20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 566 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

looked

watched

planted

baked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. looked /lʊkt/

B. watched /wɒtʃt/

C. planted /plɑːntɪd/

D. baked /beɪkt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

stayed

visited

played

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. stayed /steɪd/

B. visited /ˈvɪzɪtɪd/

C. played /pleɪd/

D. studied /ˈstʌdid/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

baked

painted

planted

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. baked /beɪkt/

B. painted /peɪntɪd/

C. planted /plɑːntɪd/

D. visited /ˈvɪzɪtɪd/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern?

badly

nineteen

slowly

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. badly /ˈbædli/

B. nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/

C. slowly /ˈsləʊli/

D. quiet /ˈkwaɪət/

Đáp án B. nineteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern?

learning

children

delicious

second

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. learning /ˈlɜːnɪŋ/

B. children /ˈtʃɪldrən/

C. delicious  /dɪˈlɪʃəs/

D. second /ˈsekənd/

Đáp án C. delicious có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has a different stress pattern?

Halloween

flower

picture

cupcake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/

B. flower /ˈflaʊə(r)/

C. picture /ˈpɪktʃə(r)/

D. cupcake /ˈkʌpkeɪk/

Đáp án A. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: STUDY

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. study (v): học

B. go bowling (v. phr): chơi bowling

C. sing karaoke (v. phr): hát karaoke

D. have a barbecue (v.phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời

Dựa vào hình, chọn A.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: BUSY

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. delicious (adj): ngon

B. scary (adj): đáng sợ

C. quiet (adj): yên lặng

D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp

Dựa vào hình, chọn D.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: MAKE PAPER CRAFTS

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. go camping (v. phr): đi cắm trại

B. make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy

C. plant some flowers (v. phr): trồng hoa

D. paint a picture (v. phr): tô tranh

Dựa vào hình, chọn B.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Beverly plays volleyball well. She can hit the ball _____.

noisy

hard

slowly

badly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. noisy (adj): ồn ào

B. hard (adv): mạnh

C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp

D. badly (adv): (một cách) tồi tệ

Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Beverly chơi bóng chuyền tốt. Bạn ấy có thể đánh bóng mạnh.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Where were you last night?

- I was at the movie theatre. The movie was ______.

yucky

scary

quiet

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)

B. scary (adj): đáng sợ

C. quiet (adj): yên lặng

D. noisy (adj): ồn ào

Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Tối qua cậu đã ở đâu vậy?

- Tớ đã ở rạp chiếu phim. Bộ phim rất đáng sợ.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: L W E L

well

wlel

lewl

ellw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: well (adv): tốt, giỏi

→ A là đáp án đúng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: A B D L Y

ladby

badly

dably

dalby

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: badly (adv): (một cách) tồi tệ

→ B là đáp án đúng.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Unscramble the letters: L O S W L Y

loswly

sowlly

lowsly

slowly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: slowly (adv): (một cách) chậm chạp

→ D là đáp án đúng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Look! He runs ______.

slowly

busy

fast

scary

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. slowly (adv): (một cách) chậm chạp

B. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp

C. fast (adv): (một cách) nhanh

D. scary (adj): đáng sợ

Dựa vào hình, chọn C.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Anh ấy chạy nhanh.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

He ______ his grandparents last Saturday.

studied

painted

visited

baked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. studied (v-ed): học bài

B. painted (v-ed): tô màu

C. visited (v-ed): đi thăm

D. baked (v-ed): nướng

→ Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đã đi thăm ông bà vào thứ 7 tuần trước.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

They ______ at home last week.

visited

painted

baked

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. visited (v-ed): đi thăm

B. painted (v-ed): tô màu

C. baked (v-ed): nướng

D. stayed (v-ed): ở

Ta có cụm từ: stay at home: ở nhà

→ Chọn D

Dịch nghĩa: Họ đã ở nhà vào tuần trước.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Kim and I ______ cupcakes last weekeend.

baked

visited

stayed

painted

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. baked (v-ed): nướng

B. visited (v-ed): đi thăm

C. stayed (v-ed): ở

D. painted (v-ed): tô màu

Ta có cụm từ: bake cupcakes (v. phr): nướng bánh cupcake

→ Chọn A

Dịch nghĩa: Mình và Kim đã nướng bánh cupcake vào cuối tuần trước.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Yesterday, I ______ to the park with my family.

went

watched

finished

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. went (v2): đi

B. watched (v-ed): xem, ngắm

C. finished (v-ed): kết thúc, hoàn thành

D. visited (v-ed): đi thăm

Ta có cụm từ: go to + địa điểm: đi tới đâu

→ Chọn A

Dịch nghĩa: Ngày hôm qua mình đã đi tới công viên với gia đình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the best answer.

Last night, we ______ a picture at home.

visited

sang

went

painted

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. visited (v-ed): đi thăm

B. sang (v2/ed): hát

C. went (v2/ed): đi

D. painted (v-ed): tô màu

Ta có cụm từ: paint a picture (v. phr): tô tranh

→ Chọn D

Dịch nghĩa: Tối hôm qua chúng mình đã tô tranh ở nhà.