
20 câu hỏi
and
because
or
but
Đáp án đúng: C
A. and: và
B. because: vì
C. or: hoặc, hay
D. but: nhưng
Dịch nghĩa:
- Cô Susan cao hay thấp?
- Cô ấy cao.
Does
Do
How
Is
Đáp án đúng: D
Cấu trúc hỏi về hình dáng: Is + S số ít + tính từ + or + tính từ?
Dịch nghĩa:
- Mẹ của bạn to lớn hay mảnh mai?
- Mẹ tớ mảnh mai.
have
has
is
does
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + has + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Giáo viên của tớ của đôi tai to.
isn’t
doesn’t have
can’t has
isn’t have
Đáp án đúng: B
Cấu trúc miêu tả về ngoại hình: S số ít + doesn’t have + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Chị gái tớ không có cái mũi to.
eyes brown
brown eye
brown eyes
eye brown
Đáp án đúng: C
“eyes” (đôi mắt) là số nhiều, nên cần có “s”, loại B và D.
Tính từ chỉ màu sắc “brown” đứng trước danh từ “eyes”, chọn C.
Dịch nghĩa: Anh trai tớ có đôi mắt màu nâu.
How
Do
Does
Is
Đáp án đúng: C
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Dịch nghĩa:
- Bà của bạn có mái tóc dài màu trắng phải không?
- Không, không phải. Bà tớ có mái tóc ngắn màu trắng.
Yes, he do.
Yes, he does.
No, thanks.
No, he isn’t.
Đáp án đúng: B
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.
Dịch nghĩa:
- Arif có bộ râu màu đen phải không?
- Đúng vậy.
What
How
Where
Who
Đáp án đúng: A
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Dịch nghĩa:
- Anh họ bạn trông như thế nào?
- Anh ấy trẻ và đẹp trai.
How does your sister look like?
Is your sister young and pretty?
What does your sister look like?
What does your sister mean?
Đáp án đúng: C
Câu hỏi về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?
Trả lời: S + am/is/are + tính từ.
Dịch nghĩa:
- Chị gái bạn trông thế nào?
- Chị ấy trẻ và xinh xắn.
What is your brother strong or weak?
Is your brother strong or weak?
Your brother is strong or weak?
Does your brother strong or weak?
Đáp án đúng: B
Câu hỏi lựa chọn, không dùng từ hỏi, loại A.
“strong” và “weak” là tính từ, dùng với động từ ‘to be’, loại D.
Câu hỏi nên động từ to be “is” đảo lên trước chủ ngữ. Chọn B.
Dịch nghĩa:
- Em trai của bạn khỏe hay yếu?
- Em ấy yếu.
a black curly hair
a curly black hair
black curly hair
black curly hairs
Đáp án đúng: C
“hair” (tóc) là danh từ không đếm được, do đó không dùng “a” (một) và cũng không dùng dạng số nhiều thêm “s”. Chọn C.
Dịch nghĩa: Bạn tớ rất đẹp trai. Cậu ấy có mái tóc màu đen xoăn.
Does
giraffe
tall
or
Đáp án đúng: A
“tall” và “short” là tính từ, dùng với động từ ‘to be’.
Sửa: Does → Is
Dịch nghĩa: Hươu cao cổ thì cao hay thấp?
Does
your
has
hair
Đáp án đúng: C
Câu hỏi dùng trợ động từ “does”, động từ chính giữ nguyên không chia.
Sửa: has → have
Dịch nghĩa: Chị gái của bạn có mái tóc thẳng màu vàng phải không?
My
has
mouth
or
Đáp án đúng: D
or: hoặc → không phù hợp về nghĩa
and: và
Sửa: or → and
Dịch nghĩa: Bạn của tớ có cái miệng to và đôi mắt to màu xanh lá.
Jack doesn’t has big ears.
Jack isn’t have big ears.
Jack doesn’t have big ears.
Doesn’t Jack have big ears.
Đáp án đúng: C
Mẫu câu miêu tả ngoại hình:
- Khẳng định: S + have/has + (a/an) + tính từ + N.
- Phủ định: S + don’t/doesn’t + have + (a/an) + tính từ + N.
Dịch nghĩa: Jack có đôi tai to.
→ Jack không có đôi tai to.
Yes, she does.
She’s cute with big eyes.
She looks big eyes.
She likes big eyes.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Mia trông như thế nào?
A. Có, cậu ấy trông như vậy.
B. Cậu ấy dễ thương với đôi mắt to.
C. Cậu ấy trông đôi mắt to.
D. Cậu ấy thích đôi mắt to.
Dựa vào nghĩa, chọn B.
b, a, c
a, c, b
c, b, a
b, c, a
Đáp án đúng: D
1 – b: Chị gái bạn trông như thế nào? – Chị ấy xinh xắn và mảnh mai.
2 – c: Anh trai bạn có râu không? – Có, anh ấy có.
3 – a: Anh trai bạn mảnh khảnh hay vạm vỡ? – Anh trai tớ vạm vỡ.
eyes
noses
mouth
ears
Đáp án đúng: C
Ta thấy câu có “a” (một), nên đi với danh từ số ít, chọn C.
Dịch nghĩa: Ông tớ có chiếc miệng nhỏ và mái tóc bạc và ngắn.
Does Mina have straight hair?
What does Mina have?
What does Mina have straight hair?
Does Mina look like?
Đáp án đúng: A
Cấu trúc hỏi về ngoại hình của ai đó: Does + S số ít + have + (a/an) + tính từ + N?
Trả lời: Yes, S số ít + does. / No, S số ít + doesn’t.
Chọn A.
Dịch nghĩa:
- Mina có mái tóc thẳng phải không?
- Đúng vậy.
He likes playing table tennis.
He’s strong and handsome.
No, he doesn’t.
He often goes to school by bus.
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa:
- Anh trai của bạn trông như thế nào?
- ____________________________
A. Anh ấy thích chơi bóng bàn.
B. Anh ấy khỏe mạnh và đẹp trai.
C. Không, không phải.
D. Anh ấy thường đi học bằng xe buýt.
Chọn B.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















