20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 563 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1–5. Read the passage and choose the best answers.

    Last weekend, I did many things. On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. On Sunday, I stayed at home and painted a picture. Later, I went to the garden and planted some flowers. In the evening, I studied for my exams.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Last weekend, I ______ my grandparents, and we had a great time together.

visited

baked

painted

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Tuần trước, mình đã ______ ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.

A. visited (v-ed): đi thăm

B. baked (v-ed): nướng

C. painted (v-ed): tô màu, vẽ

D. stayed (v-ed): ở

Thông tin: On Saturday, I visited my grandparents, and we had a great time together. (Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau.)

Chọn A.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In the afternoon, I ______ cupcakes with my sister.

painted

studied

baked

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, mình ______ bánh cupcake cùng em gái.

A. painted (v-ed): tô màu, vẽ

B. studied (v-ed): học bài

C. baked (v-ed): nướng

D. visited (v-ed): đi thăm

Thông tin: In the afternoon, I baked cupcakes with my sister. (Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái.)

Chọn C.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

On Sunday, I ______ at home and painted a picture.

studied

stayed

baked

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Vào Chủ nhật, mình ______ nhà và vẽ một bức tranh.

A. studied (v-ed): học bài

B. stayed (v-ed): ở

C. baked (v-ed): nướng

D. visited (v-ed): đi thăm

Thông tin: On Sunday, I stayed at home and painted a picture. (Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh.)

Chọn B.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Later, I went to the garden and ______ some flowers.

baked

stayed

studied

planted

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Sau đó, mình ra vườn và ______ vài bông hoa.

A. baked (v-ed): nướng

B. stayed (v-ed): ở

C. studied (v-ed): học bài

D. planted (v-ed): trồng

Thông tin: Later, I went to the garden and planted some flowers. (Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa.)

Chọn D.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

In the evening, I ______ for my exams.

visited

stayed

baked

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Buổi tối, mình ______ để chuẩn bị cho kỳ thi.

A. visited (v-ed): đi thăm

B. stayed (v-ed): ở

C. baked (v-ed): nướng

D. studied (v-ed): học bài

Thông tin: In the evening, I studied for my exams. (Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.)

Chọn D.

Dịch bài đọc:

Cuối tuần trước, mình đã làm rất nhiều việc. Vào thứ Bảy, mình đã đến thăm ông bà và mình cùng ông bà đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau. Buổi chiều, mình nướng bánh cupcake cùng em gái. Vào Chủ nhật, mình ở nhà và vẽ một bức tranh. Sau đó, mình ra vườn và trồng vài bông hoa. Buổi tối, mình học bài để chuẩn bị cho kỳ thi.

Đoạn văn

Questions 6–10. Read and decide if the statements are True or False.

    Last weekend, I had a fantastic time with my friends. On Saturday, we had a sleepover at my house. In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. On Sunday, we went bowling in the morning and sang karaoke in the afternoon. In the evening, we made paper crafts together.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

We had a sleepover at my house on Saturday.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Các bạn ngủ lại nhà mình vào thứ Bảy.

Thông tin: On Saturday, we had a sleepover at my house. (Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình.)

→ True.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

We went camping and had a barbecue in the city.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chúng mình đi cắm trại và tổ chức tiệc nướng ở trong thành phố.

Thông tin: In the afternoon, we went camping in the nearby forest and had a barbecue. (Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời.)

→ False.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

On Sunday morning, we went bowling.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Vào sáng Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling.

Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning … (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng …)

→ True.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

In the afternoon, we sang karaoke together.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Vào buổi chiều, chúng mình hát karaoke cùng nhau.

Thông tin: On Sunday, we went bowling in the morning and sang karaoke in the afternoon. (Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng và hát karaoke vào buổi chiều.)

→ True.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

We didn’t make any paper crafts.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chúng mình không làm đồ thù công bằng giấy.

Thông tin: In the evening, we made paper crafts together. (Buổi tối, chúng mình cùng nhau làm đồ thủ công bằng giấy.)

→ False.

Dịch bài đọc:

Cuối tuần trước, mình đã có khoảng thời gian tuyệt vời với bạn bè. Vào thứ Bảy, các bạn ngủ lại nhà mình. Buổi chiều, chúng mình đi cắm trại ở khu rừng gần đó và tổ chức tiệc nướng ngoài trời. Vào Chủ nhật, chúng mình đi chơi bowling vào buổi sáng và hát karaoke vào buổi chiều. Buổi tối, chúng mình cùng nhau làm đồ thủ công bằng giấy.

Đoạn văn

Questions 11–15. Choose the correct words to complete the email.

Subject: Free time

Dear Hoa,

    How are you? How was your weekend?

    I had a great weekend with my friends. We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.

    We (12) ______ about many things and had a great time. We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts. It (14) ______ a lot of fun.

    In the USA, children like having sleepovers. We also like (15) ______ bowling and camping. My friends and I go bowling and have a sleepover every month. We go camping a few times a year.

    Do children in Vietnam like having sleepovers?

Best wishes,

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We (11) ______ a sleepover at my friend Belly’s house.

had

watched

talked

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có cụm từ: have a sleepover (v. phr): ngủ lại, ngủ qua đêm

Chọn đáp án A.

