
20 câu hỏi
Christmas
history
science
children
Đáp án đúng: C
A. Christmas /ˈkrɪsməs/
B. history /ˈhɪstri/
C. science /ˈsaɪəns/
D. children /ˈtʃɪldrən/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
teacher
computer
geography
ethics
Đáp án đúng: D
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. computers /kəmˈpjuːtər/
C. geography /dʒiˈɒɡrəfi/
D. ethics /ˈeθɪks/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
always
family
bag
camp
Đáp án đúng: A
A. always /ˈɔːlweɪz/
B. family /ˈfæməli/
C. bag /bæɡ/
D. camp /kæmp/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
teacher
nineteenth
learning
thirtieth
Đáp án đúng: B
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. nineteenth /ˌnaɪnˈtiːnθ/
C. learning /ˈlɜːnɪŋ/
D. thirtieth /ˈθɜːtiəθ/
Đáp án B. nineteenth có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
doing
twenty
Halloween
candy
Đáp án đúng: C
A. doing /ˈduːɪŋ/
B. twenty /ˈtwenti/
C. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/
D. candy /ˈkændi/
Đáp án C. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
December
Children’s Day
making
Christmas
Đáp án đúng: A
A. December /dɪˈsembə(r)/
B. Children’s Day /ˈtʃɪldrənz ˌdeɪ/
C. making /ˈmeɪkɪŋ/
D. Christmas /ˈkrɪsməs/
Đáp án A. December có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Teacher’s Day
New Year’s Eve
wrap
Children’s Day
Đáp án đúng: C
A. Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo
B. New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa
C. wrap (v): gói, bọc
D. Children’s Day (n): Ngày Quốc tế Thiếu Nhi
Chọn C vì là một động từ, các từ còn lại là tên các dịp lễ trong năm.
thirty-first
twenty-third
twelfth
nineteen
Đáp án đúng: D
A. thirty-first: thứ 31
B. twenty-third: thứ 23
C. twelfth: thứ 12
D. nineteen: số 19
Chọn D vì là số đếm, các từ còn lại là số thứ tự.
wrap the presents
make a cake
blow up the balloons
learning languages
Đáp án đúng: D
A. wrap the presents (v. phr): gói quà
B. make a cake (v. phr): làm bánh
C. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay
D. learning languages (v. phr): học ngôn ngữ
Chọn D vì là cụm từ thuộc chủ đề học tập, các cụm từ còn lại chỉ hành động chuẩn bị cho bữa tiệc.
custemos
costumes
cestumos
costemus
Đáp án đúng: B
Từ đúng: costumes (n): trang phục/đồ hóa trang
→ B là đáp án đúng.
fireworks
fireswork
worksfire
workfires
Đáp án đúng: A
Từ đúng: fireworks (n): pháo hoa
→ A là đáp án đúng.
Halloween
holiday
presents
lucky money
Đáp án đúng: A
Từ đúng: Halloween (n): lễ Halloween
→ A là đáp án đúng.




Đáp án đúng: D
A. wrap the presents (v. phr): gói quà
B. watch fireworks (v. phr): ngắm pháo hoa
C. make a cake (v. phr): làm bánh
D. put up colored paper (v. phr): treo giấy màu
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.




Đáp án đúng: B
A. give presents (v. phr): tặng quà
B. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay
C. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang
D. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Lunar New Year
Halloween
Christmas
Children’s Day
Đáp án đúng: A
A. Lunar New Year (n): Tết Nguyên Đán
B. Halloween (n): lễ Halloween
C. Christmas (n): lễ Giáng Sinh
D. Children’s Day (n): Ngày Quốc tế Thiếu Nhi
Dựa vào bức hình, ta chọn đáp án A.
Halloween
New Year’s Eve
Christmas
Teacher’s Day
Đáp án đúng: D
A. Halloween (n): lễ Halloween
B. New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa
C. Christmas (n): lễ Giáng Sinh
D. Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo
Dựa vào bức hình, ta chọn đáp án D.
watch fireworks
eat lots of cookies
put up a Christmas tree
wear costumes
Đáp án đúng: A
A. watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa
B. eat lots of cookies (v. phr): ăn nhiều bánh quy
C. put up a Christmas tree (v. phr): dựng cây thông Noel
D. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể xem pháo hoa vào đêm giao thừa.
blow up the balloons
put up a Christmas tree
buy candy
watch the lion dance
Đáp án đúng: B
A. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay
B. put up a Christmas tree (v. phr): dựng cây thông Noel
C. buy candy (v. phr): mua kẹo
D. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Vào dịp Giáng Sinh, nhiều gia đình dựng cây thông Noel ở phòng khách.
give lucky money
watch fireworks
wear costumes
watch the lion dance
Đáp án đúng: C
A. give lucky money (v. phr): lì xì
B. watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa
C. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang
D. wrap the presents (v. phr): gói quà
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Vào dịp Halloween, trẻ em rất thích mặc đồ hóa trang và đi xin kẹo.
make a cake
wear costumes
watch fireworks
receive lucky money
Đáp án đúng: D
A. make a cake (v. phr): làm bánh
B. give presents (v. phr): tặng quà
C. invite friends (v. phr): mời bạn bè tới
D. receive lucky money (v. phr): nhận tiền lì xì
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, trẻ em thường nhận tiền lì xì từ người lớn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















