20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 455 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the word with different stress.

sunny

stormy

today

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. today có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

rainy

windy

picnic

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cloudy có phần gạch chân được phát âm là âm /l/, các đáp án còn lại là âm /n/.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /br/?

drive

fries

umbrella

warm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. umbrella có âm /br/.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which word has the sound /n/?

sunglasses

gloves

cold

freezing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. sunglasses có âm /n/.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

weather

foggy

snowy

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. weather (thời tiết) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ các hiện tượng thời tiết cụ thể: foggy (có sương), snowy (có tuyết rơi), rainy (có mưa).

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

coat

sweater

T-shirt

cap

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cap (mũ lưỡi trai) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ các loại áo: coat (áo khoác), sweater (áo len), T-shirt (áo phông).

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

hot

stormy

cool

freezing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. stormy (có bão) là từ chỉ hiện tượng thời tiết, các đáp án còn lại chỉ nhiệt độ thời tiết: hot (nóng), cool (mát mẻ), freezing (lạnh cóng).

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

gloves

chopsticks

sunglasses

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. chopsticks (đôi đũa) chỉ dụng cụ ăn uống, các đáp án còn lại chỉ đồ mặc/đeo lên cơ thể: gloves (đôi găng tay), sunglasses (kính râm), pants (quần dài).

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Odd one out.

make a snowman

have a picnic

hobbies

do arts and crafts

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. hobbies (sở thích) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ hoạt động cụ thể: make a snowman (nặn người tuyết), have a picnic (đi dã ngoại), do arts and crafts (làm đồ thủ công).

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

windy

foggy

snowy

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. windy (adj): có gió

B. foggy (adj): có sương

C. snowy (adj): có tuyết

D. rainy (adj): có mưa

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose: STORMY

Look and choose: STORMY (ảnh 1)

Look and choose: STORMY (ảnh 2)

Look and choose: STORMY (ảnh 3)

Look and choose: STORMY (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

stormy (adj): có bão

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What’s the weather like today?

- It’s _______.

freezing

foggy

snowy

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Thời tiết hôm nay như thế nào?

- Trời có mây.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

It’s snowy today. Would you like to _______ with me?

do arts and crafts

make a snowman

fly a kite

play the piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hôm nay trời có tuyết. Cậu có muốn nặn người tuyết với tớ không?

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

Bring your _______ because it’s rainy today.

raincoat

skirt

sunglasses

cap

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo áo mưa nhé vì hôm nay trời có mưa.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Look and choose.

- What do you like doing when it’s _______?

- I like _______.

hot – swimming

cold – going skateboarding

snowy – going skiing

warm – going for a walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?

- Tớ thích đi trượt tuyết.

*go skateboarding: trượt ván

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- What’s the weather like today?

- It’s foggy.

Dịch nghĩa:

- Thời tiết hôm nay thế nào?

- Trời có sương mù.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: It’s sunny today. Would you like to have a picnic with me?

Dịch nghĩa: Hôm nay trời nắng. Bạn có muốn đi dã ngoại cùng tớ không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Bring your umbrella because it’s rainy today.

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo ô nhé vì hôm nay trời mưa đó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What’s the weather like today?

It’s rainy.

It’s foggy.

It’s rainy and foggy.

It’s sunny.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: It’s not rainy or foggy today. It’s sunny!

Dịch nghĩa: Trời hôm nay không có mưa cũng không có sương mù. Trời có nắng!

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Listen and choose.

What do you like doing when it’s warm?

What do you like doing when it’s freezing?

What’s the weather like today?

Would you like to have a picnic with me when it’s warm?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: What do you like doing when it’s warm?

Dịch nghĩa: Bạn thích làm gì khi thời tiết ấm áp?