20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 5107 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

looked

watched

planted

baked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. looked /lʊkt/

B. watched /wɒtʃt/

C. planted /plɑːntɪd/

D. baked /beɪkt/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

stayed

visited

played

studied

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. stayed /steɪd/

B. visited /ˈvɪzɪtɪd/

C. played /pleɪd/

D. studied /ˈstʌdid/

Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

baked

painted

planted

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. baked /beɪkt/

B. painted /peɪntɪd/

C. planted /plɑːntɪd/

D. visited /ˈvɪzɪtɪd/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has a different stress pattern?

badly

nineteen

slowly

quiet

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. badly /ˈbædli/

B. nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/

C. slowly /ˈsləʊli/

D. quiet /ˈkwaɪət/

Đáp án B. nineteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has a different stress pattern?

learning

children

delicious

second

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. learning /ˈlɜːnɪŋ/

B. children /ˈtʃɪldrən/

C. delicious  /dɪˈlɪʃəs/

D. second /ˈsekənd/

Đáp án C. delicious có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has a different stress pattern?

Halloween

flower

picture

cupcake

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/

B. flower /ˈflaʊə(r)/

C. picture /ˈpɪktʃə(r)/

D. cupcake /ˈkʌpkeɪk/

Đáp án A. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: STUDY

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. study (v): học

B. go bowling (v. phr): chơi bowling

C. sing karaoke (v. phr): hát karaoke

D. have a barbecue (v.phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời

Dựa vào hình, chọn A.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: BUSY

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. delicious (adj): ngon

B. scary (adj): đáng sợ

C. quiet (adj): yên lặng

D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp

Dựa vào hình, chọn D.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: MAKE PAPER CRAFTS

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. go camping (v. phr): đi cắm trại

B. make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy

C. plant some flowers (v. phr): trồng hoa

D. paint a picture (v. phr): tô tranh

Dựa vào hình, chọn B.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Beverly plays volleyball well. She can hit the ball _____.

noisy

hard

slowly

badly

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. noisy (adj): ồn ào

B. hard (adv): mạnh

C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp

D. badly (adv): (một cách) tồi tệ

Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Beverly chơi bóng chuyền tốt. Bạn ấy có thể đánh bóng mạnh.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

- Where were you last night?

- I was at the movie theatre. The movie was ______.

yucky

scary

quiet

noisy

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)

B. scary (adj): đáng sợ

C. quiet (adj): yên lặng

D. noisy (adj): ồn ào

Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Tối qua cậu đã ở đâu vậy?

- Tớ đã ở rạp chiếu phim. Bộ phim rất đáng sợ.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: L W E L

well

wlel

lewl

ellw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: well (adv): tốt, giỏi

→ A là đáp án đúng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: A B D L Y

ladby

badly

dably

dalby

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: badly (adv): (một cách) tồi tệ

→ B là đáp án đúng.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: L O S W L Y

loswly

sowlly

lowsly

slowly

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Từ đúng: slowly (adv): (một cách) chậm chạp

→ D là đáp án đúng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Look! He runs ______.

slowly

busy

fast

scary

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. slowly (adv): (một cách) chậm chạp

B. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp

C. fast (adv): (một cách) nhanh

D. scary (adj): đáng sợ

Dựa vào hình, chọn C.

Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Anh ấy chạy nhanh.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

He ______ his grandparents last Saturday.

studied

painted

visited

baked

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. studied (v-ed): học bài

B. painted (v-ed): tô màu

C. visited (v-ed): đi thăm

D. baked (v-ed): nướng

→ Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đã đi thăm ông bà vào thứ 7 tuần trước.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

They ______ at home last week.

visited

painted

baked

stayed

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. visited (v-ed): đi thăm

B. painted (v-ed): tô màu

C. baked (v-ed): nướng

D. stayed (v-ed): ở

Ta có cụm từ: stay at home: ở nhà

→ Chọn D

Dịch nghĩa: Họ đã ở nhà vào tuần trước.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Kim and I ______ cupcakes last weekeend.

baked

visited

stayed

painted

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. baked (v-ed): nướng

B. visited (v-ed): đi thăm

C. stayed (v-ed): ở

D. painted (v-ed): tô màu

Ta có cụm từ: bake cupcakes (v. phr): nướng bánh cupcake

→ Chọn A

Dịch nghĩa: Mình và Kim đã nướng bánh cupcake vào cuối tuần trước.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Yesterday, I ______ to the park with my family.

went

watched

finished

visited

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. went (v2): đi

B. watched (v-ed): xem, ngắm

C. finished (v-ed): kết thúc, hoàn thành

D. visited (v-ed): đi thăm

Ta có cụm từ: go to + địa điểm: đi tới đâu

→ Chọn A

Dịch nghĩa: Ngày hôm qua mình đã đi tới công viên với gia đình.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Last night, we ______ a picture at home.

visited

sang

went

painted

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. visited (v-ed): đi thăm

B. sang (v2/ed): hát

C. went (v2/ed): đi

D. painted (v-ed): tô màu

Ta có cụm từ: paint a picture (v. phr): tô tranh

→ Chọn D

Dịch nghĩa: Tối hôm qua chúng mình đã tô tranh ở nhà.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả