20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 553 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Questions 1-5. Read and choose the correct answers.

    At our school, we have many subjects. In geography class, we learn about different countries and their landscapes. History class teaches us about important events in the past. Science is always fun because we do experiments and learn about nature. In I.T. class, we use computers to learn new programs. Vietnamese class helps us improve our reading and writing skills. Ethics class teaches us about good behavior and how to be kind to others.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which class teaches us about different countries and their landscapes?

Ethics

History

Geography

Science

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Môn học nào dạy chúng ta về các quốc gia khác nhau và cảnh quan của các quốc gia đó?

A. Ethics (n): môn Đạo đức

B. History (n): môn Lịch sử

C. Geography (n): môn Địa lý

D. Science (n): môn Khoa học

Thông tin: In geography class, we learn about different countries and their landscapes. (Trong tiết Địa lý, chúng tớ học về các quốc gia khác nhau và cảnh quan của các quốc gia đó.)

Chọn C.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

In which class do we learn about important events in the past?

Science

Vietnamese

Geography

History

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Trong môn học nào chúng ta học về những sự kiện quan trọng trong quá khứ?

A. Science (n): môn Khoa học

B. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

C. Geography (n): môn Địa lý

D. History (n): môn Lịch sử

Thông tin: History class teaches us about important events in the past. (Môn Lịch sử dạy chúng tớ về những sự kiện quan trọng trong quá khứ.)

Chọn D.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which class involves doing experiments and learning about nature?

Vietnamese

Ethics

I.T.

Science

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Môn học nào bao gồm việc làm thí nghiệm và tìm hiểu về tự nhiên?

A. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

B. Ethics (n): môn Đạo đức

C. I.T. (n): môn Tin học

D. Science (n): môn Khoa học

Thông tin: Science is always fun because we do experiments and learn about nature. (Môn Khoa học luôn thú vị vì chúng tớ làm các thí nghiệm và tìm hiểu về tự nhiên.)

Chọn D.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

In which class do we use computers to learn new programs?

Geography

I.T.

Vietnamese

History

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Trong môn nào chúng ta sử dụng máy tính để học các chương trình mới?

A. Geography (n): môn Địa lý

B. I.T. (n): môn Tin học

C. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

D. History (n): môn Lịch sử

Thông tin: In I.T. class, we use computers to learn new programs. (Trong tiết Tin học, chúng tớ sử dụng máy tính để học các chương trình mới.)

Chọn B.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which class teaches us about good behaviour and how to be kind to others?

Ethics

History

I.T.

Science

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Môn học nào dạy chúng ta về cách cư xử chuẩn mực và đối xử tử tế với người khác?

A. Ethics (n): môn Đạo đức

B. History (n): môn Lịch sử

C. I.T. (n): môn Tin học

D. Science (n): môn Khoa học

Thông tin: Ethics class teaches us about good behavior and how to be kind to others. (Môn Đạo đức dạy chúng tớ về cách cư xử chuẩn mực và đối xử tử tế với người khác.)

Chọn A.

Dịch bài đọc:

Ở trường, chúng tớ học nhiều môn học. Trong tiết Địa lý, chúng tớ học về các quốc gia khác nhau và cảnh quan của các quốc gia đó. Môn Lịch sử dạy chúng tớ về những sự kiện quan trọng trong quá khứ. Môn Khoa học luôn thú vị vì chúng tớ làm các thí nghiệm và tìm hiểu về tự nhiên. Trong tiết Tin học, chúng tớ sử dụng máy tính để học các chương trình mới. Môn Tiếng Việt giúp chúng tớ cải thiện kỹ năng đọc và viết. Môn Đạo đức dạy chúng tớ về cách cư xử chuẩn mực và đối xử tử tế với người khác.

Questions 6–10. Read and choose True (T) or False (F).

At school, we have many interesting activities. We enjoy solving problems in math class. In science class, we love doing experiments. We often use computers to learn new skills. During library time, we read stories. We also have fun learning languages like English and Vietnamese.

