20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
big
slim
traffic
right
Đáp án đúng: D
Đáp án D. right có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
giraffe
bridge
swim
listen
Đáp án đúng: A
Đáp án A. giraffe có phần gạch chân được phát âm là âm /ə/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
book
foot
soccer
good
Đáp án đúng: C
Đáp án C. soccer có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /ʊ/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
look
opposite
motorbike
crocodile
Đáp án đúng: A
Đáp án A. look có phần gạch chân được phát âm là âm /ʊ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
Which word has the sound /ɪ/?
hair
straight
sister
eyes
Đáp án đúng: C
Đáp án C. sister có âm /ɪ/.
Which syllable is often stressed in two-syllable nouns?
First syllable
Second syllable
Đáp án đúng: A
Với các danh từ hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
Choose the answer that all the nouns have two syllables.
mustache, sister, television
mustache, brother, subway
gymnastics, mouth, coffee
nose, short, curly
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chọn phương án mà tất cả các danh từ đều có hai âm tiết.
A sai vì ‘television’ có 4 âm tiết
C sai vì ‘mouth’ có 1 âm tiết
D sai vì ‘nose’ và ‘short’ có 1 âm tiết
Chọn B.
Odd one out.
tall
strong
beard
slim
Đáp án đúng: C
Đáp án C. beard (râu) chỉ bộ phận trên cơ thể, các đáp án còn lại là các tính từ mô tả ngoại hình: tall (cao), strong (khỏe mạnh), slim (mảnh mai).
Odd one out.
handsome
hair
pretty
cute
Đáp án đúng: B
Đáp án B. hair (tóc) chỉ bộ phận trên cơ thể, các đáp án còn lại là các tính từ mô tả ngoại hình: handsome (đẹp trai), pretty (xinh xắn), cute (dễ thương).
Look and choose.

short
strong
weak
old
Đáp án đúng: C
A. short (adj): thấp
B. strong (adj): khỏe mạnh
C. weak (adj): yếu ớt
D. old (adj): già
Look and choose: NOSE



Đáp án đúng: A
nose (n): cái mũi
Look and choose.

She has brown _______ hair.
straight
slim
tall
curly
Đáp án đúng: D
A. straight (adj): thẳng
B. slim (adj): mảnh khảnh
C. tall (adj): cao
D. curly (adj): xoăn
Dựa vào tranh, chọn D.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc màu nâu và xoăn.
What is the opposite of “old”?
handsome
young
blond
pretty
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Từ trái nghĩa của “old” (già) là gì?
A. handsome (adj): đẹp trai
B. young (adj): trẻ
C. blond (adj): có tóc vàng
D. pretty (adj): xinh đẹp
→ old >< young
</>
What is the opposite of “big”?
tall
long
slim
cute
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Từ trái nghĩa của “big” (to lớn) là gì?
A. tall (adj): cao
B. long (adj): dài
C. slim (adj): mảnh khảnh
D. cute (adj): dễ thương
→ big >< slim</>
Read and choose.
My brother has short blond hair.




Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Em trai tớ có mái tóc ngắn màu vàng.
Listen and choose.

Đáp án đúng: A
Câu nghe: My father is big and strong.
Dịch nghĩa: Bố của tớ cao to lớn và khỏe mạnh.
Listen and choose.
Who is the friend?




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Is your friend tall or short?
- She’s tall.
Dịch nghĩa:
- Bạn của cậu cao hay thấp?
- Cậu ấy cao.
Listen and choose.
Who is Marry?




Đáp án đúng: D
Câu nghe: Marry has long curly hair.
Dịch nghĩa: Marry có mái tóc dài và xoăn.
Listen and choose.
Who is the English teacher?




Đáp án đúng: A
Câu nghe: My English teacher has a mustache.
Dịch nghĩa: Giáo viên tiếng Anh của tớ có ria mép.
Listen and choose.
Who is Mark?



Đáp án đúng: A
Câu nghe: Mark is young and handsome with brown hair.
Dịch nghĩa: Mark trẻ trung và đẹp trai với mái tóc nâu.
