
20 câu hỏi
hard
yucky
busy
delicious
Đáp án đúng: A
A. hard (adv): mạnh
B. yucky (adj): dở, kinh tởm (thường dùng cho đồ ăn)
C. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
D. delicious (adj): ngon
Sau động từ “kicked” ta cần điền một trạng từ → Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tim đá mạnh quả bóng.
When
Where
What
How
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. When: khi nào (hỏi về thời gian)
B. Where: ở đâu (hỏi về địa điểm, nơi chốn)
C. What: cái gì (hỏi về sự vật)
D. How: thế nào (hỏi về đặc điểm)
Ta thấy câu trả lời là thông tin về địa điểm “at home” (ở nhà) → câu hỏi cũng là về địa điểm.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở nhà.
planted
plant
planting
plants
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (ngày hôm qua) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Mình đã trồng vài bông hoa vào hôm qua.
bake
baked
bakes
baking
Đáp án đúng: B
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Các bạn của mình đã nướng vài chiếc bánh cupcake vào tuần trước.
were
was
is
are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “you” phải đi với động từ “to be” là “were”.
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Cậu đã ở đâu vào tối qua?
- Tớ ở rạp chiếu phim. Tớ đã xem bộ phim “Spider Man 3”.
scary
well
quiet
badly
Đáp án đúng: B
A. scary (adj): đáng sợ
B. well (adv): tốt, giỏi
C. quiet (adj): yên lặng
D. badly (adv): (một cách) tồi tệ
Sau động từ “dance” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án A và C.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Tiffany có khả năng nhảy → Chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Tiffany có thể nhảy được không?
- Cô ấy có thể. Cô ấy có thể nhảy giỏi.
well
good
badly
busy
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. good (adj): tốt, giỏi
C. badly (adv): (một cách) tồi tệ
D. busy (adj): bận rộn, nhộn nhịp
Sau động từ “acts” ta cần điền một trạng từ → Loại đáp án B và D.
Xét nghĩa của câu, ta thấy Wayne không có khả năng diễn xuất → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Wayne có biết diễn xuất không? - Cậu ấy không thể. Cậu ấy diễn dở tệ.
are
am
were
was
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Chủ ngữ là “I” phải đi với động từ “to be” là “was” → Chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động. Chỗ đó rất ồn.
well
fast
slowly
good
Đáp án đúng: C
A. well (adv): tốt, giỏi
B. fast (adj, adv): nhanh
C. slowly (adv): (một cách) chậm chạp
D. good (adj): tốt, giỏi
Sau động từ “runs” ta cần điền một trạng từ → loại D.
Liên từ “but” (nhưng) dùng để chỉ sự trái ngược. Xét nghĩa của câu, ta thấy Nick thích chơi bóng đá → hành động “runs” là hành động Nick không giỏi → chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Nick thích đá bóng nhưng cậu ấy chạy chậm.
went
visited
planted
go
Đáp án đúng: A
Do hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last week” (tuần trước) nên động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Ta có cụm từ: go bowling (v. phr): đi chơi bowling
Xét các đáp án:
A. went (v quá khứ): đi → đáp án đúng vì khớp về thì và cụm từ đã cho
B. visited (v quá khứ): đi thăm
C. planted (v quá khứ): trồng
D. go (v nguyên thể): đi → khớp với cụm từ, nhưng chưa khớp về thi
Chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Todd và mình đã đi chơi bowling vào tuần trước.
study
hardly
for
upcoming
Đáp án đúng: B
- hardly (adv): hiếm khi, hầu như không
- hard (adj/adv): chăm chỉ
Dựa vào ngữ cảnh câu, ta phải dùng trạng từ “hard” (chăm chỉ). Chọn đáp án B.
Sửa: hardly → hard
→ I study hard for my upcoming test.
Dịch nghĩa: Mình học chăm chỉ để chuẩn bị cho bài kiểm tra sắp tới.
paint
a
picture
yesterday
Đáp án đúng: A
paint hành động trên đã diễn ra vào thời gian “yesterday” (hôm qua), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Sửa thành: My sister painted a picture yesterday.
Dịch nghĩa: Em gái mình đã tô một bức tranh vào ngày hôm qua.
Where
were
last
night
Đáp án đúng: B
B. were chủ ngữ trong câu trên (Sarah) là chủ ngữ số ít nên cần dùng động từ “to be” là “was”.
Sửa thành: Where was Sarah last night?
Dịch nghĩa: Sarah đã ở đâu vào tối hôm qua?
go
a
there
was
Đáp án đúng: A
go là đáp án hành động trên đã diễn ra vào thời gian “last weekend” (cuối tuần trước), động từ phải chia ở thì quá khứ đơn.
Sửa thành: Sarah went to a French restaurant yesterday and the food there was delicious.
Dịch nghĩa: Ngày hôm qua Sarah đã đi tới một nhà hàng Pháp và đồ ăn ở đó rất ngon.
friends
went
camp
last year
Đáp án đúng: C
C. camp là đáp án sai, vì cụm từ đúng là go camping (đi cắm trại).
Sửa thành: My friends and I went camping last year.
Dịch nghĩa: Các bạn mình và mình đã đi cắm trại vào năm ngoái.
He likes singing.
No. He sings badly.
Luke’s favourite holiday is Tet.
It’s Math.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về khả năng của ai đó: Can + S + V nguyên thể ...?
Trả lời: Yes, S + can. / No, S + can’t.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu ấy thích hát.
B. Không. Cậu ấy hát dở tệ.
C. Ngày lễ mà Luke yêu thích là ngày Tết.
D. Đó là môn Toán.
Dựa vào mẫu câu và nghĩa các đáp án trên, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Luke có thể hát không? - Không. Cậu ấy hát dở tệ.
Where were you last night?
Could you make a cake?
What is your favourite holiday?
Why do you like that stadium?
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu đã ở đâu vào tối qua?
B. Cậu có thể làm bánh không?
C. Ngày lễ yêu thích của cậu là gì?
D. Tại sao cậu thích sân vận động đó?
Dựa vào mẫu câu và nghĩa các đáp án trên, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cậu đã ở đâu vào tối qua? - Tớ ở sân vận động.
was
is
were
are
Đáp án đúng: A
Câu đang kể về sự việc trong quá khứ nên chia thì quá khứ đơn → loại B, D.
Động từ “to be” ở quá khứ đơn đi với “it” là “was” → chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Cuối tuần của bạn thế nào, Julie? - Ồ, nó nhàm chán. Tớ đã ở nhà.
go
went
had
goes
Đáp án đúng: C
Ta có cụm từ: have a barbecue (v. phr): tổ chức tiệc nướng ngoài trời
Có từ “was” là động từ ở thì quá khứ → câu kể về sự kiện quá khứ, cần chia thì quá khứ đơn → Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Kỳ nghỉ của tớ rất tuyệt. Tớ đã tổ chức tiệc nướng ngoài trời với giáo viên và bạn bè.
is
are
were
was
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi xem ai đó ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm.
Có từ “were” và “was” là động từ ở thì quá khứ → câu kể về sự kiện quá khứ, cần chia thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ “It” là ngôi thứ 3 số ít → cần động từ “to be” chia ở quá khứ, số ít → chọn D.
Dịch nghĩa: Hôm qua bạn đã ở đâu thế? - Tớ đã ở trung tâm mua sắm. Nó rất nhộn nhịp.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