Đoạn văn

Questions 11-15. Read and choose the correct answers.

    I (11) ______ school. School is really fun. My friends and I learn a lot of things at school. On Mondays, we have math. This is Mai's (12) ______ subject. She loves numbers. Tom doesn't like numbers. He likes animals and plants. That's why he loves (13) ______. On Wednesdays, we have I.T. The pupils in our class are excited to be in the (14) ______. On Thursdays, we have ethics. Daisy often says she loves this subject (15) ______ she wants to be a good person. To me, all of the subjects are great.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

I (11) ______ school. School is really fun.

love

dislike

hate

detest

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. love (v): yêu thích

B. dislike (v): không thích

C. hate (v): ghét

D. detest (v): cực kỳ ghét, căm ghét

Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Tớ thích trường học. Trường học thực sự rất vui.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

On Mondays, we have math. This is Mai's (12) ______ subject. She loves numbers.

like

love

favorite

main

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. like (v): thích

B. love (v): yêu thích

C. favorite (adj/n): (tính từ) yêu thích nhất; (danh từ) thứ yêu thích nhất

D. main (adj): chính, chủ yếu

Ta có cụm từ: favorite subject (n. phr): môn học yêu thích.

→ Chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Vào mỗi thứ Hai, chúng tớ có môn Toán. Đây là môn học yêu thích của Mai. Bạn ấy thích các con số.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

He likes animals and plants. That's why he loves (13) ______.

history

geography

Vietnamese

science

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. history (n): môn Lịch sử

B. geography (n): môn Địa lý

C. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

D. science (n): môn Khoa học

Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Bạn ấy thích động vật và thực vật. Đó là lý do tại sao bạn ấy thích môn Khoa học.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

On Wednesdays, we have I.T. The pupils in our class are excited to be in the (14) ______.

computer room

library

classroom

playground

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. computer room (n): phòng máy tính

B. library (n): thư viện

C. classroom (n): lớp học

D. playground (n): sân chơi

Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa: Vào mỗi thứ Tư, chúng tớ có môn Tin học. Các bạn học sinh trong lớp chúng tớ rất hào hứng khi được ở trong phòng máy tính.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Daisy often says she loves this subject (15) ______ she wants to be a good person.

so

because

and

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. so: vì vậy, do đó

B. because: bởi vì

C. and: và

D. but: nhưng

Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Daisy thường nói rằng bạn ấy thích môn học này vì bạn ấy muốn trở thành một người tốt.

Dịch bài đọc:

Tớ thích trường học. Trường học thực sự rất vui. Bạn bè tớ và tớ học được rất nhiều điều ở trường. Vào mỗi thứ Hai, chúng tớ có môn Toán. Đây là môn học yêu thích của Mai. Bạn ấy thích các con số. Tom không thích các con số. Bạn ấy thích động vật và thực vật. Đó là lý do tại sao bạn ấy thích môn Khoa học. Vào mỗi thứ Tư, chúng tớ có môn Tin học. Các bạn học sinh trong lớp chúng tớ rất hào hứng khi được ở trong phòng máy tính. Vào mỗi thứ Năm, chúng tớ có môn Đạo đức. Daisy thường nói rằng bạn ấy thích môn học này vì bạn ấy muốn trở thành một người tốt. Đối với tớ, tất cả các môn học đều tuyệt vời.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

We enjoy solving problems in math class.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chúng tớ thích giải các bài toán trong giờ Toán.

Thông tin: We enjoy solving problems in math class. (Chúng tớ thích giải các bài toán trong giờ Toán.)

→ True.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

In science class, we hate doing experiments.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Trong giờ Khoa học, chúng tớ ghét làm thí nghiệm.

Thông tin: In science class, we love doing experiments. (Trong giờ Khoa học, chúng tớ thích làm thí nghiệm.)

→ False.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

We often use computers to learn new skills.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chúng tớ thường sử dụng máy tính để học các kỹ năng mới.