→ We had a sleepover at my friend Belly’s house.

Dịch nghĩa: Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

We (12) ______ about many things and had a great time.

had

went

talked

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc: talk about something: nói chuyện về điều gì

Chọn đáp án C.

→ We talked about many things and had a great time.

Dịch nghĩa: Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We also watched a movie and (13) ______ some paper crafts.

had

went

planted

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Ta có cụm từ: make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy

Chọn đáp án D.

→ We also watched a movie and made some paper crafts.

Dịch nghĩa: Chúng mình cũng xem một bộ phim và làm một vài món thủ công bằng giấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

It (14) ______ a lot of fun.

were

is

are

was

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Chủ ngữ “It” ở dạng số ít → loại đáp án A và C.

Người kể đang kể câu chuyện trong quá khứ → chọn đáp án D.

→ It was a lot of fun.

Dịch nghĩa: Thật là vui.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We also like (15) ______ bowling and camping.

going

talking

making

baking

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có các cụm từ:

- go bowling (v. phr): đi chơi bowling

- go camping (v. phr): đi cắm trại

Chọn đáp án A.

→ We also like going bowling and camping.

Dịch nghĩa: Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại.

Dịch bài đọc:

Tiêu đề: Thời gian rảnh

Gửi Hoa,

Bạn khỏe không? Cuối tuần của bạn thế nào?

Mình đã có những ngày cuối tuần tuyệt vời cùng bạn bè. Chúng mình đã ngủ qua đêm ở nhà bạn Belly.

Chúng mình đã nói chuyện về nhiều thứ và đã có một khoảng thời gian tuyệt vời. Chúng mình cũng xem một bộ phim và làm một vài món thủ công bằng giấy. Thật là vui.

Ở Mỹ, trẻ con thích ngủ qua đêm ở nhà bạn bè. Chúng mình cũng thích đi chơi bowling và đi cắm trại. Mình và các bạn đi chơi bowling và ngủ lại nhà nhau mỗi tháng một lần. Chúng mình đi cắm trại vài lần một năm.

Trẻ con ở Việt Nam có thích ngủ lại nhà bạn bè không?

Thân mến,

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

to / slowly. / we / walk / school

Slowly walk we to school.

We walk to school slowly.

We to slowly walk school.

Walk to we school slowly.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ

- We (chúng mình): chủ ngữ

- walk to school (v. phr): đi bộ tới trường

- slowly (chậm rãi): trạng từ

→ Câu hoàn chỉnh là: We walk to school slowly.

Dịch nghĩa: Chúng mình đi đến trường một cách chậm rãi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

night. / busy / movie / last / The / theater / was

The night was busy last theater movie.

Last theater night busy was movie the.

The movie theater was busy last night.

Busy was last night movie the theater.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + bổ ngữ + trạng từ chỉ thời gian

- The movie theater (rạp chiếu phim): chủ ngữ

- was: động từ, dạng quá khứ của động từ “to be” dạng số ít

- busy (bận rộn, nhộn nhịp, đông đúc): tính từ đóng vai trò bổ ngữ trong câu

- last night (tối qua): trạng từ chỉ thời gian

→ Câu hoàn chỉnh là: The movie theater was busy last night.

Dịch nghĩa: Rạp chiếu phim đã rất đông đúc vào tối qua.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

karaoke. / We / sometimes / sing / badly

We sometimes sing karaoke badly.

Sometimes badly we karaoke sing.

Karaoke sometimes badly sing we.

Badly sometimes sing we karaoke.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Trật tự câu: Chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ + tân ngữ + trạng từ.

- We (chúng mình): chủ ngữ

- sometimes (thỉnh thoảng): trạng từ chỉ tần suất

- sing karaoke (v. phr): hát karaoke

- badly (dở, tệ): trạng từ

→ Câu hoàn chỉnh là: We sometimes sing karaoke badly.

Dịch nghĩa: Chúng mình thỉnh thoảng hát karaoke dở tệ.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

you / Where / last / weekend? / were

Were you last weekend where?

You were where last weekend?

Where were you last weekend?

Last you were weekend where?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:

Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

- you (bạn): chủ ngữ

- last weekend (cuối tuần trước): trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ

→ Câu hoàn chỉnh là: Where were you last weekend?

Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào cuối tuần trước?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder the words to make a complete sentence.

grandparents / visited / Scott / his / yesterday.

His Scott yesterday visited grandparents.

Scott visited his grandparents yesterday.

Grandparents his visited yesterday Scott.

Visited yesterday Scott grandparents his.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Trật tự câu: Chủ ngữ + động từ + tân ngữ + trạng từ chỉ thời gian

- Scott (tương đương với ngôi “he”): chủ ngữ

- visited (đi thăm): động từ (dạng quá khứ của “visit”)

- Cụm từ: visit one’s grandparents (v. phr): đi thăm ông bà → visited his grandparents

- yesterday (ngày hôm qua): trạng từ chỉ thời gian

→ Câu hoàn chỉnh là: Scott visited his grandparents yesterday.

Dịch nghĩa: Scott đi thăm ông bà của bạn ấy ngày hôm qua.