20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 465 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read and fill in the blanks.

Cindy: Hello, my (1) _______ Cindy. Nice to meet you.

Ted: Hi, Cindy. I’m Ted. It’s nice to meet you too.

Cindy: What’s the (2) _______ like today?

Ted: It’s sunny.

Cindy: What (3) _______ you like doing when it’s sunny?

Ted: I like (4) _______ a picnic.

Cindy: Would you like to have a picnic with my family?

Ted: Yes, I’d love to. Bring (5) _______ cap because it’s hot.

Cindy: OK, thank you.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Cindy: Hello, my (1) _______ Cindy. Nice to meet you.

name

name’s

I’m

from

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Mẫu câu giới thiệu tên: Tính từ sở hữu + name + is (’s) + tên.

Dịch nghĩa: Cindy: Xin chào, tên tớ là Cindy. Rất vui được gặp bạn.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Cindy: What’s the (2) _______ like today?

food

hobby

animal

weather

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. food (n): đồ ăn

B. hobby (n): sở thích

C. animal (n): động vật

D. weather (n): thời tiết

Dựa vào ngữ cảnh đang nói về thời tiết, chọn D.

Dịch nghĩa: Cindy: Thời tiết hôm nay thế nào?

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Cindy: What (3) _______ you like doing when it’s sunny?

do

often

are

can

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Mẫu câu hỏi ai thích làm gì vào thời tiết nào đó:

What + do/does + S + like doing + when + it’s + thời tiết?

Dịch nghĩa: Cindy: Bạn thích làm gì khi trời nắng?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Ted: I like (4) _______ a picnic.

making

doing

having

playing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

have a picnic: đi dã ngoại

Dịch nghĩa: Ted: Tớ thích đi dã ngoại.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ted: Yes, I’d love to. Bring (5) _______ cap because it’s hot.

you

your

his

her

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

A. you: bạn

B. your: của bạn

C. his: của anh ấy

D. her: của cô ấy

your cap: mũ của bạn

Dịch nghĩa: Ted: Có, tớ rất muốn. Bạn hãy mang theo mũ nhé vì trời nóng đó.

Dịch đoạn hội thoại:

Cindy: Xin chào, tên tớ là Cindy. Rất vui được gặp bạn.

Ted: Xin chào, Cindy. Tớ là Ted. Tớ cũng rất vui được gặp bạn.

Cindy: Thời tiết hôm nay thế nào?

Ted: Trời nắng.

Cindy: Bạn thích làm gì khi trời nắng?

Ted: Tớ thích đi dã ngoại.

Cindy: Bạn có muốn đi dã ngoại với gia đình tớ không?

Ted: Có, tớ rất muốn. Bạn hãy mang theo mũ nhé vì trời nóng đó.

Cindy: Được, cảm ơn bạn.

Đoạn văn

Read the text and answer the questions.

Hi! My name is Anna. I live in London. It’s in England. The weather here is cold, foggy, and rainy. I like drinking hot chocolate when it’s cold. I like walking in the park when it’s foggy. I like reading books when it’s rainy.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Anna from?

She’s from Vietnam.

She’s from England.

She’s from America.

She’s from India.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Anna đến từ đâu?

A. Cậu ấy đến từ Việt Nam.

B. Cậu ấy đến từ Anh.

C. Cậu ấy đến từ Mỹ.

D. Cậu ấy đến từ Ấn Độ.

Thông tin: Hi! My name is Anna. I live in London. It’s in England. (Xin chào! Tớ tên là Anna. Tớ sống ở Luân Đôn, Anh.)

7. Trắc nghiệm
1 điểm

What’s the weather like in London?

It’s not cold, but foggy and rainy.

It’s sunny.

It’s cold, foggy, and rainy.

It’s hot.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Thời tiết ở Luân Đôn như thế nào?

A. Trời không lạnh, nhưng có sương mù và mưa.

B. Trời nắng.

C. Trời lạnh, có sương mù và mưa.

D. Trời nóng.

Thông tin: The weather here is cold, foggy, and rainy. (Thời tiết ở đây lạnh, có sương mù và mưa.)

8. Trắc nghiệm
1 điểm

What does Anna like doing when it’s cold?

She likes drinking hot chocolate.

She likes walking in the park.

She likes reading books.

She lives in London.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Anna thích làm gì khi trời lạnh?

A. Cậu ấy thích uống sô cô la nóng.

B. Cậu ấy thích đi bộ trong công viên.

C. Cậu ấy thích đọc sách.

D. Cậu ấy sống ở Luân Đôn.

Thông tin: I like drinking hot chocolate when it’s cold. (Tớ thích uống sô cô la nóng khi trời lạnh.)

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna likes reading books when it’s _______.

sunny

foggy

rainy

cold

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Anna thích đọc sách khi trời _______.

A. nắng

B. có sương mù

C. mưa

D. lạnh

Thông tin: I like reading books when it’s rainy. (Tớ thích đọc sách khi trời mưa.)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is NOT true?

Anna lives in London.

The weather in London is cold and rainy.

Anna likes walking in the park when it’s foggy.

Anna can’t drink hot chocolate.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Câu nào KHÔNG đúng?

