20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 479 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- Is Ms. Susan tall _______ short?

- She’s tall.

and

because

or

but

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. and: và

B. because: vì

C. or: hoặc, hay

D. but: nhưng

Dịch nghĩa:

- Cô Susan cao hay thấp?

- Cô ấy cao.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ your mother big or slim?

- She’s slim.

Does

Do

How

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi về hình dáng: Is + S số ít + tính từ + or + tính từ?

Dịch nghĩa:

- Mẹ của bạn to lớn hay mảnh mai?

- Mẹ tớ mảnh mai.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My teacher _______ big ears.

have

has

is

does

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.

Dịch nghĩa: Giáo viên của tớ của đôi tai to.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My sister _______ a big nose.

isn’t

doesn’t have

can’t has

isn’t have

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + doesn’t have + (a/an) + tính từ + N.

Dịch nghĩa: Chị gái tớ không có cái mũi to.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My brother has _______.

eyes brown

brown eye

brown eyes

eye brown

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“eyes” (đôi mắt) là số nhiều, nên cần có “s”, loại B và D.

Tính từ chỉ màu sắc “brown” đứng trước danh từ “eyes”, chọn C.

Dịch nghĩa: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ your grandmother have long white hair?

- No, she doesn’t. She has short white hair.

How

Do

Does

Is

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?

Dịch nghĩa:

- Bà của bạn có mái tóc dài màu trắng phải không?

- Không, không phải. Bà tớ có mái tóc ngắn màu trắng.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Does Arif have a black beard?

- ________________________.

Yes, he do.

Yes, he does.

No, thanks.

No, he isn’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?

Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.

Dịch nghĩa:

- Arif có bộ râu màu đen phải không?

- Đúng vậy.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ does your cousin look like?

- He’s young and handsome.

What

How

Where

Who

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Dịch nghĩa:

- Anh họ bạn trông như thế nào?

- Anh ấy trẻ và đẹp trai.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ___________________

- She’s young and pretty.

How does your sister look like?

Is your sister young and pretty?

What does your sister look like?

What does your sister mean?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Trả lời: S + am/is/are + tính từ.

Dịch nghĩa:

- Chị gái bạn trông thế nào?

- Chị ấy trẻ và xinh xắn.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ___________________

- He’s weak.

What is your brother strong or weak?

Is your brother strong or weak?

Your brother is strong or weak?

Does your brother strong or weak?

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

Câu hỏi lựa chọn, không dùng từ hỏi, loại A.

“strong” và “weak” là tính từ, dùng với động từ ‘to be’, loại D.

Câu hỏi nên động từ to be “is” đảo lên trước chủ ngữ. Chọn B.

Dịch nghĩa:

- Em trai của bạn khỏe hay yếu?

- Em ấy yếu.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My friend’s handsome. He has _______.

a black curly hair

a curly black hair

black curly hair

black curly hairs

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

“hair” (tóc) là danh từ không đếm được, do đó không dùng “a” (một) và cũng không dùng dạng số nhiều thêm “s”. Chọn C.

Dịch nghĩa: Bạn tớ rất đẹp trai. Cậu ấy có mái tóc màu đen xoăn.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Does the giraffe tall or short?

Does

giraffe

tall

or

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

“tall” và “short” là tính từ, dùng với động từ ‘to be’.

Sửa: Does → Is

Dịch nghĩa: Hươu cao cổ thì cao hay thấp?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Does your sister has straight blond hair?

Does

your

has

hair

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi dùng trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên không chia.

Sửa: has → have

Dịch nghĩa: Chị gái của bạn có mái tóc thẳng màu vàng phải không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

My friend has a big mouth or big green eyes.

My

has

mouth

or

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

or: hoặc → không phù hợp về nghĩa

and: và

Sửa: or → and

Dịch nghĩa: Bạn của tớ có cái miệng to và đôi mắt to màu xanh lá.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the negative form of the following sentence.

Jack has big ears.

Jack doesn’t has big ears.

Jack isn’t have big ears.

Jack doesn’t have big ears.

Doesn’t Jack have big ears.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Mẫu câu miêu tả ngoại hình:

- Khẳng định: S + have/has + (a/an) + tính từ + N.

- Phủ định: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + tính từ + N.

Dịch nghĩa: Jack có đôi tai to.

→ Jack không có đôi tai to.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What does Mia look like?

Yes, she does.

She’s cute with big eyes.

She looks big eyes.

She likes big eyes.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Mia trông như thế nào?

A. Có, cậu ấy trông như vậy.

B. Cậu ấy dễ thương với đôi mắt to.

C. Cậu ấy trông đôi mắt to.

D. Cậu ấy thích đôi mắt to.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Match.

1. What does your sister look like?

a. He’s big.

2. Does your brother have a beard?

b. She’s pretty and slim.

3. Is your brother slim or big?

c. Yes, he does.

b, a, c

a, c, b

c, b, a

b, c, a

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

1 – b: Chị gái bạn trông như thế nào? – Chị ấy xinh xắn và mảnh mai.

2 – c: Anh trai bạn có râu không? – Có, anh ấy có.

3 – a: Anh trai bạn mảnh khảnh hay vạm vỡ? – Anh trai tớ vạm vỡ.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

My grandfather has a small _______ and short gray hair.

eyes

noses

mouth

ears

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Ta thấy câu có “a” (một), nên đi với danh từ số ít, chọn C.

Dịch nghĩa: Ông tớ có chiếc miệng nhỏ và mái tóc bạc và ngắn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _______________________

- Yes, she does.

Does Mina have straight hair?

What does Mina have?

What does Mina have straight hair?

Does Mina look like?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?

Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.

Chọn A.

Dịch nghĩa:

- Mina có mái tóc thẳng phải không?

- Đúng vậy.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What does your brother look like?

- ___________________________

He likes playing table tennis.

He’s strong and handsome.

No, he doesn’t.

He often goes to school by bus.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Anh trai của bạn trông như thế nào?

- ____________________________

A. Anh ấy thích chơi bóng bàn.

B. Anh ấy khỏe mạnh và đẹp trai.

C. Không, không phải.

D. Anh ấy thường đi học bằng xe buýt.

Chọn B.