20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 5100 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

reading

head

seat

teacher

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. reading /ˈriːdɪŋ/

B. head /hed/

C. seat /siːt/

D. teacher /ˈtiːtʃər/

Đáp án B. head có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

do

to

who

book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. do /duː/

B. to /tuː/

C. who /huː/

D. book /bʊk/

Đáp án D. book có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

go  

robot  

photo  

love

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. go /ɡəʊ/

B. robot /ˈrəʊbɒt/  

C. photo /ˈfəʊtəʊ/ 

D. love /lʌv/

Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

bed 

red 

me 

pen

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. bed /bed/ 

B. red /red/

C. me /miː/

D. pen /pen/

Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: S T H E I C

ceitsh

ethics

isetch

etihcs

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

ethics (n): môn đạo đức

→ B là đáp án đúng, các từ còn lại không có nghĩa.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Unscramble the letters: T M R E U O C P

perucotm

computer

utopcemr

retupmoc

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

computer (n): máy tính

→ B là đáp án đúng, các từ còn lại không có nghĩa.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: GEOGRAPHY

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. I.T. (n): môn Tin học

B. science (n): môn Khoa học

C. geography (n): môn Địa lý

D. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt

Dựa vào hình, C là đáp án đúng.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: DOING EXPERIMENTS

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. reading stories (v. phr): đọc truyện

B. solving problems (v. phr): giải quyết vấn đề

C. learning languages (v. phr): học ngôn ngữ

D. doing experiments (v. phr): làm thí nghiệm

Dựa vào hình, D là đáp án đúng.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What subject helps you learn about the past?

science

geography

history

I.T.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Môn học nào giúp bạn tìm hiểu về quá khứ?

A. science (n): môn Khoa học

B. geography (n): môn Địa lý

C. history (n): môn Lịch sử

D. I.T. (n): môn Tin học

Dựa vào nghĩa, C là đáp án đúng.

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

You learn how to use computers in this subject.

science

geography

history

I.T.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn học cách sử dụng máy tính trong môn học này.

A. science (n): môn Khoa học

B. geography (n): môn Địa lý

C. history (n): môn Lịch sử

D. I.T. (n): môn Tin học

Dựa vào nghĩa, D là đáp án đúng.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Read and choose the correct picture.

- What time does your ethics class start?

- It starts at two-thirty.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Lớp học đạo đức của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?

- Nó bắt đầu lúc 2 giờ 30 phút.

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

What time is “a quarter to four”?

3:15

4:15

3:45

4:45

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: “A quarter to four” (ba giờ bốn lăm) là mấy giờ?

Dựa vào nghĩa, C là đáp án đúng.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

rarely

often

usually

never

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)

B. often (adv): thường (mức độ: 70%)

C. usually (adv): thường xuyên (mức độ: 80%)

D. never (adv): không bao giờ (mức độ: 0%)

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Abby and Paul ______ make things in art class.

rarely

often

usually

never

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)

B. often (adv): thường (mức độ: 70%)

C. usually (adv): thường xuyên (mức độ: 80%)

D. never (adv): không bao giờ (mức độ: 0%)

Dựa vào hình, A là đáp án đúng.

Dịch nghĩa: Abby và Paul hiếm khi làm đồ thủ công trong tiết Mỹ thuật.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

sometimes

never

always

rarely

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. sometimes (adv): thỉnh thoảng (mức độ: 50%)

B. never (adv): không bao giờ (mức độ: 0%)

C. always (adv): luôn luôn (mức độ: 100%)

D. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)

Dựa vào hình, A là đáp án đúng.

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Sharon ______ reading stories at five past nine.

sometimes

usually

always

rarely

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. sometimes (adv): thỉnh thoảng (mức độ: 50%)

B. usually (adv): thường xuyên (mức độ: 80%)

C. always (adv): luôn luôn (mức độ: 100%)

D. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)

Dựa vào hình, B là đáp án đúng.

Dịch nghĩa: Sharon thường đọc truyện lúc 9 giờ 5 phút.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

I wake up at ______ every morning.

noon

eight o’clock

m.

time

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. noon (n): buổi trưa

B. eight o’clock (n): 8 giờ

C. a.m. (từ chỉ thời gian): chỉ khoảng thời gian trước buổi trưa

D. time (n): thời gian

Dựa vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.

Dịch nghĩa: Mình thức dậy vào 8 giờ mỗi buổi sáng.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

My school starts at eight ______.

m.

p.m.

time

two thirty

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. a.m. (từ chỉ thời gian): trước buổi trưa (sáng) → eight a.m = 8 giờ sáng.

B. p.m. (từ chỉ thời gian): sau buổi trưa (chiều/tối) → eight p.m = 8 giờ tối → không hợp lý vì trường học ở Việt Nam không bắt đầu vào lúc 8 giờ tối.

C. time (n): thời gian → không đi với cấu trúc "at eight …" → sai ngữ pháp.

D. two thirty: 2 giờ 30 phút → không khớp với mốc thời gian "eight" đã nêu trong câu.

→ Đáp án A hợp lý vì trường học thường bắt đầu vào buổi sáng.

Dịch nghĩa: Trường của mình bắt đầu lúc tám giờ sáng.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

We finish our math lesson at ______ p.m.

m.

two thirty

eight o'clock

p.m

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. a.m. (từ chỉ thời gian): trước buổi trưa (sáng) → không thể đi với “p.m” được.

B. two thirty: 2 giờ 30 → viết đúng là: at two thirty p.m.

C. eight o’clock → 8 giờ tối không hợp lý với một tiết học ở trường.

D. p.m. → “at p.m” là sai vì thiếu số giờ, hơn nữa sau khoảng trống cần điền đã có “p.m” rồi.

→ Đáp án B là đáp án đúng.

Dịch nghĩa: Chúng tớ kết thúc tiết toán vào lúc 2 giờ 30 chiều.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the best answer.

Tom: Which _____ do you like?

Jill: I like music. It’s really interesting.

color

bag

computer

subject

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. color (n): màu sắc

B. bag (n): túi, cặp

C. computer (n): máy tính

D. subject (n): môn học

Câu trả lời của Jill là về môn học yêu thích. → D là đáp án đúng.

Dịch nghĩa:

Tom: Cậu thích môn học nào?

Jill: Tớ thích môn Âm nhạc. Nó rất thú vị.

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả