
20 câu hỏi
was
are
were
has
Đáp án đúng: A
Mẫu câu nói về cảm giác của ai trong quá khứ: S + was/were + tính từ.
Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên đi với “was”.
Dịch nghĩa: Tôi mệt mỏi sau khi làm việc.
is
was
were
be
Đáp án đúng: C
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - yesterday (ngày hôm qua)
Ben and I: chủ ngữ số nhiều, dùng “were”.
Dịch nghĩa: Hôm qua, Ben và tớ đã ở bảo tàng.
is
was
were
be
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - last weekend (cuối tuần trước)
He: chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.
Dịch nghĩa: Anh ấy đã ở siêu thị vào cuối tuần trước.
is
were
was
be
Đáp án đúng: C
last Friday: thứ Sáu tuần trước → dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ
It: chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.
Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần trước thật nhàm chán. Tớ đã ở nhà.
was
were
is
be
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:
S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - last month (tháng trước)
We: chủ ngữ số nhiều, dùng “were”.
Dịch nghĩa: Chúng tớ đã ở bãi biển vào tháng trước.
is
was
were
be
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “you”, dùng “were”.
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước bạn đã ở đâu?
Was
Were
Is
Be
Đáp án đúng: B
last Tuesday: thứ Ba tuần trước → dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ
Chủ ngữ “your friends” là ngôi thứ ba số nhiều, dùng “Were”.
Dịch nghĩa: Các bạn của bạn đã ở công viên vào thứ Ba tuần trước phải không?
They at the movie theater.
They was at school.
They were at the supermarket.
They are at playground.
Đáp án đúng: C
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Chủ ngữ “They” (Họ) là ngôi thứ ba số nhiều, đi với “were”. Chọn C.
Dịch nghĩa:
- Hôm qua họ đã ở đâu?
- Họ đã ở siêu thị.
Yes, he is.
No, he don’t.
Yes, he was.
No, he are.
Đáp án đúng: C
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Was/Were + S + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
- Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.
Chọn C.
Dịch nghĩa:
- Ben đã ở công viên giải trí đúng không?
- Đúng vậy.
It is fun.
It was exciting.
It are boring.
It be tired.
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu hỏi về cuối tuần của ai đó như thế nào: How + was/were + tính từ sở hữu + weekend?
- Trả lời: It was + tính từ.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
- Cuối tuần của bạn như thế nào?
- Nó rất thú vị.
I was at the playground.
I am the playground.
I go to playground.
I play in the playground.
Đáp án đúng: A
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Chọn A.
Dịch nghĩa:
- Tối qua bạn đã ở đâu?
- Tớ đã ở sân chơi.
Where
was
and
last
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:
Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
Chủ ngữ “Leo and Nita” là hai người, số nhiều, dùng “were”.
Sửa: was → were
Dịch nghĩa: Cuối tuần trước Leo và Nita đã ở đâu?
was
at
amusement
on
Đáp án đúng: D
on: trên → không phù hợp về nghĩa để chỉ sự đồng hành
Sửa: on → with (cùng với)
Dịch nghĩa: Thật vui. Tớ đã ở công viên giải trí cùng với bạn bè của mình.
Was
at
her
night last
Đáp án đúng: D
Cụm từ đúng: last night: tối qua
Sửa: night last → last night
Dịch nghĩa: Taylor đã ở nhà hàng cùng bố mẹ tối qua đúng không?
They were at the supermarket.
She was at the mall.
Yes, it was tiring.
We were at the museum.
Đáp án đúng: D
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Chủ ngữ “you and your sister” (bạn và chị gái), vậy câu trả lời dùng “We” (Chúng tớ).
Chọn D.
Dịch nghĩa: Bạn và chị gái đã ở đâu ngày hôm qua? - Chúng tớ đã ở bảo tàng.
How do you help at home?
How was your weekend?
Were you at the park yesterday?
Would you like to be at home with your cat?
Đáp án đúng: B
- Mẫu câu hỏi về cuối tuần của ai đó như thế nào: How + was/were + tính từ sở hữu + weekend?
- Trả lời: It was + tính từ.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
- Cuối tuần của bạn như thế nào?
- Thật chán. Tớ đã ở nhà với con mèo của mình.
Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:
A. Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
C. Hôm qua bạn đã ở công viên đúng không?
D. Bạn có muốn ở nhà với con mèo của mình không?
c, a, b
a, c, b
c, b, a
a, c, b
Đáp án đúng: D
1 – a: Anna đã ở rạp chiếu phim ngày hôm qua đúng không? – Đúng vậy.
2 – c: Anna và mẹ đã ở đâu hôm qua? – Họ đã ở quán cà phê.
3 – b: Cuối tuần của bạn thế nào? – Thú vị lắm. Tớ đã đã tới sân chơi.
Were you in the garden on Monday morning?
Do you like gardening?
How do you help at home?
Who was in the garden on Monday morning?
Đáp án đúng: A
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Was/Were + S + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
- Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.
Chọn A.
Dịch nghĩa:
- Bạn đã ở trong vườn vào sáng thứ Hai đúng không?
- Đúng vậy.
Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:
B. Bạn có thích làm vườn không?
C. Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
D. Ai đã ở trong vườn vào sáng thứ Hai?
Yes, they were.
They weren’t tired. They were excited.
They feed the monkey.
OK. They were at home.
Đáp án đúng: A
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Was/Were + S + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?
- Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.
Chọn A.
Dịch nghĩa:
- Tháng trước Tom và Lucy đã ở sở thú đúng không?
- Đúng vậy.
Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:
B. Họ đã không cảm thấy mệt. Họ đã rất phấn khích.
C. Họ cho khỉ ăn.
D. OK. Họ đã ở nhà.
She was scared.
Yes, she was.
She was last night.
She was at the market.
Đáp án đúng: D
- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?
- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).
Chọn D.
Dịch nghĩa:
- Sue đã ở đâu ngày hôm qua?
- Cậu ấy đã ở chợ.
Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:
A. Cậu ấy đã rất sợ hãi.
B. Đúng, cậu ấy đã ở đó.
C. Cậu ấy đã ở đó đêm qua.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















