20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 7: My family - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 7: My family - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 469 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My mother _______ a doctor. She works in a hospital.

does

is

plays

has

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc giới thiệu nghề nghiệp của ai đó: S + am/is/are + a/an + nghề nghiệp.

Chủ ngữ “My mother” (Mẹ tớ) là ngôi thứ ba số ít, dùng “is”.

Dịch nghĩa: Mẹ tớ là một bác sĩ. Bà ấy làm việc trong bệnh viện.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My father works _______ a farm. He’s a farmer.

on

from

opposite

in front of

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. on (prep): trên

B. from (prep): từ

C. opposite (prep): đối diện

D. in front of (prep): ở phía trước

on a farm: trên/ ở nông trại

Dịch nghĩa: Bố tớ làm việc ở nông trại. Ông ấy là một nông dân.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _________________

- She’s a cashier.

Where does she do?

What is she doing?

What does she do?

Where is she?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi về nghề nghiệp của ai đó: What + do/does + S + do?

A. Cô ấy làm ở đâu?

B. Cô ấy đang làm gì?

C. Cô ấy làm nghề gì?

D. Cô ấy đang ở đâu?

Dịch nghĩa:

- Cô ấy làm nghề gì?

- Cô ấy là một thu ngân.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- How do you help at home?

- I _______ the floor.

mop

mops

mopping

mopes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.

Chủ ngữ “I” (tớ) là ngôi thứ nhất, động từ giữ nguyên, chọn A.

Dịch nghĩa:

- Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?

- Tớ lau nhà.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My sister _______ the table every morning.

set

sets

setting

to set

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.

Chủ ngữ “My sister” (Chị gái tớ) là ngôi thứ ba số ít, động từ thêm -s/-es. Chọn B.

Dịch nghĩa: Chị gái tớ bày bàn ăn mỗi sáng.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Who feeds the dog?

- _______________

I do.

He is.

Yes, she does.

No, she doesn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi: Who + V(s/es) + O? (Ai làm gì?)

Trả lời: S + do/does.

Dịch nghĩa:

- Ai cho chó ăn?

- Tớ làm.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My brother and I _______ the plants on Sunday.

water

waters

is water

watering

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc câu với động từ thường ở hiện tại đơn: S + V(s/es) + O.

Chủ ngữ “My brother and I” (Anh tớ và tớ) là chủ ngữ số nhiều, động từ chính giữ nguyên. Chọn A.

Dịch nghĩa: Anh tớ và tớ tưới cây vào Chủ nhật.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where does your mother work?

- _________________________

She works at a hospital.

She’s work at hospital.

She working at the hospital.

She is a doctor.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi về nơi làm việc của ai đó: Where + do/does + S + work?

Trả lời: S + work(s) + at/on/in + địa điểm.

Dịch nghĩa:

- Mẹ bạn làm việc ở đâu?

- Bà ấy làm việc ở một bệnh viện.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My dad is a factory _______.

worker

work

works

working

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

factory worker (n): công nhân nhà máy

Dịch nghĩa: Bố tớ là một công nhân nhà máy.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ clears the table?

- My sister does.

What

Sister

How

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu trả lời đưa ra đối tượng chỉ người thực hiện hành động, dùng từ để hỏi “Who” - Ai

Dịch nghĩa:

- Ai dọn bàn ăn?

- Chị gái tớ làm.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My sister and I _______ away the groceries.

puts

put

putting

to put

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Chủ ngữ “My sister and I” (Chị tớ và tớ) là số nhiều, động từ chính giữ nguyên. Chọn B.

Dịch nghĩa: Chị tớ và tớ cất đồ tạp hóa.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My sister works at an office. She’s a office worker.

works

at

a

worker

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“office worker” bắt đầu bằng nguyên âm, nên ta dùng “an”.

Sửa: a → an

Dịch nghĩa: Chị gái tớ làm việc tại một văn phòng. Chị ấy là một nhân viên văn phòng.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My brother but I often do the laundry on Saturdays.

but

often

do

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

but: nhưng → mang nghĩa trái ngược, không phù hợp khi nói 2 người cùng làm việc gì đó

Sửa: but → and (và)

Dịch nghĩa: Anh trai tớ và tớ thường giặt quần áo vào mỗi thứ Bảy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My father and my mother often go the dog in the park near my house.

and

go

in

near

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

walk the dog: dắt chó đi dạo

Sửa: go → walk

Dịch nghĩa: Bố mẹ tớ thường dắt chó đi dạo ở công viên gần nhà.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Who carries bags at home?

My sister do.

I does.

My sister and I does.

My sister and I do.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

“My sister” → does

“I” → do

“My sister and I” → do

Chọn D.

Dịch nghĩa:

- Ai là người giúp xách túi ở nhà?

- Chị tớ và tớ làm.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _________________

- I take out the trash.

How do you help at home?

What do you do?

Can you take out the trash?

Would you like to take out the trash with me?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa:

_________________

- Tớ vứt rác.

A. Bạn giúp việc nhà như thế nào?

B. Bạn làm nghề gì?

C. Bạn có thể vứt rác được không?

D. Bạn có muốn đi vứt rác cùng tớ không?

Dựa vào nghĩa, chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. What does your sister do?

a. She works at a restaurant.

2. Where does your sister work?

b. It’s behind the restaurant.

3. Where’s the store?

c. She’s a waiter.

c, a, b

a, c, b

c, b, a

b, c, a

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

1 – c: Chị gái bạn làm nghề gì? – Chị ấy là một nhân viên phục vụ.

2 – a: Chị gái bạn làm việc ở đâu? – Chị ấy làm việc ở một nhà hàng.

3 – b: Cửa hàng ở đâu? – Nó ở phía sau nhà hàng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

How do you help at home?

I help laundry.

I do mop the dishes.

I sweep the floor.

I am sweep the table.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cụm từ đúng: sweep the floor: quét nhà

Dịch nghĩa:

- Bạn giúp đỡ việc nhà như thế nào?

- Tớ quét nhà.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Where _______ your father work?

is

does

do

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu hỏi về nơi làm việc của ai đó: Where + do/does + S + work?

Chủ ngữ “your father” (bố của bạn) là ngôi thứ ba số ít, dùng “does”.

Dịch nghĩa: Bố của bạn làm việc ở đâu?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Does your brother wash the dishes?

- ____________________________

Yes, he is.

Yes, he does.

No, he can.

Go straight.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi dạng yes/no với động từ thường ở thì hiện tại đơn: Do/Does + S + V (nguyên thể)...?

Trả lời: Yes, S + do/does. / No, S + don’t/doesn’t.

Chọn B.

Dịch nghĩa:

- Anh trai bạn có rửa bát đĩa không?

- Có, anh ấy có làm.