20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4: Activities - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Which word has the underlined part pronounced differently?
video games
water park
gloves
Vietnam
Đáp án đúng: B
Đáp án B. water park có phần gạch chân được phát âm là âm /w/, các đáp án còn lại là âm /v/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
windy
watch
who
swimming pool
Đáp án đúng: C
Đáp án C. who có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /w/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
television
zebra
freezing
music
Đáp án đúng: A
Đáp án A. television có phần gạch chân được phát âm là âm /ʒ/, các đáp án còn lại là âm /z/.
Which word has the sound /m/?
snacks
tennis
arcade
comic book
Đáp án đúng: D
Đáp án D. comic book có âm /m/.
Which word has the underlined part pronounced differently?
weather
what
snowy
walk
Đáp án đúng: C
Đáp án C. snowy có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /w/.
Which word has the sound /v/?
market
library
photos
drive
Đáp án đúng: D
Đáp án D. drive có âm /v/.
Which word has the sound /ʒ/?
puzzle
listen
Malaysia
America
Đáp án đúng: C
Đáp án C. Malaysia có âm /ʒ/.
Odd one out.
library
market
stadium
chess
Đáp án đúng: D
Đáp án D. chess (cờ vua) là một trò chơi, môn thể thao, các đáp án còn lại là địa điểm: library (thư viện), market (chợ), stadium (sân vận động).
Odd one out.
read a comic book
do martial arts
take photos
swimming pool
Đáp án đúng: D
Đáp án D. swimming pool (bể bơi) là một địa điểm, các đáp án còn lại là các hoạt động: read a comic book (đọc truyện tranh), do martial arts (tập võ), take photos (chụp ảnh).
Look and choose.

do a puzzle
play a board game
eat snacks
play video games
Đáp án đúng: D
A. do a puzzle: chơi xếp hình
B. play a board game: chơi trò chơi cờ bàn (trò chơi trên bàn gồm các quân cờ, thẻ bài,…)
C. eat snacks: ăn vặt
D. play video games: chơi điện tử
Look and choose: SKATE




Đáp án đúng: A
skate (v): trượt ván
Look and choose.

Are you ________?
playing soccer
eating snacks
playing table tennis
watching television
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Các bạn đang ________ có phải không?
A. chơi bóng đá
B. ăn vặt
C. chơi bóng bàn
D. xem tivi
Dựa vào tranh, chọn C.
Look and choose.

It’s hot today. They’re swimming at the _______.
swimming pool
soccer field
coffee shop
studio
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Trời hôm nay nóng. Họ đang bơi ở _______.
A. hồ bơi
B. sân bóng đá
C. quán cà phê
D. studio / phòng thu / phòng tập
Dựa vào ảnh và nghĩa, chọn A.
Look and choose.

- Are they _______?
- Yes, they are.
playing soccer at the soccer field
dancing at the studio
playing video games at the arcade
skating at the skate park
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Họ có phải đang _______ không?
- Đúng vậy.
A. chơi bóng đá ở sân bóng đá
B. nhảy ở studio
C. chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử
D. trượt ván ở công viên trượt ván
Dựa vào hình, chọn C.
Look and choose.
I am at the market.




Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa: Tớ đang ở chợ.
Listen and choose.



Đáp án đúng: A
Bài nghe:
- Are you reading a comic book at the library?
- Yes, I am.
Dịch nghĩa:
- Có phải bạn đang đọc truyện tranh ở thư viện không?
- Đúng rồi.
Listen and choose.




Đáp án đúng: D
Câu nghe: Tom is playing soccer at the soccer field with his friends.
Dịch nghĩa: Tom đang chơi bóng đá ở sân bóng đá với bạn bè của mình.
Listen and choose.



Đáp án đúng: C
I’m not listening to music. I’m watching television.
Dịch nghĩa: Tớ không nghe nhạc. Tớ đang xem tivi.
Listen and choose.
What are they doing?




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- Are you playing a board game?
- No, we aren’t. We’re doing a puzzle.
Dịch nghĩa:
- Các bạn đang chơi trò chơi cờ bàn à?
- Không. Chúng tớ đang chơi xếp hình.
Read and match.
1. skate | 1 - | a. at the soccer field |
2. play soccer | 2 - | b. at the swimming pool |
3. swim | 3 - | c. at the skate park |
c, b, a
a, c, b
b, a, c
c, a, b
Đáp án đúng: D
1. skate (trượt ván) → c. at the skate park (ở công viên trượt ván)
2. play soccer (chơi đá bóng) → a. at the soccer field (ở sân bóng đá)
3. swim (bơi) → b. at the swimming pool (ở bể bơi)
