
20 câu hỏi
does
is
plays
has
Đáp án đúng: B
Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp của ai đó: S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp.
Chủ ngữ “My mother” (Mẹ tớ) là ngôi thứ ba số ít, dùng “is”.
Dịch nghĩa: Mẹ tớ là một bác sĩ. Bà ấy làm việc trong bệnh viện.
on
from
opposite
in front of
Đáp án đúng: A
A. on (prep): trên
B. from (prep): từ
C. opposite (prep): đối diện
D. in front of (prep): ở phía trước
on a farm: trên/ ở nông trại
Dịch nghĩa: Bố tớ làm việc ở nông trại. Ông ấy là một nông dân.
Where does she do?
What is she doing?
What does she do?
Where is she?
Đáp án đúng: C
Câu hỏi về nghề nghiệp của ai đó: What + do/does + S + do?
A. Cô ấy làm ở đâu?
B. Cô ấy đang làm gì?
C. Cô ấy làm nghề gì?
D. Cô ấy đang ở đâu?
Dịch nghĩa:
- Cô ấy làm nghề gì?
- Cô ấy là một thu ngân.
mop
mops
mopping
mopes
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.
Chủ ngữ “I” (tớ) là ngôi thứ nhất, động từ giữ nguyên, chọn A.
Dịch nghĩa:
- Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
- Tớ lau nhà.
set
sets
setting
to set
Đáp án đúng: B
Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.
Chủ ngữ “My sister” (Chị gái tớ) là ngôi thứ ba số ít, động từ thêm -s/-es. Chọn B.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ bày bàn ăn mỗi sáng.
I do.
He is.
Yes, she does.
No, she doesn’t.
Đáp án đúng: A
Câu hỏi: Who + V(s/es) + O? (Ai làm gì?)
Trả lời: S + do/does.
Dịch nghĩa:
- Ai cho chó ăn?
- Tớ làm.
water
waters
is water
watering
Đáp án đúng: A
Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.
Chủ ngữ “My brother and I” (Anh tớ và tớ) là chủ ngữ số nhiều, động từ chính giữ nguyên. Chọn A.
Dịch nghĩa: Anh tớ và tớ tưới cây vào Chủ nhật.
She works at a hospital.
She’s work at hospital.
She working at the hospital.
She is a doctor.
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi về nơi làm việc của ai đó: Where + do/does + S + work?
Trả lời: S + work(s) + at/on/in + địa điểm.
Dịch nghĩa:
- Mẹ bạn làm việc ở đâu?
- Bà ấy làm việc ở một bệnh viện.
worker
work
works
working
Đáp án đúng: A
factory worker (n): công nhân nhà máy
Dịch nghĩa: Bố tớ là một công nhân nhà máy.
What
Sister
How
Who
Đáp án đúng: D
Câu trả lời đưa ra đối tượng chỉ người thực hiện hành động, dùng từ để hỏi “Who” - Ai
Dịch nghĩa:
- Ai dọn bàn ăn?
- Chị gái tớ làm.
puts
put
putting
to put
Đáp án đúng: B
Chủ ngữ “My sister and I” (Chị tớ và tớ) là số nhiều, động từ chính giữ nguyên. Chọn B.
Dịch nghĩa: Chị tớ và tớ cất đồ tạp hóa.
works
at
a
worker
Đáp án đúng: C
“office worker” bắt đầu bằng nguyên âm, nên ta dùng “an”.
Sửa: a → an
Dịch nghĩa: Chị gái tớ làm việc tại một văn phòng. Chị ấy là một nhân viên văn phòng.
but
often
do
on
Đáp án đúng: A
but: nhưng → mang nghĩa trái ngược, không phù hợp khi nói 2 người cùng làm việc gì đó
Sửa: but → and (và)
Dịch nghĩa: Anh trai tớ và tớ thường giặt quần áo vào mỗi thứ Bảy.
and
go
in
near
Đáp án đúng: B
walk the dog: dắt chó đi dạo
Sửa: go → walk
Dịch nghĩa: Bố mẹ tớ thường dắt chó đi dạo ở công viên gần nhà.
My sister do.
I does.
My sister and I does.
My sister and I do.
Đáp án đúng: D
“My sister” → does
“I” → do
“My sister and I” → do
Chọn D.
Dịch nghĩa:
- Ai là người giúp xách túi ở nhà?
- Chị tớ và tớ làm.
How do you help at home?
What do you do?
Can you take out the trash?
Would you like to take out the trash with me?
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa:
_________________
- Tớ vứt rác.
A. Bạn giúp việc nhà như thế nào?
B. Bạn làm nghề gì?
C. Bạn có thể vứt rác được không?
D. Bạn có muốn đi vứt rác cùng tớ không?
Dựa vào nghĩa, chọn A.
c, a, b
a, c, b
c, b, a
b, c, a
Đáp án đúng: A
1 – c: Chị gái bạn làm nghề gì? – Chị ấy là một nhân viên phục vụ.
2 – a: Chị gái bạn làm việc ở đâu? – Chị ấy làm việc ở một nhà hàng.
3 – b: Cửa hàng ở đâu? – Nó ở phía sau nhà hàng.
I help laundry.
I do mop the dishes.
I sweep the floor.
I am sweep the table.
Đáp án đúng: C
Cụm từ đúng: sweep the floor: quét nhà
Dịch nghĩa:
- Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?
- Tớ quét nhà.
is
does
do
can
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi về nơi làm việc của ai đó: Where + do/does + S + work?
Chủ ngữ “your father” (bố của bạn) là ngôi thứ ba số ít, dùng “does”.
Dịch nghĩa: Bố của bạn làm việc ở đâu?
Yes, he is.
Yes, he does.
No, he can.
Go straight.
Đáp án đúng: B
Câu hỏi dạng yes/no với động từ thường ở thì hiện tại đơn: Do/Does + S + V (nguyên thể)...?
Trả lời: Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t.
Chọn B.
Dịch nghĩa:
- Anh trai bạn có rửa bát đĩa không?
- Có, anh ấy có làm.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















