
20 câu hỏi
wasn’t thirsty
night
excited
Tuesday
Đáp án đúng: A
Đáp án A. wasn’t thirsty có phần được gạch chân là âm /t/ câm.
scared
yesterday
Wednesday
playground
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Wednesday có phần gạch chân là âm câm không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /d/.
handsome
excited
weekend
laundry
Đáp án đúng: A
Đáp án A. handsome có phần gạch chân là âm câm không được phát âm, các đáp án còn lại là âm /d/.
listen
watch
catch
supermarket
Đáp án đúng: D
Đáp án D. supermarket có phần gạch chân được phát âm là âm /t/, các đáp án còn lại là âm câm không được phát âm.
hungry
surprised
tired
month
Đáp án đúng: D
Đáp án D. month (tháng) chỉ thời gian, các đáp án còn lại chỉ trạng thái: hungry (đói), surprised (ngạc nhiên), tired (mệt mỏi).
yesterday
last weekend
last night
mall
Đáp án đúng: D
Đáp án D. mall (trung tâm mua sắm) chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ thời gian: yesterday (hôm qua), last weekend (cuối tuần trước), last night (tối qua).
movie theater
relaxing
museum
amusement park
Đáp án đúng: B
Đáp án B. relaxing (thư giãn) là tính từ chỉ tính chất, các đáp án còn lại chỉ địa điểm: movie theater (rạp chiếu phim), museum (bảo tàng), amusement park (công viên giải trí).
fun
tiring
playground
boring
Đáp án đúng: C
Đáp án C. playground (sân chơi) chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ tính chất: fun (vui vẻ), tiring (mệt mỏi), boring (nhàm chán).




Đáp án đúng: A
tired (adj): mệt mỏi
thirsty
hungry
excited
surprised
Đáp án đúng: C
A. thirsty (adj): khát nước
B. hungry (adj): đói
C. excited (adj): hào hứng, háo hức
D. surprised (adj): bất ngờ, ngạc nhiên



Đáp án đúng: C
amusement park (n): công viên giải trí
playground
bank
hospital
mall
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Tớ đã ở ________.
A. playground (n): sân chơi
B. bank (n): ngân hàng
C. hospital (n): bệnh viện
D. mall (n): trung tâm mua sắm
Dựa vào tranh, chọn A.
fun
boring
exciting
relaxing
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Cuối tuần của tớ thật _______.
A. fun (adj): vui vẻ
B. boring (adj): nhàm chán
C. exciting (adj): thú vị
D. relaxing (adj): thư giãn
Dựa vào tranh, chọn B.
scared
surprised
hungry
tired
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ đã ở nhà hàng. Tớ đã rất _______.
A. scared (adj): sợ hãi
B. surprised (adj): ngạc nhiên
C. hungry (adj): đói
D. tired (adj): mệt mỏi
Dựa vào nghĩa, chọn C.




Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Họ đã ở trung tâm mua sắm vào thứ Ba tuần trước.



Đáp án đúng: B
Bài nghe: Becker wasn’t scared. He was excited.
Dịch nghĩa: Becker không hề sợ hãi. Cậu ấy rất phấn khích.



Đáp án đúng: D
Câu nghe: Lily was at the movie theater last night.
Dịch nghĩa: Tối qua Lily đã ở rạp chiếu phim.



Đáp án đúng: A
Bài nghe: My weekend was exciting. I was at the amusement park with my cousins.
Dịch nghĩa: Cuối tuần của tớ thật thú vị. Tớ đã ở công viên giải trí với anh chị em họ của tớ.




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Was Harry at the museum last weekend?
- No, he wasn’t. He was at the soccer field.
Dịch nghĩa:
- Harry đã ở bảo tàng cuối tuần vừa rồi phải không?
- Không. Cậu ấy đã ở sân bóng đá.
She was at the mall.
She was at the stadium.
She was at the playground.
She was on the farm.
Đáp án đúng: C
Bài nghe: I was at the playground with my friends last Sunday. It was relaxing.
Dịch nghĩa: Tớ đã ở sân chơi với bạn bè vào Chủ nhật tuần trước. Thật thư giãn.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















