20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 7: My family - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
young
curly
laundry
pretty
Đáp án đúng: A
Đáp án A. young có phần gạch chân được phát âm là âm /j/, các đáp án còn lại là âm /i/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
my
fly
by
you
Đáp án đúng: D
Đáp án D. you có phần gạch chân được phát âm là âm /j/, các đáp án còn lại là âm /aɪ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
doctor
office
groceries
long
Đáp án đúng: C
Đáp án C. groceries có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
worker
dog
hospital
strong
Đáp án đúng: A
Đáp án A. worker có phần gạch chân được phát âm là âm /ɜː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
floor
laundry
store
who
Đáp án đúng: D
Đáp án D. who có phần gạch chân được phát âm là âm /uː/, các đáp án còn lại là âm /ɔː/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
opposite
corner
stop
coffee
Đáp án đúng: B
Đáp án B. corner có phần gạch chân được phát âm là âm /ɔː/, các đáp án còn lại là âm /ɒ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
puts
mops
sets
groceries
Đáp án đúng: D
Đáp án D. groceries có phần gạch chân được phát âm là âm /z/, các đáp án còn lại là âm /s/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
is
plants
stops
skates
Đáp án đúng: A
Đáp án A. is có phần gạch chân được phát âm là âm /z/, các đáp án còn lại là âm /s/.
Odd one out.
cashier
restaurant
farmer
waiter
Đáp án đúng: B
Đáp án B. restaurant (nhà hàng) là từ chỉ địa điểm, các đáp án còn lại chỉ nghề nghiệp: cashier (thu ngân), farmer (nông dân), waiter (bồi bàn, người phục vụ).
Odd one out.
hospital
bank
farm
laundry
Đáp án đúng: D
Đáp án D. laundry (việc giặt là) là từ chỉ việc nhà, các đáp án còn lại chỉ địa điểm: hospital (bệnh viện), bank (ngân hàng), farm (nông trại).
Look and choose: SET THE TABLE



Đáp án đúng: C
set the table: bày bàn ăn (trước khi ăn)
Look and choose.
I _______. |
|
mop the floor
do the laundry
put away groceries
carry bags
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: B
A. lau sàn
B. giặt quần áo
C. cất đồ tạp hóa
D. mang, xách túi
Dựa vào tranh, chọn B.
Dịch nghĩa: Tớ giặt quần áo.
Look and choose.
My sister _______.
|
clears the table
sweeps the floor
takes out the trash
washes the dishes
Hướng dẫn giải
Đáp án đúng: D
A. dọn bàn ăn (sau khi ăn)
B. quét nhà
C. đổ rác
D. rửa bát đĩa
Dựa vào tranh, chọn D.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ rửa bát đĩa.
Choose the correct answer.
My father works at a bank. He’s a _______.
doctor
farmer
cashier
factory worker
Đáp án đúng: C
A. doctor (n): bác sĩ
B. farmer (n): nông dân
C. cashier (n): thu ngân
D. factory worker (n): công nhân nhà máy
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Bố tớ làm việc tại một ngân hàng. Ông ấy là một thu ngân.
Look and choose.
My mother works at a hospital. She’s a doctor.




Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Mẹ tớ làm việc ở một bệnh viện. Bà ấy là một bác sĩ.
Listen and choose.




Đáp án đúng: B
Câu nghe: My brother’s a factory worker.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ là một công nhân nhà máy.
Listen and choose.
Where does the father work?



Đáp án đúng: C
Câu nghe: My father works on a farm.
Dịch nghĩa: Bố tớ làm việc ở một nông trại.
Listen and choose.
How does he help at home?




Đáp án đúng: D
Bài nghe:
- How do you help at home?
- I walk the dog.
Dịch nghĩa:
- Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
- Tớ dắt chó đi dạo.
Listen and choose.
Who washes the dishes?




Đáp án đúng: A
Câu nghe: My mom and I wash the dishes.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ và tớ rửa bát đĩa.
Listen and choose.
How does Mark help at home?




Đáp án đúng: B
Câu nghe: Linda sweeps the floor and Mark mops the floor.
Dịch nghĩa: Linda quét nhà còn Mark lau nhà.


