20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 5: Getting around - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 5: Getting around - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 464 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

go

straight

sunglasses

gloves

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. straight có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /g/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

giraffe

game

foggy

kangaroo

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. giraffe có phần gạch chân được phát âm là âm /dʒ/, các đáp án còn lại là âm /g/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

parking

skate

martial arts

crafts

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. skate có phần gạch chân được phát âm là âm /eɪ/, các đáp án còn lại là âm /ɑː/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

straight

train

subway

raincoat

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. raincoat có phần gạch chân được phát âm là âm /əʊ/, các đáp án còn lại là âm /eɪ/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /tr/?

opposite

left

traffic

motorbike

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. traffic có âm /tr/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /eɪ/?

near

right

taxi

arcade

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. arcade có âm /ei/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /g/?

parking

bridge

gymnastics

penguin

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. penguin có âm /g/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

stop

near

enter

turn left

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. near (gần) là giới từ chỉ vị trí, các đáp án còn lại là các từ/cụm từ dùng để chỉ đường/phương hướng: stop (dừng lại), enter (đi vào), turn left (rẽ trái).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

behind

bus

in front of

next to

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. bus (xe buýt) là tên phương tiện đi lại, các đáp án còn lại là các giới từ chỉ vị trí: behind (phía sau), in front of (phía trước), next to (kế bên).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

go straight

do not enter

turn left

turn right

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. go straight: đi thẳng

B. do not enter: cấm vào

C. turn left: rẽ trái

D. turn right: rẽ phải

Dựa vào tranh, chọn A.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: BRIDGE

Look and choose: BRIDGE (ảnh 1)

Look and choose: BRIDGE (ảnh 2)

Look and choose: BRIDGE (ảnh 3)

Look and choose: BRIDGE (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

bridge (n): cây cầu

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What does that sign mean?

- It means “_______”.

Stop

Go straight

Turn right

No parking

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Biển báo đó có nghĩa là gì?

- Nó có nghĩa là “_______”.

A. Dừng lại

B. Đi thẳng

C. Rẽ phải

D. Cấm đỗ xe

Dựa vào tranh, chọn D.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Where’s the library?

- It’s _______ the school.

behind

opposite

on the left

on the right

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Thư viện ở đâu thế?

- Nó ở _______ trường học.

A. đằng sau

B. đối diện

C. bên trái

D. bên phải

Dựa vào ảnh và nghĩa, chọn B.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

The toy store is _______ the bookstore.

in front of

behind

opposite

next to

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cửa hàng đồ chơi ở _______ cửa hàng sách.

A. phía trước

B. phía sau

C. đối diện

D. bên cạnh

Dựa vào hình, chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I go to the stadium by taxi.

Look and choose.I go to the stadium by taxi. (ảnh 1)

Look and choose.I go to the stadium by taxi. (ảnh 2)

Look and choose.I go to the stadium by taxi. (ảnh 3)

Look and choose.I go to the stadium by taxi. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ đi tới sân vận động bằng taxi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

How do I get to the coffee shop?

Turn right. Then, go straight. It’s on the left.

Go over the bridge. Then, turn right. It’s on the right.

Turn left at the corner. It’s on the left.

Go straight at the traffic lights. It’s on the left.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- How do I get to the coffee shop?

- Go straight at the traffic lights. It’s on the left.

Dịch nghĩa:

- Làm sao để tớ tới được quán cà phê?

- Đi thẳng đến đèn giao thông. Nó nằm ở bên trái.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Go straight at the traffic lights. Then, _______. It’s next to the library.

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Go straight at the traffic lights. Then, _______. It’s next to the library. (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Go straight at the traffic lights. Then, _______. It’s next to the library. (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Go straight at the traffic lights. Then, _______. It’s next to the library. (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Go straight at the traffic lights. Then, _______. It’s next to the library. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe: Go straight at the traffic lights. Then, go over the bridge. It’s next to the library.

Dịch nghĩa: Đi thẳng đến đèn giao thông. Sau đó, đi qua cầu. Nó ở cạnh thư viện.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: Tom’s house is next to the stadium.

Dịch nghĩa: Nhà của Tom nằm bên cạnh sân vận động.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Where’s the library?

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Where’s the library? (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Where’s the library? (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Where’s the library? (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 5_)Where’s the library? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Bài nghe:

- Where’s the library?

- It’s in front of the school.

Dịch nghĩa:

- Thư viện ở đâu thế?

- Nó nằm ở phía trước trường học.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

How do I get to the market?

Go straight. It’s on the right.

Go over the bridge. It’s on the left.

Turn left at the traffic lights. It’s opposite the zoo.

Go straight. Turn left at the corner.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Làm sao để tớ đến được chợ?

A. Đi thẳng. Nó ở bên phải.

B. Đi qua cầu. Nó ở bên trái.

C. Rẽ trái ở đèn giao thông. Nó nằm đối diện với sở thú.

D. Đi thẳng. Rẽ trái ở góc đường.

Dựa vào tranh, chọn B.