
20 câu hỏi
Ethics
History
Geography
Science
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Môn học nào dạy chúng ta về các quốc gia khác nhau và cảnh quan của các quốc gia đó?
A. Ethics (n): môn Đạo đức
B. History (n): môn Lịch sử
C. Geography (n): môn Địa lý
D. Science (n): môn Khoa học
Thông tin: In geography class, we learn about different countries and their landscapes. (Trong tiết Địa lý, chúng tớ học về các quốc gia khác nhau và cảnh quan của các quốc gia đó.)
Chọn C.
Science
Vietnamese
Geography
History
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Trong môn học nào chúng ta học về những sự kiện quan trọng trong quá khứ?
A. Science (n): môn Khoa học
B. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
C. Geography (n): môn Địa lý
D. History (n): môn Lịch sử
Thông tin: History class teaches us about important events in the past. (Môn Lịch sử dạy chúng tớ về những sự kiện quan trọng trong quá khứ.)
Chọn D.
Vietnamese
Ethics
I.T.
Science
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Môn học nào bao gồm việc làm thí nghiệm và tìm hiểu về tự nhiên?
A. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
B. Ethics (n): môn Đạo đức
C. I.T. (n): môn Tin học
D. Science (n): môn Khoa học
Thông tin: Science is always fun because we do experiments and learn about nature. (Môn Khoa học luôn thú vị vì chúng tớ làm các thí nghiệm và tìm hiểu về tự nhiên.)
Chọn D.
Geography
I.T.
Vietnamese
History
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Trong môn nào chúng ta sử dụng máy tính để học các chương trình mới?
A. Geography (n): môn Địa lý
B. I.T. (n): môn Tin học
C. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
D. History (n): môn Lịch sử
Thông tin: In I.T. class, we use computers to learn new programs. (Trong tiết Tin học, chúng tớ sử dụng máy tính để học các chương trình mới.)
Chọn B.
Ethics
History
I.T.
Science
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Môn học nào dạy chúng ta về cách cư xử chuẩn mực và đối xử tử tế với người khác?
A. Ethics (n): môn Đạo đức
B. History (n): môn Lịch sử
C. I.T. (n): môn Tin học
D. Science (n): môn Khoa học
Thông tin: Ethics class teaches us about good behavior and how to be kind to others. (Môn Đạo đức dạy chúng tớ về cách cư xử chuẩn mực và đối xử tử tế với người khác.)
Chọn A.
Dịch bài đọc:
Ở trường, chúng tớ học nhiều môn học. Trong tiết Địa lý, chúng tớ học về các quốc gia khác nhau và cảnh quan của các quốc gia đó. Môn Lịch sử dạy chúng tớ về những sự kiện quan trọng trong quá khứ. Môn Khoa học luôn thú vị vì chúng tớ làm các thí nghiệm và tìm hiểu về tự nhiên. Trong tiết Tin học, chúng tớ sử dụng máy tính để học các chương trình mới. Môn Tiếng Việt giúp chúng tớ cải thiện kỹ năng đọc và viết. Môn Đạo đức dạy chúng tớ về cách cư xử chuẩn mực và đối xử tử tế với người khác.
Questions 6–10. Read and choose True (T) or False (F).
At school, we have many interesting activities. We enjoy solving problems in math class. In science class, we love doing experiments. We often use computers to learn new skills. During library time, we read stories. We also have fun learning languages like English and Vietnamese.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Chúng tớ thích giải các bài toán trong giờ Toán.
Thông tin: We enjoy solving problems in math class. (Chúng tớ thích giải các bài toán trong giờ Toán.)
→ True.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trong giờ Khoa học, chúng tớ ghét làm thí nghiệm.
Thông tin: In science class, we love doing experiments. (Trong giờ Khoa học, chúng tớ thích làm thí nghiệm.)
→ False.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Chúng tớ thường sử dụng máy tính để học các kỹ năng mới.
Thông tin: We often use computers to learn new skills. (Chúng tớ thường sử dụng máy tính để học các kỹ năng mới.)
→ True.
True
False
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Trong thời gian lên thư viện, chúng tớ viết truyện.
Thông tin: During library time, we read stories. (Trong thời gian lên thư viện, chúng tớ đọc truyện.)
→ False.
True
False
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Chúng tớ thích thú khi học các ngôn ngữ như tiếng Anh và tiếng Việt.
Thông tin: We also have fun learning languages like English and Vietnamese. (Chúng tớ cũng rất thích thú khi học các ngôn ngữ như tiếng Anh và tiếng Việt.)
→ True.
