20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
looked
watched
planted
baked
Đáp án đúng: C
A. looked /lʊkt/
B. watched /wɒtʃt/
C. planted /plɑːntɪd/
D. baked /beɪkt/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
stayed
visited
played
studied
Đáp án đúng: B
A. stayed /steɪd/
B. visited /ˈvɪzɪtɪd/
C. played /pleɪd/
D. studied /ˈstʌdid/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
baked
painted
planted
visited
Đáp án đúng: A
A. baked /beɪkt/
B. painted /peɪntɪd/
C. planted /plɑːntɪd/
D. visited /ˈvɪzɪtɪd/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
Which word has a different stress pattern?
badly
nineteen
slowly
quiet
Đáp án đúng: B
A. badly /ˈbædli/
B. nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/
C. slowly /ˈsləʊli/
D. quiet /ˈkwaɪət/
Đáp án B. nineteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Which word has a different stress pattern?
learning
children
delicious
second
Đáp án đúng: C
A. learning /ˈlɜːnɪŋ/
B. children /ˈtʃɪldrən/
C. delicious /dɪˈlɪʃəs/
D. second /ˈsekənd/
Đáp án C. delicious có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Which word has a different stress pattern?
Halloween
flower
picture
cupcake
Đáp án đúng: A
A. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/
B. flower /ˈflaʊə(r)/
C. picture /ˈpɪktʃə(r)/
D. cupcake /ˈkʌpkeɪk/
Đáp án A. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Look and choose: STUDY




Đáp án đúng: A
A. study (v): học
B. go bowling (v. phr): chơi bowling
C. sing karaoke (v. phr): hát karaoke
D. have a barbecue (v.phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
Dựa vào hình, chọn A.
Look and choose: BUSY




Đáp án đúng: D
A. delicious (adj): ngon
B. scary (adj): đáng sợ
C. quiet (adj): yên lặng
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Dựa vào hình, chọn D.
Look and choose: MAKE PAPER CRAFTS




Đáp án đúng: B
A. go camping (v. phr): đi cắm trại
B. make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy
C. plant some flowers (v. phr): trồng hoa
D. paint a picture (v. phr): tô tranh
Dựa vào hình, chọn B.
Look and choose.

Beverly plays volleyball well. She can hit the ball _____.
noisy
hard
slowly
badly
Đáp án đúng: B
A. noisy (adj): ồn ào
B. hard (adv): mạnh
C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
D. badly (adv): (một cách) tồi tệ
Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Beverly chơi bóng chuyền tốt. Bạn ấy có thể đánh bóng mạnh.
Look and choose.

- Where were you last night?
- I was at the movie theatre. The movie was ______.
yucky
scary
quiet
noisy
Đáp án đúng: B
A. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)
B. scary (adj): đáng sợ
C. quiet (adj): yên lặng
D. noisy (adj): ồn ào
Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Tối qua cậu đã ở đâu vậy?
- Tớ đã ở rạp chiếu phim. Bộ phim rất đáng sợ.
Unscramble the letters: L W E L
well
wlel
lewl
ellw
Đáp án đúng: A
Từ đúng: well (adv): tốt, giỏi
→ A là đáp án đúng.
Unscramble the letters: A B D L Y
ladby
badly
dably
dalby
Đáp án đúng: B
Từ đúng: badly (adv): (một cách) tồi tệ
→ B là đáp án đúng.
Unscramble the letters: L O S W L Y
loswly
sowlly
lowsly
slowly
Đáp án đúng: D
Từ đúng: slowly (adv): (một cách) chậm chạp
→ D là đáp án đúng.
Choose the best answer.

Look! He runs ______.
slowly
busy
fast
scary
Đáp án đúng: C
A. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
B. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
C. fast (adv): (một cách) nhanh
D. scary (adj): đáng sợ
Dựa vào hình, chọn C.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Anh ấy chạy nhanh.
Choose the best answer.
He ______ his grandparents last Saturday.
studied
painted
visited
baked
Đáp án đúng: C
A. studied (v-ed): học bài
B. painted (v-ed): tô màu
C. visited (v-ed): đi thăm
D. baked (v-ed): nướng
→ Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã đi thăm ông bà vào thứ 7 tuần trước.
Choose the best answer.
They ______ at home last week.
visited
painted
baked
stayed
Đáp án đúng: D
A. visited (v-ed): đi thăm
B. painted (v-ed): tô màu
C. baked (v-ed): nướng
D. stayed (v-ed): ở
Ta có cụm từ: stay at home: ở nhà
→ Chọn D
Dịch nghĩa: Họ đã ở nhà vào tuần trước.
Choose the best answer.
Kim and I ______ cupcakes last weekeend.
baked
visited
stayed
painted
Đáp án đúng: A
A. baked (v-ed): nướng
B. visited (v-ed): đi thăm
C. stayed (v-ed): ở
D. painted (v-ed): tô màu
Ta có cụm từ: bake cupcakes (v. phr): nướng bánh cupcake
→ Chọn A
Dịch nghĩa: Mình và Kim đã nướng bánh cupcake vào cuối tuần trước.
Choose the best answer.
Yesterday, I ______ to the park with my family.
went
watched
finished
visited
Đáp án đúng: A
A. went (v2): đi
B. watched (v-ed): xem, ngắm
C. finished (v-ed): kết thúc, hoàn thành
D. visited (v-ed): đi thăm
Ta có cụm từ: go to + địa điểm: đi tới đâu
→ Chọn A
Dịch nghĩa: Ngày hôm qua mình đã đi tới công viên với gia đình.
Choose the best answer.
Last night, we ______ a picture at home.
visited
sang
went
painted
Đáp án đúng: D
A. visited (v-ed): đi thăm
B. sang (v2/ed): hát
C. went (v2/ed): đi
D. painted (v-ed): tô màu
Ta có cụm từ: paint a picture (v. phr): tô tranh
→ Chọn D
Dịch nghĩa: Tối hôm qua chúng mình đã tô tranh ở nhà.