Thông tin: We often use computers to learn new skills. (Chúng tớ thường sử dụng máy tính để học các kỹ năng mới.)

→ True.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

During library time, we write stories.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Trong thời gian lên thư viện, chúng tớ viết truyện.

Thông tin: During library time, we read stories. (Trong thời gian lên thư viện, chúng tớ đọc truyện.)

→ False.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

We have fun learning languages like English and Vietnamese.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Chúng tớ thích thú khi học các ngôn ngữ như tiếng Anh và tiếng Việt.

Thông tin: We also have fun learning languages like English and Vietnamese. (Chúng tớ cũng rất thích thú khi học các ngôn ngữ như tiếng Anh và tiếng Việt.)

→ True.

Dịch bài đọc:

Ở trường, chúng tớ có nhiều hoạt động thú vị. Chúng tớ thích giải các bài toán trong giờ Toán. Trong giờ Khoa học, chúng tớ thích làm thí nghiệm. Chúng tớ thường sử dụng máy tính để học các kỹ năng mới. Trong thời gian lên thư viện, chúng tớ đọc truyện. Chúng tớ cũng rất thích thú khi học các ngôn ngữ như tiếng Anh và tiếng Việt.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder words to make a complete sentence.

like / I / solving / problems.

I solving like problems

I like solving problems.

Prolems like I solving.

Solving problems I like.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc: S + like(s) + V-ing (Ai thích làm gì đó)

Ta có cụm từ: solving problems (v. phr): giải quyết các vấn đề

→ Câu hoàn chỉnh là: I like solving problems.

Chọn B vì có trật tự sắp xếp đúng.

Dịch nghĩa: Mình thích giải quyết các vấn đề.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder words to make a complete sentence.

your / time / does / What / history / start? / class

What does your time start history class?

Your history class start does what time?

Start what time your history class does?

What time does your history class start?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?

→ Câu hoàn chỉnh là: What time does your history class start?

Chọn D vì có trật tự sắp xếp đúng.

Dịch nghĩa: Tiết Lịch sử của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder words to make a complete sentence.

computers / Jane / uses / never / P.E. / class. / in

Jane never uses computers in P.E. class.

P.E. class Jane never uses computers in.

Jane uses computers in P.E. class never.

Never P.

computers uses in Jane class.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó:

S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class.

Ta có cụm từ: use computers (v. phr): sử dụng máy tính

→ Câu hoàn chỉnh là: Jane never uses computers in P.E. class.

Chọn A vì có trật tự sắp xếp đúng.

Dịch nghĩa: Jane không bao giờ sử dụng máy tính trong tiết học Thể dục.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder words to make a complete sentence.

ethics / My / to / starts / class / a quarter / eight. / at

Class starts at a my ethics quarter to eight.

My ethics class starts at a quarter to eight.

My ethics class starts at a eight to quarter.

My class ethics starts at a quarter to eight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói tiết học nào đó bắt đầu lúc mấy giờ:

Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ.

Cụm từ “a quarter to eight” mang nghĩa là 8 giờ kém 15 phút.

→ Câu hoàn chỉnh là: My ethics class starts at a quarter to eight.

Chọn B vì có trật tự sắp xếp đúng.

Dịch nghĩa: Tiết Đạo đức của tớ đức bắt đầu lúc 8 giờ kém 15 phút.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Reorder words to make a complete sentence.

English / We / Wednesdays / class / and / Fridays. / have / on

We have English Wednesdays and Fridays on class.

English class have on Wednesdays and Fridays we.

We have English class on Wednesdays and Fridays.

We have Wednesdays and on Fridays class English.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói ai có tiết học gì vào thứ mấy: S + have/ has + môn học + class + on + thứ.

→ Câu hoàn chỉnh là: We have English class on Wednesdays and Fridays.

Chọn C vì có trật tự sắp xếp đúng.

Dịch nghĩa: Chúng tớ có tiết Tiếng Anh vào mỗi thứ Tư và thứ Sáu.