20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8: My friends and I - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 8: My friends and I - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 466 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I _______ tired after work.

was

are

were

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu nói về cảm giác của ai trong quá khứ: S + was/were + tính từ.

Chủ ngữ “I” là ngôi thứ nhất số ít nên đi với “was”.

Dịch nghĩa: Tôi mệt mỏi sau khi làm việc.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Ben and I ________ at the museum yesterday.

is

was

were

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:

S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - yesterday (ngày hôm qua)

Ben and I: chủ ngữ số nhiều, dùng “were”.

Dịch nghĩa: Hôm qua, Ben và tớ đã ở bảo tàng.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

He ________ at the supermarket last weekend.

is

was

were

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:

S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - last weekend (cuối tuần trước)

He: chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.

Dịch nghĩa: Anh ấy đã ở siêu thị vào cuối tuần trước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It ________ boring last Friday. I was at home.

is

were

was

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

last Friday: thứ Sáu tuần trước → dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ

It: chủ ngữ ngôi thứ ba số ít, dùng “was”.

Dịch nghĩa: Thứ Sáu tuần trước thật nhàm chán. Tớ đã ở nhà.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

We ______ at the beach last month.

was

were

is

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu nói ai đã ở đâu trong quá khứ:

S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ - last month (tháng trước)

We: chủ ngữ số nhiều, dùng “were”.

Dịch nghĩa: Chúng tớ đã ở bãi biển vào tháng trước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Where ______ you last weekend?

is

was

were

be

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:

Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Chủ ngữ “you”, dùng “were”.

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước bạn đã ở đâu?

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ your friends at the park last Tuesday?

Was

Were

Is

Be

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

last Tuesday: thứ Ba tuần trước → dùng động từ ‘to be’ thì quá khứ

Chủ ngữ “your friends” là ngôi thứ ba số nhiều, dùng “Were”.

Dịch nghĩa: Các bạn của bạn đã ở công viên vào thứ Ba tuần trước phải không?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where were they yesterday?

- ______________________

They at the movie theater.

They was at school.

They were at the supermarket.

They are at playground.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

Chủ ngữ “They” (Họ) là ngôi thứ ba số nhiều, đi với “were”. Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Hôm qua họ đã ở đâu?

- Họ đã ở siêu thị.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Was Ben at the amusement park?

- __________________________

Yes, he is.

No, he don’t.

Yes, he was.

No, he are.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Was/Were + S + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?

- Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.

Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Ben đã ở công viên giải trí đúng không?

- Đúng vậy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How was your weekend?

- ____________________

It is fun.

It was exciting.

It are boring.

It be tired.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu hỏi về cuối tuần của ai đó như thế nào: How + was/were + tính từ sở hữu + weekend?

- Trả lời: It was + tính từ.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

- Cuối tuần của bạn như thế nào?

- Nó rất thú vị.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where were you last night?

- ______________________

I was at the playground.

I am the playground.

I go to playground.

I play in the playground.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

Chọn A.

Dịch nghĩa:

- Tối qua bạn đã ở đâu?

- Tớ đã ở sân chơi.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Where was Leo and Nita last weekend?

Where

was

and

last

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ:

Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

Chủ ngữ “Leo and Nita” là hai người, số nhiều, dùng “were”.

Sửa: was → were

Dịch nghĩa: Cuối tuần trước Leo và Nita đã ở đâu?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

It was fun. I was at the amusement park on my friends.

was

at

amusement

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

on: trên → không phù hợp về nghĩa để chỉ sự đồng hành

Sửa: on → with (cùng với)

Dịch nghĩa: Thật vui. Tớ đã ở công viên giải trí cùng với bạn bè của mình.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Was Taylor at the restaurant with her mom and dad night last?

Was

at

her

night last

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cụm từ đúng: last night: tối qua

Sửa: night last → last night

Dịch nghĩa: Taylor đã ở nhà hàng cùng bố mẹ tối qua đúng không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Where were you and your sister yesterday?

They were at the supermarket.

She was at the mall.

Yes, it was tiring.

We were at the museum.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

Chủ ngữ “you and your sister” (bạn và chị gái), vậy câu trả lời dùng “We” (Chúng tớ).

Chọn D.

Dịch nghĩa: Bạn và chị gái đã ở đâu ngày hôm qua? - Chúng tớ đã ở bảo tàng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______________________

- It was boring. I was at home with my cat.

How do you help at home?

How was your weekend?

Were you at the park yesterday?

Would you like to be at home with your cat?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- Mẫu câu hỏi về cuối tuần của ai đó như thế nào: How + was/were + tính từ sở hữu + weekend?

- Trả lời: It was + tính từ.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

- Cuối tuần của bạn như thế nào?

- Thật chán. Tớ đã ở nhà với con mèo của mình.

Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:

A. Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?

C. Hôm qua bạn đã ở công viên đúng không?

D. Bạn có muốn ở nhà với con mèo của mình không?

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. Was Anna at the movie theater yesterday?

a. Yes, she was.

2. Where was Anna and her mom yesterday?

b. It was exciting. I was at the playground.

3. How was your weekend?

c. They were at the coffee shop.

c, a, b

a, c, b

c, b, a

a, c, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1 – a: Anna đã ở rạp chiếu phim ngày hôm qua đúng không? – Đúng vậy.

2 – c: Anna và mẹ đã ở đâu hôm qua? – Họ đã ở quán cà phê.

3 – b: Cuối tuần của bạn thế nào? – Thú vị lắm. Tớ đã đã tới sân chơi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ______________________

- Yes, I was.

Were you in the garden on Monday morning?

Do you like gardening?

How do you help at home?

Who was in the garden on Monday morning?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Was/Were + S + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?

- Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.

Chọn A.

Dịch nghĩa:

- Bạn đã ở trong vườn vào sáng thứ Hai đúng không?

- Đúng vậy.

Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:

B. Bạn có thích làm vườn không?

C. Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?

D. Ai đã ở trong vườn vào sáng thứ Hai?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Were Tom and Lucy at the zoo last month?

- _______________________

Yes, they were.

They weren’t tired. They were excited.

They feed the monkey.

OK. They were at home.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Was/Were + S + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ)?

- Trả lời: Yes, S + was/were. / No, S + wasn’t/weren’t.

Chọn A.

Dịch nghĩa:

- Tháng trước Tom và Lucy đã ở sở thú đúng không?

- Đúng vậy.

Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:

B. Họ đã không cảm thấy mệt. Họ đã rất phấn khích.

C. Họ cho khỉ ăn.

D. OK. Họ đã ở nhà.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where was Sue yesterday?

- _______________________

She was scared.

Yes, she was.

She was last night.

She was at the market.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Mẫu câu hỏi ai đã ở đâu trong quá khứ: Where + was/were + S + trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ?

- Trả lời: S + was/were + giới từ + địa điểm + (trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ).

Chọn D.

Dịch nghĩa:

- Sue đã ở đâu ngày hôm qua?

- Cậu ấy đã ở chợ.

Các đáp án còn lại nghĩa không phù hợp:

A. Cậu ấy đã rất sợ hãi.

B. Đúng, cậu ấy đã ở đó.

C. Cậu ấy đã ở đó đêm qua.