20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4: Activities - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4: Activities - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 448 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

video games

water park

gloves

Vietnam

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. water park có phần gạch chân được phát âm là âm /w/, các đáp án còn lại là âm /v/.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

windy

watch

who

swimming pool

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. who có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /w/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

television

zebra

freezing

music

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. television có phần gạch chân được phát âm là âm /ʒ/, các đáp án còn lại là âm /z/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /m/?

snacks

tennis

arcade

comic book

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. comic book có âm /m/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

weather

what

snowy

walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. snowy có phần gạch chân là âm câm không phát âm, các đáp án còn lại là âm /w/.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /v/?

market

library

photos

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. drive có âm /v/.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /ʒ/?

puzzle

listen

Malaysia

America

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. Malaysia có âm /ʒ/.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

library

market

stadium

chess

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. chess (cờ vua) là một trò chơi, môn thể thao, các đáp án còn lại là địa điểm: library (thư viện), market (chợ), stadium (sân vận động).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

read a comic book

do martial arts

take photos

swimming pool

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. swimming pool (bể bơi) là một địa điểm, các đáp án còn lại là các hoạt động: read a comic book (đọc truyện tranh), do martial arts (tập võ), take photos (chụp ảnh).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

do a puzzle

play a board game

eat snacks

play video games

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. do a puzzle: chơi xếp hình

B. play a board game: chơi trò chơi cờ bàn (trò chơi trên bàn gồm các quân cờ, thẻ bài,…)

C. eat snacks: ăn vặt

D. play video games: chơi điện tử

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: SKATE

Look and choose: SKATE (ảnh 1)

Look and choose: SKATE (ảnh 2)

Look and choose: SKATE (ảnh 3)

Look and choose: SKATE (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

skate (v): trượt ván

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Are you ________?

playing soccer

eating snacks

playing table tennis

watching television

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Các bạn đang ________ có phải không?

A. chơi bóng đá

B. ăn vặt

C. chơi bóng bàn

D. xem tivi

Dựa vào tranh, chọn C.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

It’s hot today. They’re swimming at the _______.

swimming pool

soccer field

coffee shop

studio

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Trời hôm nay nóng. Họ đang bơi ở _______.

A. hồ bơi

B. sân bóng đá

C. quán cà phê

D. studio / phòng thu / phòng tập

Dựa vào ảnh và nghĩa, chọn A.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Are they _______?

- Yes, they are.

playing soccer at the soccer field

dancing at the studio

playing video games at the arcade

skating at the skate park

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Họ có phải đang _______ không?

- Đúng vậy.

A. chơi bóng đá ở sân bóng đá

B. nhảy ở studio

C. chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử

D. trượt ván ở công viên trượt ván

Dựa vào hình, chọn C.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

I am at the market.

Look and choose.I am at the market. (ảnh 1)

Look and choose.I am at the market. (ảnh 2)

Look and choose.I am at the market. (ảnh 3)

Look and choose.I am at the market. (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tớ đang ở chợ.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Bài nghe:

- Are you reading a comic book at the library?

- Yes, I am.

Dịch nghĩa:

- Có phải bạn đang đọc truyện tranh ở thư viện không?

- Đúng rồi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Tom is playing soccer at the soccer field with his friends.

Dịch nghĩa: Tom đang chơi bóng đá ở sân bóng đá với bạn bè của mình.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

I’m not listening to music. I’m watching television.

Dịch nghĩa: Tớ không nghe nhạc. Tớ đang xem tivi.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What are they doing?

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_)What are they doing? (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_)What are they doing? (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_)What are they doing? (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 4_)What are they doing? (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- Are you playing a board game?

- No, we aren’t. We’re doing a puzzle.

Dịch nghĩa:

- Các bạn đang chơi trò chơi cờ bàn à?

- Không. Chúng tớ đang chơi xếp hình.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Read and match.

1. skate

1 -

a. at the soccer field

2. play soccer

2 -

b. at the swimming pool

3. swim

3 -

c. at the skate park

c, b, a

a, c, b

b, a, c

c, a, b

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

1. skate (trượt ván) → c. at the skate park (ở công viên trượt ván)

2. play soccer (chơi đá bóng) → a. at the soccer field (ở sân bóng đá)

3. swim (bơi) → b. at the swimming pool (ở bể bơi)