20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
reading
head
seat
teacher
Đáp án đúng: B
A. reading /ˈriːdɪŋ/
B. head /hed/
C. seat /siːt/
D. teacher /ˈtiːtʃər/
Đáp án B. head có phần gạch chân được phát âm là /e/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /i:/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
do
to
who
book
Đáp án đúng: D
A. do /duː/
B. to /tuː/
C. who /huː/
D. book /bʊk/
Đáp án D. book có phần gạch chân được phát âm là /ʊ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /uː/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
go
robot
photo
love
Đáp án đúng: D
A. go /ɡəʊ/
B. robot /ˈrəʊbɒt/
C. photo /ˈfəʊtəʊ/
D. love /lʌv/
Đáp án D có phần gạch chân được phát âm là /ʌ/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /əʊ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
bed
red
me
pen
Đáp án đúng: C
A. bed /bed/
B. red /red/
C. me /miː/
D. pen /pen/
Đáp án C có phần gạch chân được phát âm là /iː/, các đáp án còn lại phần gạch chân được phát âm là /e/.
Unscramble the letters: S T H E I C
ceitsh
ethics
isetch
etihcs
Đáp án đúng: B
ethics (n): môn đạo đức
→ B là đáp án đúng, các từ còn lại không có nghĩa.
Unscramble the letters: T M R E U O C P
perucotm
computer
utopcemr
retupmoc
Đáp án đúng: B
computer (n): máy tính
→ B là đáp án đúng, các từ còn lại không có nghĩa.
Look and choose: GEOGRAPHY




Đáp án đúng: C
A. I.T. (n): môn Tin học
B. science (n): môn Khoa học
C. geography (n): môn Địa lý
D. Vietnamese (n): môn Tiếng Việt
Dựa vào hình, C là đáp án đúng.
Look and choose: DOING EXPERIMENTS




Đáp án đúng: D
A. reading stories (v. phr): đọc truyện
B. solving problems (v. phr): giải quyết vấn đề
C. learning languages (v. phr): học ngôn ngữ
D. doing experiments (v. phr): làm thí nghiệm
Dựa vào hình, D là đáp án đúng.
What subject helps you learn about the past?
science
geography
history
I.T.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Môn học nào giúp bạn tìm hiểu về quá khứ?
A. science (n): môn Khoa học
B. geography (n): môn Địa lý
C. history (n): môn Lịch sử
D. I.T. (n): môn Tin học
Dựa vào nghĩa, C là đáp án đúng.
You learn how to use computers in this subject.
science
geography
history
I.T.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Bạn học cách sử dụng máy tính trong môn học này.
A. science (n): môn Khoa học
B. geography (n): môn Địa lý
C. history (n): môn Lịch sử
D. I.T. (n): môn Tin học
Dựa vào nghĩa, D là đáp án đúng.
Read and choose the correct picture.
- What time does your ethics class start?
- It starts at two-thirty.




Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Lớp học đạo đức của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?
- Nó bắt đầu lúc 2 giờ 30 phút.
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
What time is “a quarter to four”?
3:15
4:15
3:45
4:45
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: “A quarter to four” (ba giờ bốn lăm) là mấy giờ?
Dựa vào nghĩa, C là đáp án đúng.
Look and choose.

rarely
often
usually
never
Đáp án đúng: B
A. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)
B. often (adv): thường (mức độ: 70%)
C. usually (adv): thường xuyên (mức độ: 80%)
D. never (adv): không bao giờ (mức độ: 0%)
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Look and choose.

Abby and Paul ______ make things in art class.
rarely
often
usually
never
Đáp án đúng: A
A. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)
B. often (adv): thường (mức độ: 70%)
C. usually (adv): thường xuyên (mức độ: 80%)
D. never (adv): không bao giờ (mức độ: 0%)
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.
Dịch nghĩa: Abby và Paul hiếm khi làm đồ thủ công trong tiết Mỹ thuật.
Look and choose.

sometimes
never
always
rarely
Đáp án đúng: A
A. sometimes (adv): thỉnh thoảng (mức độ: 50%)
B. never (adv): không bao giờ (mức độ: 0%)
C. always (adv): luôn luôn (mức độ: 100%)
D. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)
Dựa vào hình, A là đáp án đúng.
Look and choose.

Sharon ______ reading stories at five past nine.
sometimes
usually
always
rarely
Đáp án đúng: B
A. sometimes (adv): thỉnh thoảng (mức độ: 50%)
B. usually (adv): thường xuyên (mức độ: 80%)
C. always (adv): luôn luôn (mức độ: 100%)
D. rarely (adv): hiếm khi (mức độ: 5%)
Dựa vào hình, B là đáp án đúng.
Dịch nghĩa: Sharon thường đọc truyện lúc 9 giờ 5 phút.
Choose the best answer.
I wake up at ______ every morning.
noon
eight o’clock
m.
time
Đáp án đúng: B
A. noon (n): buổi trưa
B. eight o’clock (n): 8 giờ
C. a.m. (từ chỉ thời gian): chỉ khoảng thời gian trước buổi trưa
D. time (n): thời gian
Dựa vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.
Dịch nghĩa: Mình thức dậy vào 8 giờ mỗi buổi sáng.
Choose the best answer.
My school starts at eight ______.
m.
p.m.
time
two thirty
Đáp án đúng: A
A. a.m. (từ chỉ thời gian): trước buổi trưa (sáng) → eight a.m = 8 giờ sáng.
B. p.m. (từ chỉ thời gian): sau buổi trưa (chiều/tối) → eight p.m = 8 giờ tối → không hợp lý vì trường học ở Việt Nam không bắt đầu vào lúc 8 giờ tối.
C. time (n): thời gian → không đi với cấu trúc "at eight …" → sai ngữ pháp.
D. two thirty: 2 giờ 30 phút → không khớp với mốc thời gian "eight" đã nêu trong câu.
→ Đáp án A hợp lý vì trường học thường bắt đầu vào buổi sáng.
Dịch nghĩa: Trường của mình bắt đầu lúc tám giờ sáng.
Choose the best answer.
We finish our math lesson at ______ p.m.
m.
two thirty
eight o'clock
p.m
Đáp án đúng: B
A. a.m. (từ chỉ thời gian): trước buổi trưa (sáng) → không thể đi với “p.m” được.
B. two thirty: 2 giờ 30 → viết đúng là: at two thirty p.m.
C. eight o’clock → 8 giờ tối không hợp lý với một tiết học ở trường.
D. p.m. → “at p.m” là sai vì thiếu số giờ, hơn nữa sau khoảng trống cần điền đã có “p.m” rồi.
→ Đáp án B là đáp án đúng.
Dịch nghĩa: Chúng tớ kết thúc tiết toán vào lúc 2 giờ 30 chiều.
Choose the best answer.
Tom: Which _____ do you like?
Jill: I like music. It’s really interesting.
color
bag
computer
subject
Đáp án đúng: D
A. color (n): màu sắc
B. bag (n): túi, cặp
C. computer (n): máy tính
D. subject (n): môn học
Câu trả lời của Jill là về môn học yêu thích. → D là đáp án đúng.
Dịch nghĩa:
Tom: Cậu thích môn học nào?
Jill: Tớ thích môn Âm nhạc. Nó rất thú vị.
