20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 479 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read and fill in the blanks.

Christ: Hi, Diana!

Diana: Hi, Christ!

Christ: What does your father (1) _______ like?

Diana: He’s tall and strong. He has a (2) _______.

Christ: Wow! What about your mother?

Diana: She’s slim and pretty. She has big eyes and long, (3) _______ hair.

Christ: Do you have any brothers or sisters?

Diana: Yes, I have a sister.

Christ: Is she tall (4) _______ short?

Diana: She’s short. She has blond, straight hair.

Christ: That’s nice! My brother is young and handsome.

Diana: Cool! Does he (5) _______ short hair?

Christ: Yes, he does. He has short, black hair.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Christ: What does your father (1) _______ like?

watch

look

is

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Dịch nghĩa: Christ: Bố của bạn trông như thế nào?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Diana: He’s tall and strong. He has a (2) _______.

eyes

beard

noses

ears

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

“a” (một) → sau nó là một danh từ đếm được số ít, chọn B.

Dịch nghĩa: Diana: Ông ấy cao và khỏe mạnh. Ông ấy có râu.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Diana: She’s slim and pretty. She has big eyes and long, (3) _______ hair.

curly

short

tall

slim

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. curly (adj): xoăn

B. short (adj): ngắn

C. tall (adj): cao

D. slim (adj): mảnh khảnh, mảnh mai

Dựa vào nghĩa, chọn A để miêu tả mái tóc.

Dịch nghĩa: Diana: Bà ấy mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có đôi mắt to và mái tóc dài, xoăn.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Christ: Is she tall (4) _______ short?

and

with

or

opposite

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. and: và

B. with: với

C. or: hoặc, hay

D. opposite: đối diện

Câu hỏi lựa chọn, dùng ‘or’.

Dịch nghĩa: Christ: Chị ấy cao hay thấp?

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Diana: Cool! Does he (5) _______ short hair?

has

with

look like

have

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi dạng Yes/No với trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên, loại A.

“with” (với) không phù hợp về nghĩa.

“look like” (trông như) không phù hợp về nghĩa.

Chọn D. have (có).

Dịch nghĩa: Diana: Tuyệt! Anh ấy có mái tóc ngắn phải không?

Dịch đoạn hội thoại:

Christ: Xin chào, Diana!

Diana: Xin chào, Christ!

Christ: Bố của bạn trông như thế nào?

Diana: Ông ấy cao và khỏe mạnh. Ông ấy có râu.

Christ: Wow! Thế còn mẹ của bạn thì sao?

Diana: Bà ấy mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có đôi mắt to và mái tóc dài, xoăn.

Christ: Bạn có anh chị em nào không?

Diana: Có, tớ có một chị gái.

Christ: Chị ấy cao hay thấp?

Diana: Chị ấy thấp. Chị ấy có mái tóc màu vàng, thẳng.

Christ: Thật tuyệt! Anh trai tớ trẻ và đẹp trai.

Diana: Tuyệt! Anh ấy có mái tóc ngắn phải không?

Christ: Đúng vậy. Anh ấy có mái tóc đen, ngắn.

Đoạn văn

Read and choose True or False.

Helen

My father is tall and strong. He has a mustache. My sister is slim. She has big eyes and long, curly hair.

Doris

My brother is young and handsome. He has short, straight hair. My grandmother is old, but she’s very pretty. She doesn’t have a big nose.

Ben

I have a friend named Tom. He’s big and strong. He has a beard and small eyes. His sister is short. She has blond, straight hair and a cute smile.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Helen’s father doesn’t have a mustache.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: My father is tall and strong. He has a mustache. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có ria mép.)

Dịch nghĩa: Bố của Helen không có ria mép.

→ False

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Doris has a young and handsome brother.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: My brother is young and handsome. (Anh trai tớ trẻ và đẹp trai.)

Dịch nghĩa: Doris có một người anh trai trẻ và đẹp trai.

→ True

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Doris’s grandmother is old but very pretty.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: My grandmother is old, but she’s very pretty. (Bà tớ đã già, nhưng bà rất đẹp lão.)

Dịch nghĩa: Bà của Doris đã già nhưng vẫn rất đẹp lão.

→ True

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben has a beard and small eyes.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I have a friend named Tom. He’s big and strong. He has a beard and small eyes. (Tớ có một người bạn tên là Tom. Cậu ấy cao và khỏe mạnh. Cậu ấy có râu và đôi mắt nhỏ.)

Dịch nghĩa: Ben có râu và đôi mắt nhỏ.

→ False (Tom mới có râu và đôi mắt nhỏ, không phải Ben.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

This is Tom’s sister.

This is Tom’s sister. (ảnh 1)

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: I have a friend named Tom... His sister is short. She has blond, straight hair and a cute smile. (Tớ có một người bạn tên là Tom... Em gái cậu ấy thấp. Em ấy có mái tóc vàng, thẳng và nụ cười dễ thương.)

Dịch nghĩa: Đây là em gái của Tom.

→ False (vì trong ảnh cô gái có mái tóc xoăn, không phải tóc thẳng)

Dịch bài đọc:

Helen

Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có ria mép. Em gái tớ gầy. Em ấy có đôi mắt to và mái tóc dài, xoăn.

Doris

Anh trai tớ trẻ và đẹp trai. Anh ấy có mái tóc ngắn, thẳng. Bà tớ đã già, nhưng bà rất đẹp lão. Bà tớ không có chiếc mũi to.

Ben

Tớ có một người bạn tên là Tom. Cậu ấy cao và khỏe mạnh. Cậu ấy có râu và đôi mắt nhỏ. Em gái cậu ấy thấp. Em ấy có mái tóc vàng, thẳng và nụ cười dễ thương.

