thật là vui.
going
talking
making
baking
Đáp án đúng: A
Ta có các cụm từ:
- go bowling (v. phr): đi chơi bowling
- go camping (v. phr): đi cắm trại
Chọn đáp án A.
→ We also like going bowling and camping.
Dịch nghĩa: Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại.
Dịch bài đọc:
Tiêu đề: Thời gian rảnh
Gửi Hoa,
Bạn khỏe không? Cuối tuần của bạn thế nào?
Mình đã có những ngày cuối tuần tuyệt vời cùng bạn bè. Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.
Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời. Chúng mình cũng xem một bộ phim và làm một vài món thủ công bằng giấy. Thật là vui.
Ở Mỹ, trẻ con thích ngủ qua đêm ở nhà bạn bè. Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại. Mình và các bạn đi chơi bowling và ngủ lại nhà nhau mỗi tháng một lần. Chúng mình đi cắm trại vài lần một năm.
Trẻ con ở Việt Nam có thích ngủ lại nhà bạn bè không?
Thân mến,
Slowly walk we to school.
We walk to school slowly.
We to slowly walk school.
Walk to we school slowly.
Đáp án đúng: B
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ
- We (chúng mình): chủ ngữ
- walk to school (v. phr): đi bộ tới trường
- slowly (chậm rãi): trạng từ
→ Câu hoàn chỉnh là: We walk to school slowly.
Dịch nghĩa: Chúng mình đi đến trường một cách chậm rãi.
The night was busy last theater movie.
Last theater night busy was movie the.
The movie theater was busy last night.
Busy was last night movie the theater.
Đáp án đúng: C
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + bổ ngữ + trạng từ chỉ thời gian
- The movie theater (rạp chiếu phim): chủ ngữ
- was: động từ, dạng quá khứ của động từ “to be” dạng số ít
- busy (bận rộn, nhộn nhịp, đông đúc): tính từ đóng vai trò bổ ngữ trong câu
- last night (tối qua): trạng từ chỉ thời gian
→ Câu hoàn chỉnh là: The movie theater was busy last night.
Dịch nghĩa: Rạp chiếu phim đã rất đông đúc vào tối qua.
We sometimes sing karaoke badly.
Sometimes badly we karaoke sing.
Karaoke sometimes badly sing we.
Badly sometimes sing we karaoke.
Đáp án đúng: A
Trật tự câu: Chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ + tân ngữ + trạng từ.
- We (chúng mình): chủ ngữ
- sometimes (thỉnh thoảng): trạng từ chỉ tần suất
- sing karaoke (v. phr): hát karaoke
- badly (dở, tệ): trạng từ
→ Câu hoàn chỉnh là: We sometimes sing karaoke badly.
Dịch nghĩa: Chúng mình thỉnh thoảng hát karaoke dở tệ.
Were you last weekend where?
You were where last weekend?
Where were you last weekend?
Last you were weekend where?
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- you (bạn): chủ ngữ
- last weekend (cuối tuần trước): trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ
→ Câu hoàn chỉnh là: Where were you last weekend?
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào cuối tuần trước?
His Scott yesterday visited grandparents.
Scott visited his grandparents yesterday.
Grandparents his visited yesterday Scott.
Visited yesterday Scott grandparents his.
Đáp án đúng: B
Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian
- Scott (tương đương với ngôi “he”): chủ ngữ
- visited (đi thăm): động từ (dạng quá khứ của “visit”)
- Cụm từ: visit one’s grandparents (v. phr): đi thăm ông bà → visited his grandparents
- yesterday (ngày hôm qua): trạng từ chỉ thời gian
→ Câu hoàn chỉnh là: Scott visited his grandparents yesterday.
Dịch nghĩa: Scott đi thăm ông bà của bạn ấy ngày hôm qua.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















