20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8: My friends and I - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Read and fill in the blanks.
Tom: Hi, Mia! How (1) _______ your weekend?
Mia: It was fun! I was at the amusement park with my cousins.
Tom: Wow! That sounds exciting. I (2) _______ at the mall yesterday.
Mia: Nice! Was it crowded?
Tom: A little bit. I was (3) _______ after walking a lot.
Mia: I know the feeling. (4) _______ was Ben last night?
Tom: He was at the movie theater.
Mia: What movie did he watch?
Tom: I don’t know, but he said it was (5) _______!
Tom: Hi, Mia! How (1) _______ your weekend?
Mia: It was fun! ...
were
is
was
has
Đáp án đúng: C
Dựa vào câu trả lời của Mia, thấy cần dùng thì quá khứ, loại B và D.
“your weekend” là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.
Dịch nghĩa: Tom: Chào Mia! Cuối tuần của bạn thế nào?
Mia: Vui lắm! ...
Tom: Wow! That sounds exciting. I (2) _______ at the mall yesterday.
am
was
were
not
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - yesterday (ngày hôm qua)
Chủ ngữ “I” đi với “was”.
Dịch nghĩa: Tom: Chà! Nghe có vẻ thú vị đấy. Hôm qua tớ đã ở trung tâm thương mại.
Tom: A little bit. I was (3) _______ after walking a lot.
fun
surprised
tired
scared
Đáp án đúng: C
A. fun (adj): vui
B. surprised (adj): ngạc nhiên
C. tired (adj): mệt
D. scared (adj): sợ hãi
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Tom: Có đông một chút. Tớ thấy mệt sau khi đi bộ rất nhiều.
Mia: I know the feeling. (4) _______ was Ben last night?
Where
How
What
Please
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Dịch nghĩa: Mia: Tớ hiểu cảm giác đó. Tối qua Ben đã ở đâu?
Tom: I don’t know, but he said it was (5) _______!
exciting
scared
thirsty
hungry
Đáp án đúng: A
A. exciting (adj): thú vị
B. scared (adj): (cảm thấy) sợ hãi
C. thirsty (adj): khát
D. hungry (adj): đói
Dựa vào nghĩa, chọn A.
Dịch nghĩa: Tom: Tớ không biết, nhưng cậu ấy nói rằng bộ phim rất thú vị!
Dịch đoạn hội thoại:
Tom: Chào Mia! Cuối tuần của bạn thế nào?
Mia: Vui lắm! Tớ đã ở công viên giải trí với anh em họ của tớ.
Tom: Chà! Nghe có vẻ thú vị đấy. Hôm qua tớ đã ở trung tâm thương mại.
Mia: Tuyệt! Nó có đông không?
Tom: Có đông một chút. Tớ thấy mệt sau khi đi bộ rất nhiều.
Mia: Tớ hiểu cảm giác đó. Tối qua Ben đã ở đâu?
Tom: Cậu ấy đã ở rạp chiếu phim.
Mia: Cậu ấy đã xem phim gì thế?
Tom: Tớ không biết, nhưng cậu ấy nói rằng bộ phim rất thú vị!
Read and choose True or False.
Jolie: My weekend
Last Saturday, I was at the amusement park with my friends. It was fun and exciting. We were very happy. Ben wasn’t bored. He was excited. Lucy and Mai were at the playground. They weren’t tired. They were having a good time. On Sunday, we were at the movie theater. It was a relaxing day. I wasn’t scared. I was surprised because the movie was funny. My weekend was great!
Jolie was at the skate park with her friends last weekend.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: Last Saturday, I was at the amusement park with my friends. (Thứ Bảy tuần trước, tớ đã ở công viên giải trí với bạn bè.)
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước, Jolie đã ở công viên trượt ván cùng bạn bè.
→ False
Ben was bored at the amusement park.
True
False
Đáp án đúng: B
Thông tin: Ben wasn’t bored. He was excited. (Ben không hề cảm thấy chán. Cậu ấy đã rất phấn khích.)
Dịch nghĩa: Ben cảm thấy buồn chán ở công viên giải trí.
