20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 5: Getting around - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 5: Getting around - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 475 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ does that sign mean?

- It means “Do not enter”.

How

Where

What’s

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Dịch nghĩa:

- Biển báo đó có nghĩa là gì?

- Nó có nghĩa là “Cấm vào”.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What does that sign mean?

- It _______ “Stop”.

mean

means

meaning

to mean

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Trả lời: It means…: Nó có nghĩa là…

Dịch nghĩa:

- Biển báo đó có nghĩa là gì?

- Nó có nghĩa là “Dừng lại”.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ the zoo?

- It’s near the market.

What’s

How’s

Is

Where’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi về vị trí/nơi chốn: Where’s + the + địa điểm? (Where’s = Where is)

Dịch nghĩa:

- Sở thú ở đâu thế?

- Nó ở gần chợ.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Where’s the water park?

- It’s _______ the soccer field.

under

next

in front of

front of

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

under: ở dưới

next to: ở bên cạnh

in front of: ở phía trước

Dựa vào nghĩa và cụm từ, chọn C.

Dịch nghĩa:

- Công viên nước ở đâu thế?

- Nó ở trước sân bóng đá.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ do I get to the stadium?

- Turn left. Then, go straight at the traffic lights. It’s next to the park.

What

Where

Can

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi đường đến địa điểm nào đó: How do I get to + địa điểm?

Dịch nghĩa:

- Làm sao để tớ tới được sân vận động?

- Rẽ trái. Sau đó, đi thẳng ở chỗ đèn giao thông. Nó ở bên cạnh công viên.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _______ do you go to school?

- I go to school on foot.

When

How

What

Where

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về phương tiện đi lại: How + do/does + S + go to + địa điểm?

Dịch nghĩa:

- Bạn đi tới trường bằng phương tiện gì?

- Tớ đi bộ tới trường.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _________________

- It means “Turn left”.

What’s this?

Who’s this?

What can you do?

What does that sign mean?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Trả lời: It means…: Nó có nghĩa là…

A. Đây là gì?

B. Đây là ai?

C. Bạn có thể làm gì?

D. Biển báo đó có nghĩa là gì?

Chọn D.

Dịch nghĩa:

- Biển báo đó có nghĩa là gì?

- Nghĩa là “Rẽ trái”.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- Hi, how do I get to the zoo?

- Go over the bridge. Then, turn left _______ the corner. It’s next to the water park.

in

under

at

next

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

at the corner: ở góc đường

Dịch nghĩa:

- Xin chào, làm sao để tớ đến được sở thú?

- Đi qua cầu. Sau đó, rẽ trái ở góc đường. Nó nằm cạnh công viên nước.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- __________________

- I go to the park by bus.

What does that sign mean?

Would you like to go to the park?

How are you?

How do you go to the park?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi về phương tiện đi lại: How + do/does + S + go to + địa điểm?

Trả lời: S + go/goes to + địa điểm + by + tên phương tiện.

A. Biển báo đó có nghĩa là gì?

B. Bạn có muốn đi đến công viên không?

C. Bạn có khỏe không?

D. Bạn đi đến công viên bằng phương tiện gì?

Chọn D.

Dịch nghĩa:

- Bạn đi đến công viên bằng phương tiện gì?

- Tớ đi đến công viên bằng xe buýt.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

I go to the market by motorbike. I go _______ my sister.

with

by

near

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

A. with: cùng với

B. by: bằng

C. near: gần

D. behind: đằng sau

Chọn A.

Dịch nghĩa: Tớ đi tới chợ bằng xe máy. Tớ đi cùng với chị gái.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- __________________

- It’s next to the library.

Where are you from?

Can you go to the library?

Where’s the studio?

How do you go to the studio?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Cấu trúc hỏi về vị trí/nơi chốn: Where’s + the + địa điểm? (Where’s = Where is)

Trả lời: It’s + giới từ chỉ vị trí/nơi chốn + địa điểm.

A. Bạn đến từ đâu?

B. Bạn có thể đến thư viện không?

C. Phòng thu ở đâu thế?

D. Bạn đến phòng thu bằng phương tiện gì?

Chọn C.

Dịch nghĩa:

- Phòng thu ở đâu thế?

- Cạnh thư viện.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Turn left. Then, go of the bridge. The school is on the right.

left

of

The school

on

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

go over: đi qua

Sửa: of → over

Dịch nghĩa: Rẽ trái. Sau đó, đi qua cầu. Trường học nằm ở bên phải.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

I often go to the park by foot with my friends.

often

go

by

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

on foot: đi bộ

Sửa: by → on

Dịch nghĩa: Tớ thường đi bộ đến công viên cùng bạn bè.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- How do you go to Hanoi?

- I go to Hanoi ______ train.

by

on

with

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

by + tên phương tiện: bằng phương tiện gì

Dịch nghĩa:

- Bạn đi Hà Nội bằng phương tiện gì?

- Tớ đi Hà Nội bằng tàu hỏa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- I want to play video games. How do I get _______ the arcade?

- Turn right. Then, go straight at the traffic lights. It’s opposite the park.

at

to

by

with

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

get to + địa điểm: đi tới đâu

Dịch nghĩa:

- Tớ muốn chơi trò chơi điện tử. Làm sao để tớ đến được cửa hàng trò chơi điện tử?

- Rẽ phải. Sau đó, đi thẳng ở chỗ đèn giao thông. Nó nằm đối diện công viên.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing?

I often go to the coffee shop.

Go straight. It’s next to the coffee shop.

I am going to the coffee shop.

It means “Go to the coffee shop”.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì thế?

A. Tớ thường đến quán cà phê.

B. Đi thẳng. Nó nằm cạnh quán cà phê.

C. Tớ đang đến quán cà phê.

D. Nó có nghĩa là “Đi đến quán cà phê”.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What ______ this sign mean?

do

does

can

is

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Cấu trúc hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does this/that sign mean?

Dịch nghĩa: Biển báo này có nghĩa là gì?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- How do I get to your house?

- Go over the bridge. _______, turn left at the corner. My house is next to the park.

Because

But

Please

Then

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. Because: Bởi vì

B. But: Nhưng

C. Please: Vui lòng

D. Then: Sau đó

Dựa vào nghĩa, chọn D.

Dịch nghĩa:

- Làm sao để tớ đến được nhà bạn?

- Đi qua cầu. Sau đó, rẽ trái ở góc đường. Nhà tớ ở cạnh công viên.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Go straight at the traffic lights. Then, turn right. Dong Xuan Market is ______ the left.

by

on

over

behind

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

on the left/right: ở bên trái/phải

Dịch nghĩa: Đi thẳng ở chỗ đèn giao thông. Sau đó rẽ phải. Chợ Đồng Xuân nằm ở bên trái.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What does that sign mean?

- _______ means “Turn right.”

I

She

They

It

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc hỏi về ý nghĩa của biển báo: What does that sign mean?

Trả lời: It means…: Nó có nghĩa là…

A. I: tớ

B. She: Cô ấy

C. They: Họ

D. It: Nó

Chọn D.

Dịch nghĩa:

- Biển báo đó có nghĩa là gì?

- Nó có nghĩa là “Rẽ phải”.