20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 2. Holidays - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
Christmas
history
science
children
Đáp án đúng: C
A. Christmas /ˈkrɪsməs/
B. history /ˈhɪstri/
C. science /ˈsaɪəns/
D. children /ˈtʃɪldrən/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /aɪ/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ɪ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
teacher
computer
geography
ethics
Đáp án đúng: D
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. computers /kəmˈpjuːtər/
C. geography /dʒiˈɒɡrəfi/
D. ethics /ˈeθɪks/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /e/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /ə/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
always
family
bag
camp
Đáp án đúng: A
A. always /ˈɔːlweɪz/
B. family /ˈfæməli/
C. bag /bæɡ/
D. camp /kæmp/
Đáp án A có phần gạch chân được phát âm là /ɔː/, ba từ còn lại phần gạch chân được phát âm là /æ/.
Which word has a different stress pattern?
teacher
nineteenth
learning
thirtieth
Đáp án đúng: B
A. teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B. nineteenth /ˌnaɪnˈtiːnθ/
C. learning /ˈlɜːnɪŋ/
D. thirtieth /ˈθɜːtiəθ/
Đáp án B. nineteenth có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Which word has a different stress pattern?
doing
twenty
Halloween
candy
Đáp án đúng: C
A. doing /ˈduːɪŋ/
B. twenty /ˈtwenti/
C. Halloween /ˌhæləʊˈiːn/
D. candy /ˈkændi/
Đáp án C. Halloween có trọng âm rơi vào âm tiết thứ ba, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Which word has a different stress pattern?
December
Children’s Day
making
Christmas
Đáp án đúng: A
A. December /dɪˈsembə(r)/
B. Children’s Day /ˈtʃɪldrənz ˌdeɪ/
C. making /ˈmeɪkɪŋ/
D. Christmas /ˈkrɪsməs/
Đáp án A. December có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các đáp án còn lại trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên.
Odd one out.
Teacher’s Day
New Year’s Eve
wrap
Children’s Day
Đáp án đúng: C
A. Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo
B. New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa
C. wrap (v): gói, bọc
D. Children’s Day (n): Ngày Quốc tế Thiếu Nhi
Chọn C vì là một động từ, các từ còn lại là tên các dịp lễ trong năm.
Odd one out.
thirty-first
twenty-third
twelfth
nineteen
Đáp án đúng: D
A. thirty-first: thứ 31
B. twenty-third: thứ 23
C. twelfth: thứ 12
D. nineteen: số 19
Chọn D vì là số đếm, các từ còn lại là số thứ tự.
Odd one out.
wrap the presents
make a cake
blow up the balloons
learning languages
Đáp án đúng: D
A. wrap the presents (v. phr): gói quà
B. make a cake (v. phr): làm bánh
C. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay
D. learning languages (v. phr): học ngôn ngữ
Chọn D vì là cụm từ thuộc chủ đề học tập, các cụm từ còn lại chỉ hành động chuẩn bị cho bữa tiệc.
Unscramble the letters: C U S T E M O S
custemos
costumes
cestumos
costemus
Đáp án đúng: B
Từ đúng: costumes (n): trang phục/đồ hóa trang
→ B là đáp án đúng.
Unscramble the letters: F O R I W K E R S
fireworks
fireswork
worksfire
workfires
Đáp án đúng: A
Từ đúng: fireworks (n): pháo hoa
→ A là đáp án đúng.
Unscramble the letters: E L H N L O W A E
Halloween
holiday
presents
lucky money
Đáp án đúng: A
Từ đúng: Halloween (n): lễ Halloween
→ A là đáp án đúng.
Look and choose: PUT UP COLORED PAPER




Đáp án đúng: D
A. wrap the presents (v. phr): gói quà
B. watch fireworks (v. phr): ngắm pháo hoa
C. make a cake (v. phr): làm bánh
D. put up colored paper (v. phr): treo giấy màu
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.
Look and choose: BLOW UP THE BALLOONS




Đáp án đúng: B
A. give presents (v. phr): tặng quà
B. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay
C. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang
D. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Look and choose.

Lunar New Year
Halloween
Christmas
Children’s Day
Đáp án đúng: A
A. Lunar New Year (n): Tết Nguyên Đán
B. Halloween (n): lễ Halloween
C. Christmas (n): lễ Giáng Sinh
D. Children’s Day (n): Ngày Quốc tế Thiếu Nhi
Dựa vào bức hình, ta chọn đáp án A.
Look and choose.

Halloween
New Year’s Eve
Christmas
Teacher’s Day
Đáp án đúng: D
A. Halloween (n): lễ Halloween
B. New Year’s Eve (n): đêm Giao Thừa
C. Christmas (n): lễ Giáng Sinh
D. Teacher’s Day (n): ngày Nhà giáo
Dựa vào bức hình, ta chọn đáp án D.
Choose the best answer.

We can ______ on New Year’s Eve.
watch fireworks
eat lots of cookies
put up a Christmas tree
wear costumes
Đáp án đúng: A
A. watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa
B. eat lots of cookies (v. phr): ăn nhiều bánh quy
C. put up a Christmas tree (v. phr): dựng cây thông Noel
D. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Chúng ta có thể xem pháo hoa vào đêm giao thừa.
Choose the best answer.

For Christmas, many families _______ in their living rooms.
blow up the balloons
put up a Christmas tree
buy candy
watch the lion dance
Đáp án đúng: B
A. blow up the balloons (v. phr): thổi bóng bay
B. put up a Christmas tree (v. phr): dựng cây thông Noel
C. buy candy (v. phr): mua kẹo
D. watch the lion dance (v. phr): xem múa lân
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Vào dịp Giáng Sinh, nhiều gia đình dựng cây thông Noel ở phòng khách.
Choose the best answer.
During Halloween, children love to _______ and go trick-or-treating.
give lucky money
watch fireworks
wear costumes
watch the lion dance
Đáp án đúng: C
A. give lucky money (v. phr): lì xì
B. watch fireworks (v. phr): xem pháo hoa
C. wear costumes (v. phr): mặc đồ hóa trang
D. wrap the presents (v. phr): gói quà
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Vào dịp Halloween, trẻ em rất thích mặc đồ hóa trang và đi xin kẹo.
Choose the best answer.
On Tet holiday, children often _______ from the elders.
make a cake
wear costumes
watch fireworks
receive lucky money
Đáp án đúng: D
A. make a cake (v. phr): làm bánh
B. give presents (v. phr): tặng quà
C. invite friends (v. phr): mời bạn bè tới
D. receive lucky money (v. phr): nhận tiền lì xì
Dựa vào ngữ cảnh câu, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Vào dịp Tết, trẻ em thường nhận tiền lì xì từ người lớn.
