20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 1. School - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 556 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Sue: ______ do you like Art?

Caleb: Because I like making things.

Why

What

When

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?

Xét các đáp án, ta thấy A. Why là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Sue: Tại sao cậu thích môn Mỹ thuật?

Caleb: Tại vì tớ thích làm đồ thủ công.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Mai: Which subject ______ you like?

Nam: I like math.

do

does

is

are

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?

Trong câu hỏi trên chủ ngữ là “you” → dùng trợ động từ “do”.

Xét các đáp án, ta thấy A. do là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Mai: Cậu thích môn học nào?

Nam: Tớ thích môn Toán.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Elsa: Why do you like history?

Anna: ______ I like reading stories about events in the past.

And

Because

But

So

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?

Trả lời: Because + lý do. (Bởi vì…)

Xét các đáp án, ta thấy B. Because là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Elsa: Tại sao cậu thích môn Lịch sử?

Anna: Bởi vì mình thích đọc những câu chuyện về các sự kiện trong quá khứ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Ben: Why do you like English?

Kim: I like it because I ______ learning languages.

can

hate

like

should

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?

Trả lời: Because + lý do. (Bởi vì…)

Xét các đáp án:

A. can + V nguyên thể: có thể làm gì

B. hate + V nguyên thể: ghét làm gì

C. like + V nguyên thể: thích làm gì

D. should + V nguyên thể: nên làm gì

Xét các đáp án, ta thấy C. like là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Ben: Tại sao cậu thích môn tiếng Anh?

Kim: Tớ thích môn này vì tớ thích học ngôn ngữ.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I ______ in science class.

usually do experiments

doing experiments

do usually experiments

experiments usually do

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Ta có cụm từ: do experiments (v. phr): làm thí nghiệm

Trạng từ chỉ tần suất đứng trước động từ chính trong câu → “usually” đứng trước “do”

Xét các đáp án, ta thấy A. usually do experiments là cụm phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa: Mình thường làm thí nghiệm trong lớp khoa học.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Bruce: What does Denise do in P.E class?

Marco: She usually ______ table tennis.

plays

play

do

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai đó làm gì trong tiết học nào: What + do/does + S + do + in + tên tiết học?

Ta có cụm từ: play table tennis (v. phr): chơi bóng bàn

- Chủ ngữ trong câu là “she” → động từ theo sau phải thêm s/es.

Xét các đáp án, ta thấy A. plays là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Bruce: Denise làm gì trong tiết Thể dục?

Marco: Cậu ấy thường chơi bóng bàn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Jesse: Which subject do you ______?

Debra: I like I.T. because I can use computer.

play

like

likes

plays

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?

Xét các đáp án, ta thấy B. like là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Jesse: Cậu thích môn học nào?

Debra: Tớ thích môn Tin học vì tớ có thể sử dụng máy tính.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Carl: _____ time does your music class start?

Lin: It starts at ten past eleven.

Why

Who

How

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?

Xét các đáp án, ta thấy D. What là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.

Dịch nghĩa:

Carl: Tiết Âm nhạc của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?

Lin: Nó bắt đầu lúc 11 giờ 10 phút.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

Which subject does Jeremy like?

Jeremy likes art.

Jeremy likes ethics.

Jeremy rarely solves math problems.

Jeremy never does experiments.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Jeremy thích môn học nào?

A. Jeremy thích môn Mỹ thuật.

B. Jeremy thích môn Đạo đức.

C. Jeremy hiếm khi giải các bài toán.

D. Jeremy không bao giờ làm thí nghiệm.

Dựa vào hình, chọn đáp án A.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose the correct answer.

Which subject does Tim like?

He likes I.T.

He likes P.E.

He likes math.

He likes geography.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?

Trả lời: “It’s + tên môn học.” hoặc “S + like(s) + tên môn học.”

Xét các đáp án:

A. Cậu ấy thích môn Tin học.

B. Cậu ấy thích môn Thể dục.

C. Cậu ấy thích môn Toán.

D. Cậu ấy thích môn Địa lý.

Dựa vào hình, chọn đáp án C.

Dịch nghĩa: Tim thích môn học nào? – Cậu ấy thích môn Toán.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

Which subject do Janice like?

Which

subject

do

like

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?

Chủ ngữ trong câu là Janice, tương đương với “she” → cần dùng trợ động từ “does”.

Xét các đáp án, ta thấy C. do là đáp án sai vì không phải trợ động từ “does”.

Sửa thành: Which subject does Janice like?

Dịch nghĩa: Janice thích môn học nào?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

I like learn Vietnamese.

I

math

like

learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: “S + like(s) + V-ing”: ai thích làm gì đó.

Xét các đáp án, ta thấy D. learn là đáp án sai vì không phải dạng V-ing.

Sửa thành: I like learning Vietnamese.