Đoạn văn

Read and answer the questions.

Hi, my name’s Tony. My dad is tall and strong. He has short, black hair and a mustache. My mom is slim and pretty. She has long, straight hair and big eyes.

My sister is young and cute. She has blond, curly hair. She doesn’t have a big nose. My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair.

On Sundays, I play with my friend, Jack. He’s handsome and funny. He has small eyes and short hair. His sister is tall. She has black, curly hair. She’s very nice.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Tony’s dad look like?

He’s short and slim.

He’s tall and strong.

He’s young and handsome.

He’s big and funny.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bố của Tony trông như thế nào?

A. Ông ấy thấp và gầy.

B. Ông ấy cao và khỏe.

C. Ông ấy trẻ và đẹp trai.

D. Ông ấy to lớn và hài hước.

Thông tin: Hi, my name’s Tony. My dad is tall and strong. (Xin chào, tên tớ là Tony. Bố tớ cao và khỏe.)

Chọn B.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Who is this?

Who is this? (ảnh 1)

Tony’s mom

Tony’s sister

Jack

Jack’s sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Đây là ai?

A. Mẹ của Tony

B. Em gái của Tony

C. Jack

D. Chị gái của Jack

Thông tin: My sister is young and cute. She has blond, curly hair. (Em gái tớ trẻ và dễ thương. Em ấy có mái tóc vàng, xoăn.)

Chọn B.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Who has a beard?

Tony’s dad

Tony’s friend

Tony’s brother

Tony’s sister

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Ai có râu?

A. Bố của Tony

B. Bạn của Tony

C. Anh trai của Tony

D. Em gái của Tony

Thông tin: My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair. (Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.)

Chọn C.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Jack’s _______.

old and funny

tall and big

handsome and funny

young and cute

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Jack thì _______.

A. già và hài hước

B. cao và to

C. đẹp trai và hài hước

D. trẻ và dễ thương

Thông tin: On Sundays, I play with my friend, Jack. He’s handsome and funny. (Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack. Cậu ấy đẹp trai và hài hước.)

Chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

What is true?

Tony’s mom has short, curly hair.

Tony’s dad has a beard.

Tony’s brother has a beard and short, straight hair.

Tony plays with his brother on Sundays.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Câu nào đúng?

A. Mẹ của Tony có mái tóc ngắn, xoăn.

B. Bố của Tony có râu.

C. Anh trai của Tony có râu và mái tóc ngắn, thẳng.

D. Tony chơi với anh trai vào mỗi Chủ Nhật.

Thông tin:

- My mom is slim and pretty. She has long, straight hair and big eyes. (Mẹ tớ mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có mái tóc dài, thẳng và đôi mắt to.) → A sai.

- My dad is tall and strong. He has short, black hair and a mustache. (Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có mái tóc đen ngắn và có ria mép.) → B sai.

- My brother is big and strong. He has a beard and short, straight hair. (Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.) → C đúng.

- On Sundays, I play with my friend, Jack. (Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack.) → D sai.

Chọn C.

Dịch bài đọc:

Xin chào, tên tớ là Tony. Bố tớ cao và khỏe. Ông ấy có mái tóc đen ngắn và có ria mép. Mẹ tớ mảnh khảnh và xinh đẹp. Bà ấy có mái tóc dài, thẳng và đôi mắt to.

Em gái tớ trẻ và dễ thương. Em ấy có mái tóc vàng, xoăn. Em ấy không có chiếc mũi to. Anh trai tớ cao và khỏe. Anh ấy có râu và tóc mái ngắn, thẳng.

Vào mỗi Chủ Nhật, tớ chơi với bạn tớ tên là Jack. Cậu ấy đẹp trai và hài hước. Cậu ấy có đôi mắt nhỏ và mái tóc ngắn. Chị gái cậu ấy cao. Chị ấy có mái tóc đen, xoăn. Chị ấy rất tốt bụng.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

has / a / beard / man / The / .

The beard has a man.

The man has a beard.

Has the man a beard.

Man the a has beard.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.

Dịch nghĩa: Người đàn ông có râu.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

your / look / What / does / father / like / ?

Your father look does like what?

What does your father look like?

What your father does look like?

What like does look your father?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Dịch nghĩa: Bố bạn trông như thế nào?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

She / slim / and / has / hair / curly / is / .

She slim is and curly hair has.

She has slim and curly hair is.

She is slim and has curly hair.

She curly hair has and slim is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Các cấu trúc miêu tả về ngoại hình:

- S + am/is/are + tính từ.

- S + have/has + (a/an) + tính từ + N.

Dịch nghĩa: Cô ấy mảnh mai và có mái tóc xoăn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

My grandfather / not / mustache / .

My grandfather doesn’t have a mustache.

My grandfather hasn’t have a mustache.

My grandfather don’t have a mustache.

My grandfather doesn’t has a mustache.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu miêu tả ngoại hình dạng phủ định: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + tính từ + N.

Chủ ngữ “My grandfather” là ngôi thứ 3 số ít nên đi với “doesn’t”.

Dịch nghĩa: Ông tớ không có ria mép.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

She’s slim and cute.

What does she look like?

Who is she?

Is she slim?

How are her eyes?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Trả lời: S + am/is/are + tính từ.

Chọn A.

Dịch nghĩa: Cô ấy mảnh mai và dễ thương.

A. Cô ấy trông như thế nào?

B. Cô ấy là ai?

C. Cô ấy có mảnh mai không?

D. Đôi mắt cô ấy thế nào?