20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4: Activities - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 4: Activities - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 466 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Are you _______ a puzzle?

do

to do

to doing

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Dịch nghĩa: Bạn đang chơi xếp hình có phải không?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- Are you eating snacks?

- _______. We’re playing chess.

Yes, we are.

No, we aren’t.

Yes, please.

No, thank you.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Trả lời:

Yes, S + am/is/are. (Đúng vậy.)

No, S + am not/isn’t/aren’t. (Không, không phải.)

Dịch nghĩa:

- Các bạn đang ăn vặt à?

- Không, không phải. Chúng tớ đang chơi cờ vua.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ he _______ photos?

Is - take

Are - taking

Is - taking

Is - takes

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Chủ ngữ câu này là “he”, dùng “is”. Chọn C.

Dịch nghĩa: Cậu ấy đang chụp ảnh có phải không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is she playing table tennis?

- _____________________

Yes, she can.

Yes, she is.

Yes, I’d love to.

No, she is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Trả lời:

Yes, S + am/is/are. (Đúng vậy.)

No, S + am not/isn’t/aren’t. (Không, không phải.)

Dịch nghĩa:

- Cô ấy đang chơi bóng bàn có phải không?

- Đúng vậy.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- ________ are you doing?

- I’m dancing at the studio.

What

Where

Can

How

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu hỏi ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?

Dịch nghĩa:

- Bạn đang làm gì thế?

- Mình đang nhảy ở phòng tập.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _________________

- We’re playing video games at the arcade.

Can you play video games?

Do you like playing video games?

What are you doing?

Would you like to play video games at the arcade with me?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- _________________

- Chúng tớ đang chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử.

A. Bạn có thể chơi điện tử không?

B. Bạn có thích chơi điện tử không?

C. Bạn đang làm gì thế?

D. Bạn có muốn chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử với tớ không?

Dựa vào câu trả lời, chọn đáp án C.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What are you doing?

- I’m playing soccer _______.

at the soccer field

under the soccer field

with the soccer field

but the soccer field

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Diễn tả địa điểm tại đâu: at + địa điểm

Dịch nghĩa:

- Bạn đang làm gì thế?

- Tớ đang chơi đá bóng ở sân bóng đá.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ he doing?

- He’s swimming at the swimming pool.

Would

Is

What’s

What can

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Câu hỏi ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?

Dịch nghĩa:

- Cậu ấy đang làm gì thế?

- Cậu ấy đang bơi ở bể bơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- ____________

- Yes, we are.

What is your favorite activity?

Would you like to go for a walk with me?

What do you like doing when it’s hot?

Are you going for a walk?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- ____________

- Đúng rồi.

A. Hoạt động yêu thích của bạn là gì?

B. Bạn có muốn đi dạo với tớ không?

C. Bạn thích làm gì khi trời nóng?

D. Các bạn đang đi dạo à?

Dựa vào nghĩa, chọn D.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Would you like to take photos with me?

- ____________________

I’m taking photos at the market.

There are many photos at the library.

No, we aren’t.

Yes, I’d love to.

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

Dịch nghĩa:

- Bạn có muốn chụp ảnh với tớ không?

- ____________________

A. Tớ đang chụp ảnh ở chợ.

B. Có rất nhiều ảnh ở thư viện.

C. Không, chúng tớ không chụp.

D. Có, tớ rất muốn chụp.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Are they _______ martial arts?

making

to make

doing

to do

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

do martial arts: tập võ

Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Chọn C.

Dịch nghĩa: Có phải họ đang tập võ không?

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Do you buying fruit and vegetables at the market?

Do

and

at

market

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?

Chủ ngữ “you” dùng động từ to be “are”.

Sửa: Do → Are

Dịch nghĩa: Bạn đang mua hoa quả và rau củ ở chợ à?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

Sam is at the park water with his friends.

is

at

park water

his

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

water park: công viên nước

Sửa: park water → water park

Dịch nghĩa: Sam đang ở công viên nước với các bạn của cậu ấy.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- What can you do?

- ______________

I’m skating at the skate park.

I like skating at the skate park.

No, I can’t.

I can skate very well.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Bạn có thể làm gì?

- ______________

A. Tớ đang trượt ván ở công viên trượt ván.

B. Tớ thích trượt ván ở công viên trượt ván.

C. Không, tớ không thể.

D. Tớ có thể trượt ván rất giỏi.

Dựa vào nghĩa, chọn D.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Is he listening to music?

- ___________________

No, he is.

No, she isn’t.

Yes, I am.

Yes, he is.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi dùng “Is he…”, do đó câu trả lời cũng phải dùng chủ ngữ “he”, loại B và C.

Trả lời: Yes, he is. / No, he isn’t.

Chọn D.

Dịch nghĩa:

- Có phải anh ấy đang nghe nhạc không?

- Đúng vậy.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing?

I am having a picnic with my family.

I like having a picnic with my family.

No, thanks.

My favorite activity is skating.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy?

A. Tớ đang đi dã ngoại với gia đình.

B. Tớ thích đi dã ngoại với gia đình.

C. Không, cảm ơn.

D. Hoạt động yêu thích của tớ là trượt ván.

Dựa vào nghĩa, chọn A.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My cousin likes swimming _______.

in Saturdays

at the swimming pool

when hot weather

on her friends

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

A sai vì dùng “on” với thứ → on Saturdays

C sai vì không phù hợp về nghĩa và không đúng ngữ pháp → when it’s hot

D. on: trên, không phù hợp về nghĩa → with her friends

Dịch nghĩa: Chị họ tớ thích bơi ở bể bơi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Bring your camera to the park. We can _______.

do arts and crafts

to go skiing

take photos

taking photos

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

can + V: có thể làm gì → loại B và D.

Dựa vào nghĩa, chọn C.

Dịch nghĩa: Hãy mang theo máy ảnh của bạn tới công viên nhé. Chúng ta có thể chụp ảnh.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What are you doing?

We’re read at the library.

We read at the library.

Bring your comic book to the library.

We’re reading at the library.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?

Trả lời: S + am/is/are + V-ing. (Ai đó đang...). Chọn D.

C không phù hợp về nghĩa.

Dịch nghĩa:

- Các bạn đang làm gì thế?

- Chúng tớ đang đọc sách ở thư viện.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- _____________

- No, they aren’t.

Are you watching television?

Do they like watching television?

Are they watching television?

Would they like to watch television?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- _________________________

- Không, họ đang không làm thế.

A. Bạn có đang xem tivi không?

B. Họ có thích xem tivi không?

C. Họ có đang xem tivi không?

D. Họ có muốn xem tivi không?

Chọn C.