20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
20 câu hỏi
Choose the word with different stress.
sunny
stormy
today
snowy
Đáp án đúng: C
Đáp án C. today có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu.
Which word has the underlined part pronounced differently?
rainy
windy
picnic
cloudy
Đáp án đúng: D
Đáp án D. cloudy có phần gạch chân được phát âm là âm /l/, các đáp án còn lại là âm /n/.
Which word has the sound /br/?
drive
fries
umbrella
warm
Đáp án đúng: C
Đáp án C. umbrella có âm /br/.
Which word has the sound /n/?
sunglasses
gloves
cold
freezing
Đáp án đúng: A
Đáp án A. sunglasses có âm /n/.
Odd one out.
weather
foggy
snowy
rainy
Đáp án đúng: A
Đáp án A. weather (thời tiết) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ các hiện tượng thời tiết cụ thể: foggy (có sương), snowy (có tuyết rơi), rainy (có mưa).
Odd one out.
coat
sweater
T-shirt
cap
Đáp án đúng: D
Đáp án D. cap (mũ lưỡi trai) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ các loại áo: coat (áo khoác), sweater (áo len), T-shirt (áo phông).
Odd one out.
hot
stormy
cool
freezing
Đáp án đúng: B
Đáp án B. stormy (có bão) là từ chỉ hiện tượng thời tiết, các đáp án còn lại chỉ nhiệt độ thời tiết: hot (nóng), cool (mát mẻ), freezing (lạnh cóng).
Odd one out.
gloves
chopsticks
sunglasses
pants
Đáp án đúng: B
Đáp án B. chopsticks (đôi đũa) chỉ dụng cụ ăn uống, các đáp án còn lại chỉ đồ mặc/đeo lên cơ thể: gloves (đôi găng tay), sunglasses (kính râm), pants (quần dài).
Odd one out.
make a snowman
have a picnic
hobbies
do arts and crafts
Đáp án đúng: C
Đáp án C. hobbies (sở thích) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ hoạt động cụ thể: make a snowman (nặn người tuyết), have a picnic (đi dã ngoại), do arts and crafts (làm đồ thủ công).
Look and choose.

windy
foggy
snowy
rainy
Đáp án đúng: D
A. windy (adj): có gió
B. foggy (adj): có sương
C. snowy (adj): có tuyết
D. rainy (adj): có mưa
Look and choose: STORMY



Đáp án đúng: C
stormy (adj): có bão
Look and choose.

- What’s the weather like today?
- It’s _______.
freezing
foggy
snowy
cloudy
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa:
- Thời tiết hôm nay như thế nào?
- Trời có mây.
Look and choose.

It’s snowy today. Would you like to _______ with me?
do arts and crafts
make a snowman
fly a kite
play the piano
Đáp án đúng: B
Dịch nghĩa: Hôm nay trời có tuyết. Cậu có muốn nặn người tuyết với tớ không?
Look and choose.

Bring your _______ because it’s rainy today.
raincoat
skirt
sunglasses
cap
Đáp án đúng: A
Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo áo mưa nhé vì hôm nay trời có mưa.
Look and choose.

- What do you like doing when it’s _______?
- I like _______.
hot – swimming
cold – going skateboarding
snowy – going skiing
warm – going for a walk
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa:
- Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?
- Tớ thích đi trượt tuyết.
*go skateboarding: trượt ván
Listen and choose.




Đáp án đúng: B
Bài nghe:
- What’s the weather like today?
- It’s foggy.
Dịch nghĩa:
- Thời tiết hôm nay thế nào?
- Trời có sương mù.
Listen and choose.



Đáp án đúng: B
Câu nghe: It’s sunny today. Would you like to have a picnic with me?
Dịch nghĩa: Hôm nay trời nắng. Bạn có muốn đi dã ngoại cùng tớ không?
Listen and choose.




Đáp án đúng: D
Câu nghe: Bring your umbrella because it’s rainy today.
Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo ô nhé vì hôm nay trời mưa đó.
Listen and choose.
What’s the weather like today?
It’s rainy.
It’s foggy.
It’s rainy and foggy.
It’s sunny.
Đáp án đúng: D
Câu nghe: It’s not rainy or foggy today. It’s sunny!
Dịch nghĩa: Trời hôm nay không có mưa cũng không có sương mù. Trời có nắng!
Listen and choose.
What do you like doing when it’s warm?
What do you like doing when it’s freezing?
What’s the weather like today?
Would you like to have a picnic with me when it’s warm?
Đáp án đúng: A
Câu nghe: What do you like doing when it’s warm?
Dịch nghĩa: Bạn thích làm gì khi thời tiết ấm áp?
