20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8: My friends and I - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
The /t/ sound is silent in:
wasn’t thirsty
night
excited
Tuesday
Đáp án đúng: A
Đáp án A. wasn’t thirsty có phần được gạch chân là âm /t/ câm.
Which word has the underlined part pronounced differently?
scared
yesterday
Wednesday
playground
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Wednesday có phần gạch chân là âm câm không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /d/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
handsome
excited
weekend
laundry
Đáp án đúng: A
Đáp án A. handsome có phần gạch chân là âm câm không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /d/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
listen
watch
catch
supermarket
Đáp án đúng: D
Đáp án D. supermarket có phần gạch chân được phát âm là âm /t/, các đáp án còn lại là âm câm không được phát âm.
Odd one out.
hungry
surprised
tired
month
Đáp án đúng: D
Đáp án D. month (tháng) chỉ thời gian, các đáp án còn lại chỉ trạng thái: hungry (đói), surprised (ngạc nhiên), tired (mệt mỏi).
Odd one out.
yesterday
last weekend
last night
mall
Đáp án đúng: D
Đáp án D. mall (trung tâm mua sắm) chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ thời gian: yesterday (hôm qua), last weekend (cuối tuần trước), last night (tối qua).
Odd one out.
movie theater
relaxing
museum
amusement park
Đáp án đúng: B
Đáp án B. relaxing (thư giãn) là tính từ chỉ tính chất, các đáp án còn lại chỉ địa điểm: movie theater (rạp chiếu phim), museum (bảo tàng), amusement park (công viên giải trí).
Odd one out.
fun
tiring
playground
boring
Đáp án đúng: C
Đáp án C. playground (sân chơi) chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ tính chất: fun (vui vẻ), tiring (mệt mỏi), boring (nhàm chán).
Look and choose: TIRED




Đáp án đúng: A
tired (adj): mệt mỏi
Look and choose.

thirsty
hungry
excited
surprised
Đáp án đúng: C
A. thirsty (adj): khát nước
B. hungry (adj): đói
C. excited (adj): hào hứng, háo hức
D. surprised (adj): bất ngờ, ngạc nhiên
Look and choose: AMUSEMENT PARK



Đáp án đúng: C
amusement park (n): công viên giải trí
Look and choose.
I was at the ________.
|
playground
bank
hospital
mall
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tớ đã ở ________.
A. playground (n): sân chơi
B. bank (n): ngân hàng
C. hospital (n): bệnh viện
D. mall (n): trung tâm mua sắm
Dựa vào tranh, chọn A.
Look and choose.
My weekend was _______.
|
fun
boring
exciting
relaxing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cuối tuần của tớ thật _______.
A. fun (adj): vui vẻ
B. boring (adj): nhàm chán
C. exciting (adj): thú vị
D. relaxing (adj): thư giãn
Dựa vào tranh, chọn B.
Choose the correct answer.
I was at the restaurant. I was _______.
scared
surprised
hungry
tired
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ đã ở nhà hàng. Tớ đã rất _______.
A. scared (adj): sợ hãi
B. surprised (adj): ngạc nhiên
C. hungry (adj): đói
D. tired (adj): mệt mỏi
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Look and choose.
They were at the mall last Tuesday.




Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Họ đã ở trung tâm mua sắm vào thứ Ba tuần trước.
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: Becker wasn’t scared. He was excited.
Dịch nghĩa: Becker không hề sợ hãi. Cậu ấy rất phấn khích.
Listen and choose.
Where was Lily last night?



Đáp án đúng: D
Câu nghe: Lily was at the movie theater last night.
Dịch nghĩa: Tối qua Lily đã ở rạp chiếu phim.
Listen and choose.
How was Mina’s weekend?



Đáp án đúng: A
Bài nghe: My weekend was exciting. I was at the amusement park with my cousins.
Dịch nghĩa: Cuối tuần của tớ thật thú vị. Tớ đã ở công viên giải trí với anh chị em họ của tớ.
Listen and choose.
Where was Harry last weekend?




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Was Harry at the museum last weekend?
- No, he wasn’t. He was at the soccer field.
Dịch nghĩa:
- Harry đã ở bảo tàng cuối tuần vừa rồi phải không?
- Không. Cậu ấy đã ở sân bóng đá.
Listen and choose.
Where was the girl last Sunday?
She was at the mall.
She was at the stadium.
She was at the playground.
She was on the farm.
Đáp án đúng: C
Bài nghe: I was at the playground with my friends last Sunday. It was relaxing.
Dịch nghĩa: Tớ đã ở sân chơi với bạn bè vào Chủ nhật tuần trước. Thật thư giãn.