Dịch nghĩa: Tớ thích học môn Tiếng Việt.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

I like history so I like learning about the past.

like

so

learning

the

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Vế 1: “I like history” = Mình thích môn Lịch sử.

Vế 2: “I like learning about the past” = Mình thích tìm hiểu về quá khứ.

Vế 2 giải thích cho vế 1 nên ta cần dùng liên từ “because” (bởi vì) để nối 2 vế.

Xét các đáp án, ta thấy B. so là đáp án sai.

Sửa thành: I like history because I like learning about the past.

Dịch nghĩa: Mình thích môn Lịch sử vì mình thích tìm hiểu về quá khứ.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

My science class start at a quarter to ten.

My

start

quarter

ten

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?

Trả lời: It starts at + thời gian.

Chủ ngữ trong câu là “My science class”, tương đương với “It” → động từ chính cần thêm đuôi s/es

Xét các đáp án, ta thấy B. start là đáp án sai vì động từ chưa thêm đuôi s/es.

Sửa thành: My science class starts at a quarter to ten.

Dịch nghĩa: Tiết Khoa học của mình bắt đầu lúc 10 giờ kém 15 phút.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the incorrect word.

Which time does your English class start?

Which

does

class

start

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?

Xét các đáp án, ta thấy A. Which là đáp án sai vì từ để hỏi không khớp cấu trúc đã nêu.

Sửa thành: What time does your English class start?

Dịch nghĩa: Tiết tiếng Anh của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- I like ethics.

Why do you like ethics?

When do you have ethics?

What time does your ethics class start?

Which subject do you like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tại sao cậu thích môn Đạo đức?

B. Khi nào cậu có tiết Đạo đức vậy?

C. Tiết Đạo đức của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?

D. Cậu thích học môn nào?

Mẫu câu hỏi về môn học mà ai đó yêu thích: Which subject + do/does + S + like?

Trả lời: “It’s + tên môn học.” hoặc “S + like(s) + tên môn học.”

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Cậu thích học môn nào? – Tớ thích môn Đạo đức.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Why do you like English?

- ______

I like English.

Because I love learning languages.

It starts at eleven o’clock.

I always use dictionary in my English class.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ thích môn tiếng Anh.

B. Bởi vì tớ thích học ngôn ngữ.

C. Tiết học bắt đầu lúc 11 giờ.

D. Tớ luôn dùng từ điển trong tiết tiếng Anh.

Mẫu câu hỏi về lý do ai thích môn học nào đó: Why + do/does + S + like + tên môn học?

Trả lời: Because + lý do. (Bởi vì…)

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa: Tại sao cậu thích môn tiếng Anh? – Bởi vì tớ thích học ngôn ngữ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- At 7.30 a.m.

How are you?

What is your favourite subject?

Do you like P.E.?

What time does your English class start?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Xét nghĩa các đáp án:

A. Cậu khỏe không?

B. Môn học yêu thích của cậu là gì?

C. Cậu có thích môn Thể dục không?

D. Lớp tiếng Anh của cậu bắt đầu lúc mấy giờ?

Mẫu câu hỏi thời gian bắt đầu của một tiết học: What time + does + tên tiết học + start?

Trả lời: It starts + at + thời gian.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án D.

Dịch nghĩa: Lớp tiếng Anh của cậu bắt đầu lúc mấy giờ? - Lúc 7 giờ 30 sáng.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______

- I often use computers in my I.T. class.

I like I.T. most.

What do you often do in your I.T. class?

I don’t know how to use a computer.

That’s great.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ thích môn Tin học nhất.

B. Cậu thường làm gì trong tiết Tin học?

C. Tớ không biết cách sử dụng máy tính.

D. Điều đó thật tuyệt!

Mẫu câu hỏi ai đó làm gì trong tiết học nào: What + do/does + S + do + in + tên tiết học?

Câu trả lời thường là: S + trạng từ chỉ tần suất + V (s/es) + O.

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án B.

Dịch nghĩa:

- Cậu thường làm gì trong tiết Tin học?

- Tớ thường sử dụng máy tính trong tiết Tin học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What is your favourite subject?

- ______

I like geography. It’s interesting.

I sometimes do experiments in science class.

I read a lot of stories.

That’s easy.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Xét nghĩa các đáp án:

A. Tớ thích môn Địa lý. Nó rất thú vị.

B. Tớ thỉnh thoảng làm thí nghiệm trong tiết Khoa học.

C. Tớ đọc rất nhiều truyện.

D. Nó rất dễ.

Mẫu câu hỏi về môn học yêu thích của ai đó: What + is + tính từ sở hữu + favourite subject?

Câu trả lời thường là: “It’s + tên môn học.” hoặc “S + like(s) + tên môn học.”

Dựa vào nghĩa, chọn đáp án A.

Dịch nghĩa:

- Môn học yêu thích của cậu là gì?

- Tớ thích môn Địa lý. Nó rất thú vị.