Dịch bài đọc:
Ở trường, chúng tớ có nhiều hoạt động thú vị. Chúng tớ thích giải các bài toán trong giờ Toán. Trong giờ Khoa học, chúng tớ thích làm thí nghiệm. Chúng tớ thường sử dụng máy tính để học các kỹ năng mới. Trong thời gian lên thư viện, chúng tớ đọc truyện. Chúng tớ cũng rất thích thú khi học các ngôn ngữ như tiếng Anh và tiếng Việt.
love
dislike
hate
detest
Đáp án đúng: A
A. love (v): yêu thích
B. dislike (v): không thích
C. hate (v): ghét
D. detest (v): cực kỳ ghét, căm ghét
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Tớ thích trường học. Trường học thực sự rất vui.
like
love
favorite
main
Đáp án đúng: C
A. like (v): thích
B. love (v): yêu thích
C. favorite (adj/n): (tính từ) yêu thích nhất; (danh từ) thứ yêu thích nhất
D. main (adj): chính, chủ yếu
Ta có cụm từ: favorite subject (n. phr): môn học yêu thích.
→ Chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Vào mỗi thứ Hai, chúng tớ có môn Toán. Đây là môn học yêu thích của Mai. Bạn ấy thích các con số.
history
geography
Vietnamese
science
Đáp án đúng: D
A. history (n): môn Lịch sử
B. geography (n): môn Địa lý
C. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
D. science (n): môn Khoa học
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Bạn ấy thích động vật và thực vật. Đó là lý do tại sao bạn ấy thích môn Khoa học.
computer room
library
classroom
playground
Đáp án đúng: A
A. computer room (n): phòng máy tính
B. library (n): thư viện
C. classroom (n): lớp học
D. playground (n): sân chơi
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa: Vào mỗi thứ Tư, chúng tớ có môn Tin học. Các bạn học sinh trong lớp chúng tớ rất hào hứng khi được ở trong phòng máy tính.
so
because
and
but
Đáp án đúng: B
A. so: vì vậy, do đó
B. because: bởi vì
C. and: và
D. but: nhưng
Dựa vào ngữ cảnh, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Daisy thường nói rằng bạn ấy thích môn học này vì bạn ấy muốn trở thành một người tốt.
Dịch bài đọc:
Tớ thích trường học. Trường học thực sự rất vui. Bạn bè tớ và tớ học được rất nhiều điều ở trường. Vào mỗi thứ Hai, chúng tớ có môn Toán. Đây là môn học yêu thích của Mai. Bạn ấy thích các con số. Tom không thích các con số. Bạn ấy thích động vật và thực vật. Đó là lý do tại sao bạn ấy thích môn Khoa học. Vào mỗi thứ Tư, chúng tớ có môn Tin học. Các bạn học sinh trong lớp chúng tớ rất hào hứng khi được ở trong phòng máy tính. Vào mỗi thứ Năm, chúng tớ có môn Đạo đức. Daisy thường nói rằng bạn ấy thích môn học này vì bạn ấy muốn trở thành một người tốt. Đối với tớ, tất cả các môn học đều tuyệt vời.
I solving like problems
I like solving problems.
Prolems like I solving.
Solving problems I like.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc: S + like(s) + V-ing (Ai thích làm gì đó)
Ta có cụm từ: solving problems (v. phr): giải quyết các vấn đề
→ Câu hoàn chỉnh là: I like solving problems.
Chọn B vì có trật tự sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Mình thích giải quyết các vấn đề.
What does your time start history class?
Your history class start does what time?
Start what time your history class does?
What time does your history class start?
Đáp án đúng: D
Cấu trúc hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?
→ Câu hoàn chỉnh là: What time does your history class start?
Chọn D vì có trật tự sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Tiết Lịch sử của bạn bắt đầu lúc mấy giờ?
Jane never uses computers in P.E. class.
P.E. class Jane never uses computers in.
Jane uses computers in P.E. class never.
Never P.
computers uses in Jane class.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về tần suất ai làm gì trong tiết học nào đó:
S + trạng từ chỉ tần suất + V(s/es) + O + in + môn học + class.
Ta có cụm từ: use computers (v. phr): sử dụng máy tính
→ Câu hoàn chỉnh là: Jane never uses computers in P.E. class.
Chọn A vì có trật tự sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Jane không bao giờ sử dụng máy tính trong tiết học Thể dục.
Class starts at a my ethics quarter to eight.
My ethics class starts at a quarter to eight.
My ethics class starts at a eight to quarter.
My class ethics starts at a quarter to eight.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói tiết học nào đó bắt đầu lúc mấy giờ:
Tính từ sở hữu + môn học + class + starts + at + giờ.
Cụm từ “a quarter to eight” mang nghĩa là 8 giờ kém 15 phút.
→ Câu hoàn chỉnh là: My ethics class starts at a quarter to eight.
Chọn B vì có trật tự sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Tiết Đạo đức của tớ đức bắt đầu lúc 8 giờ kém 15 phút.
We have English Wednesdays and Fridays on class.
English class have on Wednesdays and Fridays we.
We have English class on Wednesdays and Fridays.
We have Wednesdays and on Fridays class English.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói ai có tiết học gì vào thứ mấy: S + have/ has + môn học + class + on + thứ.
→ Câu hoàn chỉnh là: We have English class on Wednesdays and Fridays.
Chọn C vì có trật tự sắp xếp đúng.
Dịch nghĩa: Chúng tớ có tiết Tiếng Anh vào mỗi thứ Tư và thứ Sáu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















