20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Grammar - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 3: Weather - Grammar - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 464 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

What’s the weather _______ today?

liking

like

would like

doing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Thời tiết hôm nay thế nào?

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- What’s the weather like today?

- _______ stormy.

She’s

They’re

It’s

We’re

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Thời tiết hôm nay thế nào?

- Trời có bão.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

It’s windy today. Would you like _______ a kite with me?

fly

to fly

flying

to flying

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Would you like to + động từ: Bạn có muốn…

Dịch nghĩa: Hôm nay trời có gió. Bạn có muốn đi thả diều với tớ không?

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- It’s snowy today. Would you like to go skiing with me?

- ________________

Yes, I can.

Yes, please.

Yes, I’d love to.

No, I’d love to.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Để trả lời cho câu hỏi “Would you like…?”, ta dùng:

- Yes, I’d love to: Đồng ý

- No, thanks: Từ chối

Dịch nghĩa:

- Hôm nay trời có tuyết. Bạn có muốn đi trượt tuyết với tớ không?

- Có, tớ rất muốn.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- It’s rainy outside. ____________

- No, thanks.

What do you like doing when it’s rainy?

Do you like arts and crafts?

Can you do arts and crafts?

Would you like to do arts and crafts with me?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa:

- Ngoài trời đang mưa. Cậu có muốn làm đồ thủ công với tớ không?

- Không, mình cảm ơn.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ your raincoat because it’s rainy today.

Bring

To bring

Brings

Bringing

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dùng động từ nguyên thể đứng đầu câu để tạo thành câu mệnh lệnh/yêu cầu.

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo áo mưa nhé vì hôm nay trời mưa.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

_______ do you like doing when it’s freezing?

Where

How

Who

What

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bạn thích làm gì khi trời rét buốt?

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

I like _______. I often go skiing when it’s snowy.

to going skiing

going skiing

not go skiing

to not go skiing

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

like + động từ -ing: thích làm gì

Dịch nghĩa: Tớ thích đi trượt tuyết. Tớ thường đi trượt tuyết khi trời có tuyết rơi.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- __________________

- I like going for a walk.

What is your favorite food?

Would you like to go for a walk?

What do you like doing when it’s cool?

What can you do?

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa:

- Bạn thích làm gì khi trời mát mẻ?

- Tớ thích đi dạo.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Bring your sunglasses _______ it’s sunny today.

when

but

and

because

Xem đáp án

Đáp án đúng:D

because: bởi vì

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo kính râm nhé vì hôm nay trời nắng đó.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Bring your coat because it’s cold today.

- _______________________________

No, thanks.

OK, thank you.

Great, thanks. And you?

Yes, sir.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa:

- Bạn hãy nhớ mang áo khoác nhé vì hôm nay trời lạnh đó.

- Được rồi, cảm ơn bạn nhé.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

What’re the weather like today, Alfie?

What’re

weather

like

Alfie

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc đúng để hỏi về thời tiết: What’s the weather like today?

Sửa: What’re → What’s

Dịch nghĩa: Hôm nay thời tiết như nào?

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Find the mistake.

I like make a snowman when it’s snowy.

like

make

when

it’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

like + động từ -ing: thích làm gì

Sửa: make → making

Dịch nghĩa: Tớ thích nặn người tuyết khi trời có tuyết rơi.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

Would you like to go for a walk _______ me?

on

under

with

in

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

with somebody: cùng với ai

Dịch nghĩa: Bạn có muốn đi dạo cùng tớ không?

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

Tom: Let’s _______, Anna.

Anna: OK. What’s the weather like today?

Tom: It’s snowy.

going skiing

go ski

go skiing

to go skiing

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

- Let’s + động từ nguyên thể: hãy cùng làm gì, dùng để đưa ra gợi ý/lời mời.

- go skiing: đi trượt tuyết

Dịch nghĩa:

Tom: Chúng ta đi trượt tuyết đi, Anna.

Anna: Được. Thời tiết hôm nay thế nào?

Tom: Trời có tuyết rơi.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

What do you like doing when it’s sunny?

I am having a picnic with my family.

I like having a picnic with my family.

OK, thank you.

My favorite weather is the hot weather.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Bạn thích làm gì khi trời nắng?

A. Tớ đang đi dã ngoại với gia đình.

B. Tớ thích đi dã ngoại với gia đình.

C. Được rồi, cảm ơn bạn.

D. Thời tiết tớ thích nhất là thời tiết nóng.

Dựa vào nghĩa, chọn B.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

My sister likes swimming _______.

in Sundays

when it’s hot

from hot

to use the weather

Xem đáp án

Đáp án đúng:B

- A sai vì ta dùng “on” với thứ → on Sundays.

- B: when it’s hot “khi trời nóng” → hợp nghĩa.

- C sai vì không phù hợp về nghĩa và không đúng ngữ pháp.

- D: to use the weather “để sử dụng thời tiết” → không phù hợp về nghĩa.

Dịch nghĩa: Chị gái tớ thích bơi lội khi trời nóng.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

________ your gloves because it’s freezing today.

Fly

Make

Bring

Go

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

A. Fly (v): bay

B. Make (v): làm

C. Bring (v): mang theo

D. Go (v): đi

Dịch nghĩa: Bạn hãy mang theo găng tay nhé vì trời hôm nay lạnh buốt đó.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Fill in the blank.

- _______ the weather like today?

- It’s cloudy.

How’s

When’s

Where’s

What’s

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc đúng để hỏi về thời tiết: What’s the weather like?

Dịch nghĩa:

- Hôm nay trời tiết thế nào?

- Trời có mây.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer.

- Can you do arts and crafts?

- _____________________

Yes, thank you.

No, thanks.

Yes, I’d love to.

No, I can’t.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Câu hỏi: Can you + động từ nguyên thể …: Bạn có thể/có biết làm gì đó không?

Trả lời: Yes, I can. (Có, tớ có thể.) / No, I can’t. (Không, tớ không thể.)

Dịch nghĩa:

- Bạn có biết làm đồ thủ công không?

- Không, tớ không biết.