→ False
Lucy and Mai weren’t tired at the playground.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: Lucy and Mai were at the playground. They weren’t tired. (Lucy và Mai đã ở sân chơi. Họ không hề thấy mệt.)
Dịch nghĩa: Lucy và Mai không cảm thấy mệt khi ở sân chơi.
→ True
Sunday was a relaxing day.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: On Sunday, we were at the movie theater. It was a relaxing day. (Chúng tớ đã ở rạp chiếu phim vào Chủ nhật. Đó là một ngày thư giãn.)
Dịch nghĩa: Chủ nhật là một ngày thư giãn.
→ True
Jolie was surprised because the movie was funny.
True
False
Đáp án đúng: A
Thông tin: I was surprised because the movie was funny. (Tớ đã rất ngạc nhiên vì bộ phim thật hài hước.)
Dịch nghĩa: Jolie đã rất ngạc nhiên vì bộ phim thật hài hước.
→ True
Dịch bài đọc:
Jolie: Cuối tuần của tớ
Thứ Bảy tuần trước, tớ đã ở công viên giải trí với bạn bè. Thật vui và thú vị. Chúng tớ đã rất vui vẻ. Ben không hề cảm thấy chán. Cậu ấy đã rất phấn khích. Lucy và Mai đã ở sân chơi. Họ không hề thấy mệt. Họ đang đã có khoảng thời gian vui vẻ. Chúng tớ đã ở rạp chiếu phim vào Chủ nhật. Đó là một ngày thư giãn. Tớ không thấy sợ. Tớ đã rất ngạc nhiên vì bộ phim thật hài hước. Cuối tuần của tớ rất tuyệt!
Read and answer the questions.
Holland’s weekend
Last weekend, I was with my family and friends. On Saturday morning, I was at the supermarket with my mom. It was fun. In the afternoon, I was at the playground with my friend Mai. It was exciting. Mai wasn’t tired. She was happy. On Saturday night, I was at the movie theater with my cousin. The movie was funny, and I was surprised. I wasn’t scared. On Sunday, I was at the museum. It was a little boring, but I was okay. Ben and Alfie weren’t at the museum. They were at the amusement park. They were excited. My weekend was great. I was happy!
Where was Holland on Saturday morning?
He was at the supermarket.
He was at the playground.
He was at the movie theater.
He was at the amusement park.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Holland đã ở đâu vào sáng thứ Bảy?
A. Cậu ấy đã ở siêu thị.
B. Cậu ấy đã ở sân chơi.
C. Cậu ấy đã ở rạp chiếu phim.
D. Cậu ấy đã ở công viên giải trí.
Thông tin: On Saturday morning, I was at the supermarket with my mom. (Sáng thứ Bảy, tớ đã ở siêu thị với mẹ.)
Chọn A.
How was the playground in the afternoon?
It was boring.
It was exciting.
It was scary.
It was relaxing.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Sân chơi vào buổi chiều thế nào?
A. Thật nhàm chán.
B. Thật thú vị.
C. Thật đáng sợ.
D. Thật thư giãn.
Thông tin: In the afternoon, I was at the playground with my friend Mai. It was exciting. (Vào buổi chiều, tớ đã ở sân chơi với bạn tớ, Mai. Thật thú vị.)
Chọn B.
Who wasn’t tired at the playground?
Holland
Ben
Mai
Alfie
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Ai không cảm thấy mệt ở sân chơi?
A. Holland
B. Ben
C. Mai
D. Alfie
Thông tin: In the afternoon, I was at the playground with my friend Mai. It was exciting. Mai wasn’t tired. She was happy. (Vào buổi chiều, tớ đã ở sân chơi với bạn tớ, Mai. Thật thú vị. Mai không cảm thấy mệt. Cậu ấy đã rất vui.)
Chọn C.
Where were Ben and Alfie on Sunday?
They were at the museum.
They were at home.
They were at the playground.
They were at the amusement park.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Ben và Alfie đã ở đâu vào Chủ nhật?
