
20 câu hỏi
big
slim
traffic
right
Đáp án đúng: D
Đáp án D. right có phần gạch chân được phát âm là âm /aɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
giraffe
bridge
swim
listen
Đáp án đúng: A
Đáp án A. giraffe có phần gạch chân được phát âm là âm /ə/, các đáp án còn lại là âm /ɪ/.
book
foot
soccer
good
Đáp án đúng: C
Đáp án C. soccer có phần gạch chân được phát âm là âm /ɒ/, các đáp án còn lại là âm /ʊ/.
look
opposite
motorbike
crocodile
Đáp án đúng: A
Đáp án A. look có phần gạch chân được phát âm là âm /ʊ/, các đáp án còn lại là âm /ə/.
hair
straight
sister
eyes
Đáp án đúng: C
Đáp án C. sister có âm /ɪ/.
First syllable
Second syllable
Đáp án đúng: A
Với các danh từ hai âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ nhất.
mustache, sister, television
mustache, brother, subway
gymnastics, mouth, coffee
nose, short, curly
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Chọn phương án mà tất cả các danh từ đều có hai âm tiết.
A sai vì ‘television’ có 4 âm tiết
C sai vì ‘mouth’ có 1 âm tiết
D sai vì ‘nose’ và ‘short’ có 1 âm tiết
Chọn B.
tall
strong
beard
slim
Đáp án đúng: C
Đáp án C. beard (râu) chỉ bộ phận trên cơ thể, các đáp án còn lại là các tính từ mô tả ngoại hình: tall (cao), strong (khỏe mạnh), slim (mảnh mai).
handsome
hair
pretty
cute
Đáp án đúng: B
Đáp án B. hair (tóc) chỉ bộ phận trên cơ thể, các đáp án còn lại là các tính từ mô tả ngoại hình: handsome (đẹp trai), pretty (xinh xắn), cute (dễ thương).
short
strong
weak
old
Đáp án đúng: C
A. short (adj): thấp
B. strong (adj): khỏe mạnh
C. weak (adj): yếu ớt
D. old (adj): già



Đáp án đúng: A
nose (n): cái mũi
straight
slim
tall
curly
Đáp án đúng: D
A. straight (adj): thẳng
B. slim (adj): mảnh khảnh
C. tall (adj): cao
D. curly (adj): xoăn
Dựa vào tranh, chọn D.
Dịch nghĩa: Cô ấy có mái tóc màu nâu và xoăn.
handsome
young
blond
pretty
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Từ trái nghĩa của “old” (già) là gì?
A. handsome (adj): đẹp trai
B. young (adj): trẻ
C. blond (adj): có tóc vàng
D. pretty (adj): xinh đẹp
→ old >< young
</>
tall
long
slim
cute
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Từ trái nghĩa của “big” (to lớn) là gì?
A. tall (adj): cao
B. long (adj): dài
C. slim (adj): mảnh khảnh
D. cute (adj): dễ thương
→ big >< slim</>




Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Em trai tớ có mái tóc ngắn màu vàng.

Đáp án đúng: A
Câu nghe: My father is big and strong.
Dịch nghĩa: Bố của tớ cao to lớn và khỏe mạnh.



Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Is your friend tall or short?
- She’s tall.
Dịch nghĩa:
- Bạn của cậu cao hay thấp?
- Cậu ấy cao.




Đáp án đúng: D
Câu nghe: Marry has long curly hair.
Dịch nghĩa: Marry có mái tóc dài và xoăn.




Đáp án đúng: A
Câu nghe: My English teacher has a mustache.
Dịch nghĩa: Giáo viên tiếng Anh của tớ có ria mép.



Đáp án đúng: A
Câu nghe: Mark is young and handsome with brown hair.
Dịch nghĩa: Mark trẻ trung và đẹp trai với mái tóc nâu.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.




![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















