
20 câu hỏi
Why
What
When
How
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?
Xét các đáp án, ta thấy A. Why là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Sue: Tại sao cậu thích môn Mỹ thuật?
Caleb: Tại vì tớ thích làm đồ thủ công.
do
does
is
are
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?
Trong câu hỏi trên chủ ngữ là “you” → dùng trợ động từ “do”.
Xét các đáp án, ta thấy A. do là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Mai: Cậu thích môn học nào?
Nam: Tớ thích môn Toán.
And
Because
But
So
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?
Trả lời: Because + lý do. (Bởi vì…)
Xét các đáp án, ta thấy B. Because là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Elsa: Tại sao cậu thích môn Lịch sử?
Anna: Bởi vì mình thích đọc những câu chuyện về các sự kiện trong quá khứ.
can
hate
like
should
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?
Trả lời: Because + lý do. (Bởi vì…)
Xét các đáp án:
A. can + V nguyên thể: có thể làm gì
B. hate + V nguyên thể: ghét làm gì
C. like + V nguyên thể: thích làm gì
D. should + V nguyên thể: nên làm gì
Xét các đáp án, ta thấy C. like là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Ben: Tại sao cậu thích môn tiếng Anh?
Kim: Tớ thích môn này vì tớ thích học ngôn ngữ.
usually do experiments
doing experiments
do usually experiments
experiments usually do
Đáp án đúng: A
Ta có cụm từ: do experiments (v. phr): làm thí nghiệm
Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ chính trong câu → “usually” đứng trước “do”
Xét các đáp án, ta thấy A. usually do experiments là cụm phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Mình thường làm thí nghiệm trong lớp khoa học.
plays
play
do
does
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi ai đó làm gì trong tiết học nào: What + do/does + S + do + in + tên tiết học?
Ta có cụm từ: play table tennis (v. phr): chơi bóng bàn
- Chủ ngữ trong câu là “she” → động từ theo sau phải thêm s/es.
Xét các đáp án, ta thấy A. plays là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Bruce: Denise làm gì trong tiết Thể dục?
Marco: Cậu ấy thường chơi bóng bàn.
play
like
likes
plays
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?
Xét các đáp án, ta thấy B. like là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Jesse: Cậu thích môn học nào?
Debra: Tớ thích môn Tin học vì tớ có thể sử dụng máy tính.
Why
Who
How
What
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?
Xét các đáp án, ta thấy D. What là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa:
Carl: Tiết Âm nhạc của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?
Lin: Nó bắt đầu lúc 11 giờ 10 phút.
Jeremy likes art.
Jeremy likes ethics.
Jeremy rarely solves math problems.
Jeremy never does experiments.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Jeremy thích môn học nào?
A. Jeremy thích môn Mỹ thuật.
B. Jeremy thích môn Đạo đức.
C. Jeremy hiếm khi giải các bài toán.
D. Jeremy không bao giờ làm thí nghiệm.
Dựa vào hình, chọn đáp án A.
He likes I.T.
He likes P.E.
He likes math.
He likes geography.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?
Trả lời: “It’s + tên môn học.” hoặc “S + like(s) + tên môn học.”
Xét các đáp án:
A. Cậu ấy thích môn Tin học.
B. Cậu ấy thích môn Thể dục.
C. Cậu ấy thích môn Toán.
D. Cậu ấy thích môn Địa lý.
Dựa vào hình, chọn đáp án C.
Dịch nghĩa: Tim thích môn học nào? – Cậu ấy thích môn Toán.
Which
subject
do
like
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?
Chủ ngữ trong câu là Janice, tương đương với “she” → cần dùng trợ động từ “does”.
Xét các đáp án, ta thấy C. do là đáp án sai vì không phải trợ động từ “does”.
Sửa thành: Which subject does Janice like?
Dịch nghĩa: Janice thích môn học nào?
I
math
like
learn
Đáp án đúng: D
Cấu trúc: “S + like(s) + V-ing”: ai thích làm gì đó.
Xét các đáp án, ta thấy D. learn là đáp án sai vì không phải dạng V-ing.
Sửa thành: I like learning Vietnamese.
Dịch nghĩa: Tớ thích học môn Tiếng Việt.
like
so
learning
the
Đáp án đúng: B
Vế 1: “I like history” = Mình thích môn Lịch sử.
