20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 6: Describing People - Grammar - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Fill in the blank.
- Is Ms. Susan tall _______ short?
- She’s tall.
and
because
or
but
Đáp án đúng: C
A. and: và
B. because: vì
C. or: hoặc, hay
D. but: nhưng
Dịch nghĩa:
- Cô Susan cao hay thấp?
- Cô ấy cao.
Fill in the blank.
- _______ your mother big or slim?
- She’s slim.
Does
Do
How
Is
Đáp án đúng: D
Cấu trúc hỏi về hình dáng: Is + S số ít + tính từ + or + tính từ?
Dịch nghĩa:
- Mẹ của bạn to lớn hay mảnh mai?
- Mẹ tớ mảnh mai.
Fill in the blank.
My teacher _______ big ears.
have
has
is
does
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Giáo viên của tớ của đôi tai to.
Fill in the blank.
My sister _______ a big nose.
isn’t
doesn’t have
can’t has
isn’t have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + doesn’t have + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ không có cái mũi to.
Fill in the blank.
My brother has _______.
eyes brown
brown eye
brown eyes
eye brown
Đáp án đúng: C
“eyes” (đôi mắt) là số nhiều, nên cần có “s”, loại B và D.
Tính từ chỉ màu sắc “brown” đứng trước danh từ “eyes”, chọn C.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.
Fill in the blank.
- _______ your grandmother have long white hair?
- No, she doesn’t. She has short white hair.
How
Do
Does
Is
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Dịch nghĩa:
- Bà của bạn có mái tóc dài màu trắng phải không?
- Không, không phải. Bà tớ có mái tóc ngắn màu trắng.
Choose the correct answer.
- Does Arif have a black beard?
- ________________________.
Yes, he do.
Yes, he does.
No, thanks.
No, he isn’t.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.
Dịch nghĩa:
- Arif có bộ râu màu đen phải không?
- Đúng vậy.
Fill in the blank.
- _______ does your cousin look like?
- He’s young and handsome.
What
How
Where
Who
Đáp án đúng: A
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch nghĩa:
- Anh họ bạn trông như thế nào?
- Anh ấy trẻ và đẹp trai.
Choose the correct answer.
- ___________________
- She’s young and pretty.
How does your sister look like?
Is your sister young and pretty?
What does your sister look like?
What does your sister mean?
Đáp án đúng: C
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Trả lời: S + am/is/are + tính từ.
Dịch nghĩa:
- Chị gái bạn trông thế nào?
- Chị ấy trẻ và xinh xắn.
Choose the correct answer.
- ___________________
- He’s weak.
What is your brother strong or weak?
Is your brother strong or weak?
Your brother is strong or weak?
Does your brother strong or weak?
Đáp án đúng:B
Câu hỏi lựa chọn, không dùng từ hỏi, loại A.
“strong” và “weak” là tính từ, dùng với động từ ‘to be’, loại D.
Câu hỏi nên động từ to be “is” đảo lên trước chủ ngữ. Chọn B.
Dịch nghĩa:
- Em trai của bạn khỏe hay yếu?
- Em ấy yếu.
Fill in the blank.
My friend’s handsome. He has _______.
a black curly hair
a curly black hair
black curly hair
black curly hairs
Đáp án đúng: C
“hair” (tóc) là danh từ không đếm được, do đó không dùng “a” (một) và cũng không dùng dạng số nhiều thêm “s”. Chọn C.
Dịch nghĩa: Bạn tớ rất đẹp trai. Cậu ấy có mái tóc màu đen xoăn.
Find the mistake.
Does the giraffe tall or short?
Does
giraffe
tall
or
Đáp án đúng: A
“tall” và “short” là tính từ, dùng với động từ ‘to be’.
Sửa: Does → Is
Dịch nghĩa: Hươu cao cổ thì cao hay thấp?
Find the mistake.
Does your sister has straight blond hair?
Does
your
has
hair
Đáp án đúng: C
Câu hỏi dùng trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên không chia.
Sửa: has → have
Dịch nghĩa: Chị gái của bạn có mái tóc thẳng màu vàng phải không?
Find the mistake.
My friend has a big mouth or big green eyes.
My
has
mouth
or
Đáp án đúng: D
or: hoặc → không phù hợp về nghĩa
and: và
Sửa: or → and
Dịch nghĩa: Bạn của tớ có cái miệng to và đôi mắt to màu xanh lá.
Choose the negative form of the following sentence.
Jack has big ears.
Jack doesn’t has big ears.
Jack isn’t have big ears.
Jack doesn’t have big ears.
Doesn’t Jack have big ears.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu miêu tả ngoại hình:
- Khẳng định: S + have/has + (a/an) + tính từ + N.
- Phủ định: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Jack có đôi tai to.
→ Jack không có đôi tai to.
Choose the correct answer.
What does Mia look like?
Yes, she does.
She’s cute with big eyes.
She looks big eyes.
She likes big eyes.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mia trông như thế nào?
A. Có, cậu ấy trông như vậy.
B. Cậu ấy dễ thương với đôi mắt to.
C. Cậu ấy trông đôi mắt to.
D. Cậu ấy thích đôi mắt to.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
Match.
1. What does your sister look like? | a. He’s big. |
2. Does your brother have a beard? | b. She’s pretty and slim. |
3. Is your brother slim or big? | c. Yes, he does. |
b, a, c
a, c, b
c, b, a
b, c, a
Đáp án đúng:D
1 – b: Chị gái bạn trông như thế nào? – Chị ấy xinh xắn và mảnh mai.
2 – c: Anh trai bạn có râu không? – Có, anh ấy có.
3 – a: Anh trai bạn mảnh khảnh hay vạm vỡ? – Anh trai tớ vạm vỡ.
Fill in the blank.
My grandfather has a small _______ and short gray hair.
eyes
noses
mouth
ears
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu có “a” (một), nên đi với danh từ số ít, chọn C.
Dịch nghĩa: Ông tớ có chiếc miệng nhỏ và mái tóc bạc và ngắn.
Choose the correct answer.
- _______________________
- Yes, she does.
Does Mina have straight hair?
What does Mina have?
What does Mina have straight hair?
Does Mina look like?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.
Chọn A.
Dịch nghĩa:
- Mina có mái tóc thẳng phải không?
- Đúng vậy.
Choose the correct answer.
- What does your brother look like?
- ___________________________
He likes playing table tennis.
He’s strong and handsome.
No, he doesn’t.
He often goes to school by bus.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Anh trai của bạn trông như thế nào?
- ____________________________
A. Anh ấy thích chơi bóng bàn.
B. Anh ấy khỏe mạnh và đẹp trai.
C. Không, không phải.
D. Anh ấy thường đi học bằng xe buýt.
Chọn B.
