20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 2. Holidays - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 2. Holidays - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 594 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

Christmas

history

science

children

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Christmas /ˈkrɪsməs/

B. history /ˈhɪstri/

C. science /ˈsaɪəns/

D. children /ˈtʃɪldrən/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

teacher

computer

geography

ethics

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

B. computers /kəmˈpjuːtər/

C. geography /dʒiˈɒɡrəfi/

D. ethics /ˈeθɪks/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

always

family

bag

camp

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. always /ˈɔːlweɪz/

B. family /ˈfæməli/

C. bag /bæɡ/

D. camp /kæmp/

Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has a different stress pattern?

teacher

nineteenth

learning

thirtieth

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/

B. nineteenth /ˌnaɪnˈtiːnθ/

C. learning /ˈlɜːnɪŋ/

D. thirtieth /ˈθɜːtiəθ/

Đáp án B. nineteenth có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has a different stress pattern?

doing

twenty

Halloween

candy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. doing /ˈduːɪŋ/

B. twenty /ˈtwenti/

C. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/

D. candy /ˈkændi/

Đáp án C. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has a different stress pattern?

December

Children’s Day

making

Christmas

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. December /dɪˈsembə(r)/

B. Children’s Day /ˈtʃɪldrənz ˌdeɪ/

C. making /ˈmeɪkɪŋ/

D. Christmas /ˈkrɪsməs/

Đáp án A. December có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

Teacher’s Day

New Year’s Eve

wrap

Children’s Day

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo

B. New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa

C. wrap (v): gói, bọc

D. Children’s Day (n): Ngày Quốc tế Thiếu Nhi

Chọn C vì là một động từ, các từ còn lại là tên các dịp lễ trong năm.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

thirty-first

twenty-third

twelfth

nineteen

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. thirty-first: thứ 31

B. twenty-third: thứ 23

C. twelfth: thứ 12

D. nineteen: số 19

Chọn D vì là số đếm, các từ còn lại là số thứ tự.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

wrap the presents

make a cake

blow up the balloons

learning languages

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. wrap the presents (v. phr): gói quà

B. make a cake (v. phr): làm bánh

C. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay

D. learning languages (v. phr): học ngôn ngữ

Chọn D vì là cụm từ thuộc chủ đề học tập, các cụm từ còn lại chỉ hành động chuẩn bị cho bữa tiệc.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: C U S T E M O S

custemos

costumes

cestumos

costemus

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Từ đúng: costumes (n): trang phục/đồ hóa trang

→ B là đáp án đúng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: F O R I W K E R S

fireworks

fireswork

worksfire

workfires

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: fireworks (n): pháo hoa

→ A là đáp án đúng.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: E L H N L O W A E

Halloween

holiday

presents

lucky money

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Từ đúng: Halloween (n): lễ Halloween

→ A là đáp án đúng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: PUT UP COLORED PAPER

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. wrap the presents (v. phr): gói quà

B. watch fireworks (v. phr): ngắm pháo hoa

C. make a cake (v. phr): làm bánh

D. put up colored paper (v. phr): treo giấy màu

Dựa vào hình, D là đáp án đúng.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: BLOW UP THE BALLOONS

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. give presents (v. phr): tặng quà

B. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay

C. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang

D. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Lunar New Year

Halloween

Christmas

Children’s Day

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. Lunar New Year (n): Tết Nguyên Đán

B. Halloween (n): lễ Halloween

C. Christmas (n): lễ Giáng Sinh

D. Children’s Day (n): Ngày Quốc tế Thiếu Nhi

Dựa vào bức hình, ta chọn đáp án A.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Halloween

New Year’s Eve

Christmas

Teacher’s Day

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Halloween (n): lễ Halloween

B. New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa

C. Christmas (n): lễ Giáng Sinh

D. Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo

Dựa vào bức hình, ta chọn đáp án D.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We can ______ on New Year’s Eve.

watch fireworks

eat lots of cookies

put up a Christmas tree

wear costumes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa

B. eat lots of cookies (v. phr): ăn nhiều bánh quy

C. put up a Christmas tree (v. phr): dựng cây thông Noel

D. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Chúng ta có thể xem pháo hoa vào đêm giao thừa.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

For Christmas, many families _______ in their living rooms.

blow up the balloons

put up a Christmas tree

buy candy

watch the lion dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay

B. put up a Christmas tree (v. phr): dựng cây thông Noel

C. buy candy (v. phr): mua kẹo

D. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Vào dịp Giáng Sinh, nhiều gia đình dựng cây thông Noel ở phòng khách.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

During Halloween, children love to _______ and go trick-or-treating.

give lucky money

watch fireworks

wear costumes

watch the lion dance

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. give lucky money (v. phr): lì xì

B. watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa

C. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang

D. wrap the presents (v. phr): gói quà

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Vào dịp Halloween, trẻ em rất thích mặc đồ hóa trang và đi xin kẹo.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

On Tet holiday, children often _______ from the elders.

make a cake

wear costumes

watch fireworks

receive lucky money

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. make a cake (v. phr): làm bánh

B. give presents (v. phr): tặng quà

C. invite friends (v. phr): mời bạn bè tới

D. receive lucky money (v. phr): nhận tiền lì xì

Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, trẻ em thường nhận tiền lì xì từ người lớn.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả