
20 câu hỏi
looked
watched
planted
baked
Đáp án đúng: C
A. looked /lʊkt/
B. watched /wɒtʃt/
C. planted /plɑːntɪd/
D. baked /beɪkt/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /t/.
stayed
visited
played
studied
Đáp án đúng: B
A. stayed /steɪd/
B. visited /ˈvɪzɪtɪd/
C. played /pleɪd/
D. studied /ˈstʌdid/
Đáp án B có phần gạch chân được phát âm là /ɪd/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /d/.
baked
painted
planted
visited
Đáp án đúng: A
A. baked /beɪkt/
B. painted /peɪntɪd/
C. planted /plɑːntɪd/
D. visited /ˈvɪzɪtɪd/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /t/, các từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪd/.
badly
nineteen
slowly
quiet
Đáp án đúng: B
A. badly /ˈbædli/
B. nineteen /ˌnaɪnˈtiːn/
C. slowly /ˈsləʊli/
D. quiet /ˈkwaɪət/
Đáp án B. nineteen có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
learning
children
delicious
second
Đáp án đúng: C
A. learning /ˈlɜːnɪŋ/
B. children /ˈtʃɪldrən/
C. delicious /dɪˈlɪʃəs/
D. second /ˈsekənd/
Đáp án C. delicious có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Halloween
flower
picture
cupcake
Đáp án đúng: A
A. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/
B. flower /ˈflaʊə(r)/
C. picture /ˈpɪktʃə(r)/
D. cupcake /ˈkʌpkeɪk/
Đáp án A. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.




Đáp án đúng: A
A. study (v): học
B. go bowling (v. phr): chơi bowling
C. sing karaoke (v. phr): hát karaoke
D. have a barbecue (v.phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
Dựa vào hình, chọn A.




Đáp án đúng: D
A. delicious (adj): ngon
B. scary (adj): đáng sợ
C. quiet (adj): yên lặng
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Dựa vào hình, chọn D.




Đáp án đúng: B
A. go camping (v. phr): đi cắm trại
B. make paper crafts (v. phr): làm đồ thủ công bằng giấy
C. plant some flowers (v. phr): trồng hoa
D. paint a picture (v. phr): tô tranh
Dựa vào hình, chọn B.
noisy
hard
slowly
badly
Đáp án đúng: B
A. noisy (adj): ồn ào
B. hard (adv): mạnh
C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
D. badly (adv): (một cách) tồi tệ
Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Beverly chơi bóng chuyền tốt. Bạn ấy có thể đánh bóng mạnh.
yucky
scary
quiet
noisy
Đáp án đúng: B
A. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)
B. scary (adj): đáng sợ
C. quiet (adj): yên lặng
D. noisy (adj): ồn ào
Dựa vào ngữ cảnh câu và bức tranh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Tối qua cậu đã ở đâu vậy?
- Tớ đã ở rạp chiếu phim. Bộ phim rất đáng sợ.
well
wlel
lewl
ellw
Đáp án đúng: A
Từ đúng: well (adv): tốt, giỏi
→ A là đáp án đúng.
ladby
badly
dably
dalby
Đáp án đúng: B
Từ đúng: badly (adv): (một cách) tồi tệ
→ B là đáp án đúng.
loswly
sowlly
lowsly
slowly
Đáp án đúng: D
Từ đúng: slowly (adv): (một cách) chậm chạp
→ D là đáp án đúng.
slowly
busy
fast
scary
Đáp án đúng: C
A. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
B. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
C. fast (adv): (một cách) nhanh
D. scary (adj): đáng sợ
Dựa vào hình, chọn C.
Dịch nghĩa: Nhìn kìa! Anh ấy chạy nhanh.
studied
painted
visited
baked
Đáp án đúng: C
A. studied (v-ed): học bài
B. painted (v-ed): tô màu
C. visited (v-ed): đi thăm
D. baked (v-ed): nướng
→ Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đã đi thăm ông bà vào thứ 7 tuần trước.
visited
painted
baked
stayed
Đáp án đúng: D
A. visited (v-ed): đi thăm
B. painted (v-ed): tô màu
C. baked (v-ed): nướng
D. stayed (v-ed): ở
Ta có cụm từ: stay at home: ở nhà
→ Chọn D
Dịch nghĩa: Họ đã ở nhà vào tuần trước.
baked
visited
stayed
painted
Đáp án đúng: A
A. baked (v-ed): nướng
B. visited (v-ed): đi thăm
C. stayed (v-ed): ở
D. painted (v-ed): tô màu
Ta có cụm từ: bake cupcakes (v. phr): nướng bánh cupcake
→ Chọn A
Dịch nghĩa: Mình và Kim đã nướng bánh cupcake vào cuối tuần trước.
went
watched
finished
visited
Đáp án đúng: A
A. went (v2): đi
B. watched (v-ed): xem, ngắm
C. finished (v-ed): kết thúc, hoàn thành
D. visited (v-ed): đi thăm
Ta có cụm từ: go to + địa điểm: đi tới đâu
→ Chọn A
Dịch nghĩa: Ngày hôm qua mình đã đi tới công viên với gia đình.
visited
sang
went
painted
Đáp án đúng: D
A. visited (v-ed): đi thăm
B. sang (v2/ed): hát
C. went (v2/ed): đi
D. painted (v-ed): tô màu
Ta có cụm từ: paint a picture (v. phr): tô tranh
→ Chọn D
Dịch nghĩa: Tối hôm qua chúng mình đã tô tranh ở nhà.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















