20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
Đề thi
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Phonetics and Vocabulary - iLearn smart start có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 498 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the word with different stress.

sunny

stormy

today

snowy

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. today có trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai, các từ còn lại rơi vào âm tiết đầu.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the underlined part pronounced differently?

rainy

windy

picnic

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cloudy có phần gạch chân được phát âm là âm /l/, các đáp án còn lại là âm /n/.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the sound /br/?

drive

fries

umbrella

warm

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. umbrella có âm /br/.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Which word has the sound /n/?

sunglasses

gloves

cold

freezing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. sunglasses có âm /n/.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

weather

foggy

snowy

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Đáp án A. weather (thời tiết) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ các hiện tượng thời tiết cụ thể: foggy (có sương), snowy (có tuyết rơi), rainy (có mưa).

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

coat

sweater

T-shirt

cap

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Đáp án D. cap (mũ lưỡi trai) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ các loại áo: coat (áo khoác), sweater (áo len), T-shirt (áo phông).

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

hot

stormy

cool

freezing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. stormy (có bão) là từ chỉ hiện tượng thời tiết, các đáp án còn lại chỉ nhiệt độ thời tiết: hot (nóng), cool (mát mẻ), freezing (lạnh cóng).

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

gloves

chopsticks

sunglasses

pants

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Đáp án B. chopsticks (đôi đũa) chỉ dụng cụ ăn uống, các đáp án còn lại chỉ đồ mặc/đeo lên cơ thể: gloves (đôi găng tay), sunglasses (kính râm), pants (quần dài).

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Odd one out.

make a snowman

have a picnic

hobbies

do arts and crafts

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Đáp án C. hobbies (sở thích) là từ khác biệt, các đáp án còn lại chỉ hoạt động cụ thể: make a snowman (nặn người tuyết), have a picnic (đi dã ngoại), do arts and crafts (làm đồ thủ công).

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

windy

foggy

snowy

rainy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

A. windy (adj): có gió

B. foggy (adj): có sương

C. snowy (adj): có tuyết

D. rainy (adj): có mưa

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose: STORMY

Look and choose: STORMY (ảnh 1)

Look and choose: STORMY (ảnh 2)
Look and choose: STORMY (ảnh 3)
Look and choose: STORMY (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: C

stormy (adj): có bão

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

- What’s the weather like today?

- It’s _______.

freezing

foggy

snowy

cloudy

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Thời tiết hôm nay như thế nào?

- Trời có mây.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

It’s snowy today. Would you like to _______ with me?

do arts and crafts

make a snowman

fly a kite

play the piano

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Hôm nay trời có tuyết. Cậu có muốn nặn người tuyết với tớ không?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

Bring your _______ because it’s rainy today.

raincoat

skirt

sunglasses

cap

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo áo mưa nhé vì hôm nay trời có mưa.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Look and choose.

- What do you like doing when it’s _______?

- I like _______.

hot – swimming

cold – going skateboarding

snowy – going skiing

warm – going for a walk

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bạn thích làm gì khi trời có tuyết?

- Tớ thích đi trượt tuyết.

*go skateboarding: trượt ván

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 2)
Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 3)
Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Bài nghe:

- What’s the weather like today?

- It’s foggy.

Dịch nghĩa:

- Thời tiết hôm nay thế nào?

- Trời có sương mù.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 3)
Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 4)
Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu nghe: It’s sunny today. Would you like to have a picnic with me?

Dịch nghĩa: Hôm nay trời nắng. Bạn có muốn đi dã ngoại cùng tớ không?

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 1)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 2)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 3)

Listen and choose.(Audio name: Unit 3_) (ảnh 4)

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: Bring your umbrella because it’s rainy today.

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo ô nhé vì hôm nay trời mưa đó.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What’s the weather like today?

It’s rainy.

It’s foggy.

It’s rainy and foggy.

It’s sunny.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu nghe: It’s not rainy or foggy today. It’s sunny!

Dịch nghĩa: Trời hôm nay không có mưa cũng không có sương mù. Trời có nắng!

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Listen and choose.

What do you like doing when it’s warm?

What do you like doing when it’s freezing?

What’s the weather like today?

Would you like to have a picnic with me when it’s warm?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu nghe: What do you like doing when it’s warm?

Dịch nghĩa: Bạn thích làm gì khi thời tiết ấm áp?

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 4

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả