
20 câu hỏi
do
to do
to doing
doing
Đáp án đúng: D
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Dịch nghĩa: Bạn đang chơi xếp hình có phải không?
Yes, we are.
No, we aren’t.
Yes, please.
No, thank you.
Đáp án đúng: B
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Trả lời:
Yes, S + am/is/are. (Đúng vậy.)
No, S + am not/isn’t/aren’t. (Không, không phải.)
Dịch nghĩa:
- Các bạn đang ăn vặt à?
- Không, không phải. Chúng tớ đang chơi cờ vua.
Is - take
Are - taking
Is - taking
Is - takes
Đáp án đúng: C
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Chủ ngữ câu này là “he”, dùng “is”. Chọn C.
Dịch nghĩa: Cậu ấy đang chụp ảnh có phải không?
Yes, she can.
Yes, she is.
Yes, I’d love to.
No, she is.
Đáp án đúng: B
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Trả lời:
Yes, S + am/is/are. (Đúng vậy.)
No, S + am not/isn’t/aren’t. (Không, không phải.)
Dịch nghĩa:
- Cô ấy đang chơi bóng bàn có phải không?
- Đúng vậy.
What
Where
Can
How
Đáp án đúng: A
Câu hỏi ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?
Dịch nghĩa:
- Bạn đang làm gì thế?
- Mình đang nhảy ở phòng tập.
Can you play video games?
Do you like playing video games?
What are you doing?
Would you like to play video games at the arcade with me?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- _________________
- Chúng tớ đang chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử.
A. Bạn có thể chơi điện tử không?
B. Bạn có thích chơi điện tử không?
C. Bạn đang làm gì thế?
D. Bạn có muốn chơi điện tử ở tiệm trò chơi điện tử với tớ không?
Dựa vào câu trả lời, chọn đáp án C.
at the soccer field
under the soccer field
with the soccer field
but the soccer field
Đáp án đúng: A
Diễn tả địa điểm tại đâu: at + địa điểm
Dịch nghĩa:
- Bạn đang làm gì thế?
- Tớ đang chơi đá bóng ở sân bóng đá.
Would
Is
What’s
What can
Đáp án đúng: C
Câu hỏi ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?
Dịch nghĩa:
- Cậu ấy đang làm gì thế?
- Cậu ấy đang bơi ở bể bơi.
What is your favorite activity?
Would you like to go for a walk with me?
What do you like doing when it’s hot?
Are you going for a walk?
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- ____________
- Đúng rồi.
A. Hoạt động yêu thích của bạn là gì?
B. Bạn có muốn đi dạo với tớ không?
C. Bạn thích làm gì khi trời nóng?
D. Các bạn đang đi dạo à?
Dựa vào nghĩa, chọn D.
I’m taking photos at the market.
There are many photos at the library.
No, we aren’t.
Yes, I’d love to.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Bạn có muốn chụp ảnh với tớ không?
- ____________________
A. Tớ đang chụp ảnh ở chợ.
B. Có rất nhiều ảnh ở thư viện.
C. Không, chúng tớ không chụp.
D. Có, tớ rất muốn chụp.
Dựa vào nghĩa, chọn D.
making
to make
doing
to do
Đáp án đúng: C
do martial arts: tập võ
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Chọn C.
Dịch nghĩa: Có phải họ đang tập võ không?
Do
and
at
market
Đáp án đúng: A
Hỏi ai đó đang làm gì có phải không với thì hiện tại tiếp diễn: Am/Is/Are + S + V-ing?
Chủ ngữ “you” dùng động từ to be “are”.
Sửa: Do → Are
Dịch nghĩa: Bạn đang mua hoa quả và rau củ ở chợ à?
is
at
park water
his
Đáp án đúng: C
water park: công viên nước
Sửa: park water → water park
Dịch nghĩa: Sam đang ở công viên nước với các bạn của cậu ấy.
I’m skating at the skate park.
I like skating at the skate park.
No, I can’t.
I can skate very well.
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Bạn có thể làm gì?
- ______________
A. Tớ đang trượt ván ở công viên trượt ván.
B. Tớ thích trượt ván ở công viên trượt ván.
C. Không, tớ không thể.
D. Tớ có thể trượt ván rất giỏi.
Dựa vào nghĩa, chọn D.
No, he is.
No, she isn’t.
Yes, I am.
Yes, he is.
Đáp án đúng: D
Câu hỏi dùng “Is he…”, do đó câu trả lời cũng phải dùng chủ ngữ “he”, loại B và C.
Trả lời: Yes, he is. / No, he isn’t.
Chọn D.
Dịch nghĩa:
- Có phải anh ấy đang nghe nhạc không?
- Đúng vậy.
I am having a picnic with my family.
I like having a picnic with my family.
No, thanks.
My favorite activity is skating.
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn đang làm gì vậy?
A. Tớ đang đi dã ngoại với gia đình.
B. Tớ thích đi dã ngoại với gia đình.
C. Không, cảm ơn.
D. Hoạt động yêu thích của tớ là trượt ván.
Dựa vào nghĩa, chọn A.
in Saturdays
at the swimming pool
when hot weather
on her friends
Đáp án đúng: B
A sai vì dùng “on” với thứ → on Saturdays
C sai vì không phù hợp về nghĩa và không đúng ngữ pháp → when it’s hot
D. on: trên, không phù hợp về nghĩa → with her friends
Dịch nghĩa: Chị họ tớ thích bơi ở bể bơi.
do arts and crafts
to go skiing
take photos
taking photos
Đáp án đúng: C
can + V: có thể làm gì → loại B và D.
Dựa vào nghĩa, chọn C.
Dịch nghĩa: Hãy mang theo máy ảnh của bạn tới công viên nhé. Chúng ta có thể chụp ảnh.
We’re read at the library.
We read at the library.
Bring your comic book to the library.
We’re reading at the library.
Đáp án đúng: D
Câu hỏi ai đó đang làm gì với thì hiện tại tiếp diễn: What + am/is/are + S + V-ing?
Trả lời: S + am/is/are + V-ing. (Ai đó đang...). Chọn D.
C không phù hợp về nghĩa.
Dịch nghĩa:
- Các bạn đang làm gì thế?
- Chúng tớ đang đọc sách ở thư viện.
Are you watching television?
Do they like watching television?
Are they watching television?
Would they like to watch television?
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- _________________________
- Không, họ đang không làm thế.
A. Bạn có đang xem tivi không?
B. Họ có thích xem tivi không?
C. Họ có đang xem tivi không?
D. Họ có muốn xem tivi không?
Chọn C.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.


![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