Vế 2: “I like learning about the past” = Mình thích tìm hiểu về quá khứ.
Vế 2 giải thích cho vế 1 nên ta cần dùng liên từ “because” (bởi vì) để nối 2 vế.
Xét các đáp án, ta thấy B. so là đáp án sai.
Sửa thành: I like history because I like learning about the past.
Dịch nghĩa: Mình thích môn Lịch sử vì mình thích tìm hiểu về quá khứ.
My
start
quarter
ten
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?
Trả lời: It starts at + thời gian.
Chủ ngữ trong câu là “My science class”, tương đương với “It” → động từ chính cần thêm đuôi s/es
Xét các đáp án, ta thấy B. start là đáp án sai vì động từ chưa thêm đuôi s/es.
Sửa thành: My science class starts at a quarter to ten.
Dịch nghĩa: Tiết Khoa học của mình bắt đầu lúc 10 giờ kém 15 phút.
Which
does
class
start
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?
Xét các đáp án, ta thấy A. Which là đáp án sai vì từ để hỏi không khớp cấu trúc đã nêu.
Sửa thành: What time does your English class start?
Dịch nghĩa: Tiết tiếng Anh của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?
Why do you like ethics?
When do you have ethics?
What time does your ethics class start?
Which subject do you like?
Đáp án đúng: D
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tại sao cậu thích môn Đạo đức?
B. Khi nào cậu có tiết Đạo đức vậy?
C. Tiết Đạo đức của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?
D. Cậu thích học môn nào?
Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?
Trả lời: “It’s + tên môn học.” hoặc “S + like(s) + tên môn học.”
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Cậu thích học môn nào? – Tớ thích môn Đạo đức.
I like English.
Because I love learning languages.
It starts at eleven o’clock.
I always use dictionary in my English class.
Đáp án đúng: B
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích môn tiếng Anh.
B. Bởi vì tớ thích học ngôn ngữ.
C. Tiết học bắt đầu lúc 11 giờ.
D. Tớ luôn dùng từ điển trong tiết tiếng Anh.
Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?
Trả lời: Because + lý do. (Bởi vì…)
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa: Tại sao cậu thích môn tiếng Anh? – Bởi vì tớ thích học ngôn ngữ.
How are you?
What is your favourite subject?
Do you like P.E.?
What time does your English class start?
Đáp án đúng: D
Xét nghĩa các đáp án:
A. Cậu khỏe không?
B. Môn học yêu thích của cậu là gì?
C. Cậu có thích môn Thể dục không?
D. Lớp tiếng Anh của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?
Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?
Trả lời: It starts + at + thời gian.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.
Dịch nghĩa: Lớp tiếng Anh của cậu bắt đầu lúc mấy giờ? - Lúc 7 giờ 30 sáng.
I like I.T. most.
What do you often do in your I.T. class?
I don’t know how to use a computer.
That’s great.
Đáp án đúng: B
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích môn Tin học nhất.
B. Cậu thường làm gì trong tiết Tin học?
C. Tớ không biết cách sử dụng máy tính.
D. Điều đó thật tuyệt!
Mẫu câu hỏi ai đó làm gì trong tiết học nào: What + do/does + S + do + in + tên tiết học?
Câu trả lời thường là: S + trạng từ chỉ tần suất + V (s/es) + O.
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.
Dịch nghĩa:
- Cậu thường làm gì trong tiết Tin học?
- Tớ thường sử dụng máy tính trong tiết Tin học.
I like geography. It’s interesting.
I sometimes do experiments in science class.
I read a lot of stories.
That’s easy.
Đáp án đúng: A
Xét nghĩa các đáp án:
A. Tớ thích môn Địa lý. Nó rất thú vị.
B. Tớ thỉnh thoảng làm thí nghiệm trong tiết Khoa học.
C. Tớ đọc rất nhiều truyện.
D. Nó rất dễ.
Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích của ai đó: What + is + tính từ sở hữu + favourite subject?
Câu trả lời thường là: “It’s + tên môn học.” hoặc “S + like(s) + tên môn học.”
Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.
Dịch nghĩa:
- Môn học yêu thích của cậu là gì?
- Tớ thích môn Địa lý. Nó rất thú vị.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