A. Anna sống ở Luân Đôn.

B. Thời tiết ở Luân Đôn lạnh và mưa.

C. Anna thích đi bộ trong công viên khi trời có sương mù.

D. Anna không thể uống sô cô la nóng.

Thông tin: I like drinking hot chocolate when it’s cold. (Tớ thích uống sô cô la nóng khi trời lạnh.)

→ Anna có thể uống được sô cô la nóng. Vì vậy, D sai.

Dịch bài đọc:

Xin chào! Tớ tên là Anna. Tớ sống ở Luân Đôn, Anh. Thời tiết ở đây lạnh, có sương mù và mưa. Tớ thích uống sô cô la nóng khi trời lạnh. Tớ thích đi dạo trong công viên khi trời có sương mù. Tớ thích đọc sách khi trời mưa.

Đoạn văn

Read the text and choose True or False.

I love hot weather because I can swim when it’s hot. When it’s windy, I often fly a kite with my friends. These are my friends, Mike and Flora. Mike likes snow. He likes making a snowman when it’s snowy. Flora likes sunny weather. She likes riding a bike in the park when it’s sunny. We often have a picnic on weekends. I often bring food, and they often bring drinks.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

I can’t swim.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ không biết bơi.

Thông tin: I love hot weather because I can swim when it’s hot. (Tớ thích thời tiết nóng vì tớ có thể bơi khi trời nóng.)

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Flora often makes a snowman when it’s snowy.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Flora thường nặn người tuyết khi trời có tuyết.

Thông tin: Mike likes snow. He likes making a snowman when it’s snowy. (Mike thích tuyết. Cậu ấy thích nặn người tuyết khi trời có tuyết rơi.)

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Flora likes riding a bike when it’s sunny.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Flora thích đạp xe khi trời nắng.

Thông tin: Flora likes sunny weather. She likes riding a bike in the park when it’s sunny. (Flora thích thời tiết nắng. Cậu ấy thích đạp xe trong công viên khi trời nắng.)

14. Trắc nghiệm
1 điểm

My friends and I often have a picnic on Mondays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ và bạn bè thường đi dã ngoại vào mỗi thứ Hai.

Thông tin: We often have a picnic on weekends. (Chúng tớ thường đi dã ngoại vào cuối tuần.)

15. Trắc nghiệm
1 điểm

I often bring my cap when we have a picnic.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Tớ thường mang theo mũ khi đi dã ngoại.

Thông tin: I often bring food, and they often bring drinks. (Tớ thường mang theo đồ ăn và các bạn ấy thường mang theo đồ uống.)

Dịch bài đọc:

Tớ thích thời tiết nóng vì tớ có thể bơi khi trời nóng. Khi trời có gió, tớ thường đi thả diều với bạn bè. Đây là bạn tớ, Mike và Flora. Mike thích tuyết. Cậu ấy thích nặn người tuyết khi trời có tuyết rơi. Flora thích thời tiết nắng. Cậu ấy thích đạp xe trong công viên khi trời nắng. Chúng tớ thường đi dã ngoại vào cuối tuần. Tớ thường mang theo đồ ăn và các bạn ấy thường mang theo đồ uống.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

Bring / coat / because / freezing / .

Let’s bring your coat because freezing.

Bring your coat because it’s freezing.

Bringing you coat because I’m freezing.

Bring your coat with me because it’s freezing.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

- A sai vì “Let’s” dùng để rủ ai đó cùng làm gì và sau “because” là một mệnh đề, chứ không phải là một tính từ (freezing).

- C sai vì câu mệnh lệnh/yêu cầu phải bắt đầu bằng một động từ nguyên thể, nên động từ “Bring” không cần đuôi “-ing”. Hơn nữa, phải dùng “your coat” thay vì “you coat” để chỉ sự sở hữu.

- D sai vì “with me” không phù hợp về nghĩa.

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo áo khoác nhé vì thời tiết lạnh cóng đấy.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

hot / today / . / Let’s / spring rolls / .

It’s hot today. Let’s do spring rolls.

It has hot today. Let’s make spring rolls.

It’s hot today. Let’s you make spring rolls.

It’s hot today. Let’s make spring rolls.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

- Mẫu câu mô tả thời tiết: It’s + thời tiết + (today).

- Mẫu câu đưa ra gợi ý cùng nhau làm gì: Let’s + V nguyên thể…

- make spring rolls: làm gỏi cuốn

Dịch nghĩa: Hôm nay trời nóng. Chúng ta hãy cùng làm gỏi cuốn đi.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

you / fly a kite / me / like / would / to / with / ?

You would like with me to fly a kite?

With me would you like to fly a kite?

Would you like to fly a kite with me?

To fly a kite with me would like you?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi thả diều cùng tớ không?

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

like / today / what’s / weather / the / ?

What’s the weather like today?

The weather like what’s today?

Today the weather like what’s?

What’s like the weather today?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thế nào?

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

I like going skiing when it’s snowy.

What’s the weather like today?

Can you go skiing?

What can you do when it’s snowy?

What do you like doing when it’s snowy?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Tớ thích đi trượt tuyết khi trời có tuyết.

A. Thời tiết hôm nay thế nào?

B. Bạn có thể đi trượt tuyết không?

C. Bạn có thể làm gì khi trời có tuyết?

D. Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?

Đáp án D là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.