A. Họ đã ở bảo tàng.
B. Họ đã ở nhà.
C. Họ đã ở sân chơi.
D. Họ đã ở công viên giải trí.
Thông tin: Ben and On Sunday, I was at the museum. It was a little boring, but I was okay. Alfie weren’t at the museum. They were at the amusement park. (Vào Chủ nhật, tớ đã ở bảo tàng. Có hơi buồn chán nhưng tớ vẫn ổn. Ben và Alfie đã không ở bảo tàng. Họ đã ở công viên giải trí.)
Chọn D.
How was Holland at the weekend?
He was tired.
He was bored.
He was happy.
He was scared.
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Holland đã cảm thấy thế nào vào cuối tuần?
A. Cậu ấy cảm thấy mệt mỏi.
B. Cậu ấy cảm thấy buồn chán.
C. Cậu ấy cảm thấy vui vẻ.
D. Cậu ấy cảm thấy sợ hãi.
Thông tin: My weekend was great. I was happy! (Cuối tuần của tớ thật tuyệt vời. Tớ cảm thấy rất vui!)
Chọn C.
Dịch bài đọc:
Cuối tuần của Holland
Cuối tuần trước, tớ đã ở cùng gia đình và bạn bè. Sáng thứ Bảy, tớ đã ở siêu thị với mẹ. Thật vui. Vào buổi chiều, tớ đã ở sân chơi với bạn tớ, Mai. Thật thú vị. Mai không cảm thấy mệt. Cậu ấy đã rất vui. Tối thứ Bảy, tớ đã ở rạp chiếu phim với anh họ. Bộ phim rất vui và tớ đã rất ngạc nhiên. Tớ không cảm thấy sợ. Vào Chủ nhật, tớ đã ở bảo tàng. Có hơi buồn chán nhưng tớ vẫn ổn. Ben và Alfie đã không ở bảo tàng. Họ đã ở công viên giải trí. Họ đã rất phấn khích. Cuối tuần của tớ thật tuyệt vời. Tớ cảm thấy rất vui!
Rearrange the words to make a sentence.
amusement park / we / last weekend / at / were / the / .
Last weekend were we at the amusement park.
We were at the amusement park last weekend.
At the amusement park we last weekend were.
Last weekend at the amusement park were we.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước chúng tớ đã ở công viên giải trí.
Rearrange the words to make a sentence.
was / Mai / very / happy / .
Was Mai happy very.
Mai was very happy.
Happy very was Mai.
Very happy was Mai.
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói về cảm giác của ai trong quá khứ: S + was/were + tính từ.
Dịch nghĩa: Mai đã cảm thấy rất vui.
Rearrange the words to make a sentence.
tired / wasn’t / Ben / .
Ben wasn’t tired.
Tired wasn’t Ben.
Wasn’t tired Ben.
Ben tired wasn’t.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về cảm giác của ai trong quá khứ: S + was/were (not) + tính từ.
Dịch nghĩa: Ben đã không cảm thấy mệt.
Complete the sentence.
Luke and Nina / not / scared / . / They / surprised.
Luke and Nina not scared. They were surprised.
Luke and Nina wasn’t scared. They were surprised.
Luke and Nina weren’t scared. They were surprised.
Luke and Nina not scared. They were surprised.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói về cảm giác của ai trong quá khứ: S + was/were (not) + tính từ.
Loại A và D vì câu đầu thiếu “were”.
Loại B vì chủ ngữ “Luke and Nina” là 2 người, số nhiều, dùng “weren’t”.
Chọn C.
Dịch nghĩa: Luke và Nina đã không cảm thấy sợ. Họ cảm thấy đã rất ngạc nhiên.
Write the correct question for the underlined part.
My friends and I were at the amusement park last Sunday.
What’s behind the amusement park?
Where are your friend and you from?
Where are you and your friends last Sunday?
Where were you and your friends last Sunday?
Đáp án đúng: D
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Dịch nghĩa: Tớ và bạn bè đã ở công viên giải trí vào Chủ nhật tuần trước.
→ Chủ nhật tuần trước bạn và bạn bè đã ở đâu?
