20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án
Đề thi

20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 4 Unit 2: What I can do - Reading and Writing - iLearn smart start có đáp án

A
Admin
Tiếng AnhLớp 469 lượt thi
20 câu hỏi
Đoạn văn

Read the text and answer the question.

My name is Tom. I’m from Australia. This is my dad. He can sing and play the guitar. My mom can cook. She can cook chicken and fries. I think she’s great! I can play the piano and do gymnastics. In my free time, I ride my bike with my mom and play music with my dad.

1. Trắc nghiệm
1 điểm

Where is Tom from?

He’s from Vietnam.

His name’s Tom.

He’s from Australia.

He can play the piano.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Dịch nghĩa: Tom đến từ đâu?

A. Cậu ấy đến từ Việt Nam.

B. Tên của cậu ấy là Tom.

C. Cậu ấy đến từ Úc.

D. Cậu ấy có thể chơi đàn piano.

Thông tin: My name is Tom. I’m from Australia. (Tên tớ là Tom. Tớ đến từ Úc.)

2. Trắc nghiệm
1 điểm

What can Tom’s father do?

He can cook.

He can play the piano.

He can ride a bike.

He can sing and play the guitar.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Bố của Tom có ​​thể làm gì?

A. Ông ấy có thể nấu ăn.

B. Ông ấy có thể chơi đàn piano.

C. Ông ấy có thể đi xe đạp.

D. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta.

Thông tin: This is my dad. He can sing and play the guitar. (Đây là bố tớ. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta.)

3. Trắc nghiệm
1 điểm

What can his mother make?

She can make chicken.

She can’t make fries.

She’s great.

She can play music.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Mẹ cậu ấy có thể làm gì?

A. Bà ấy có thể làm món gà.

B. Bà ấy không thể làm món khoai tây chiên.

C. Bà ấy rất tuyệt vời.

D. Bà ấy có thể chơi nhạc.

Thông tin: She can cook chicken and fries. (Bà ấy có thể nấu món gà và khoai tây chiên.)

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Which is true?

Tom can do gymnastics.

Tom can cook chicken and fries.

Tom can play the guitar.

Tom can’t ride a bike.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Câu nào đúng?

A. Tom có ​​thể tập thể dục dụng cụ.

B. Tom có ​​thể nấu món gà và khoai tây chiên.

C. Tom có ​​thể chơi đàn ghi ta.

D. Tom không thể đi xe đạp.

Thông tin: I can play the piano and do gymnastics. (Tớ có thể chơi đàn piano và tập thể dục dụng cụ.)

Dịch bài đọc:

Tên tớ là Tom. Tớ đến từ Úc. Đây là bố tớ. Ông ấy có thể hát và chơi đàn ghi ta. Mẹ tớ có thể nấu ăn. Bà ấy có thể nấu món gà và khoai tây chiên. Tớ nghĩ mẹ tớ rất tuyệt vời! Tớ có thể chơi đàn piano và tập thể dục dụng cụ. Vào thời gian rảnh rỗi, tớ đạp xe cùng mẹ và chơi nhạc cùng bố.

Đoạn văn

Read the text and choose the best answer for each blank.

Ben and Anna are at home. They are talking about what they can do.

Ben says, “I can (5) _______. I love music!”

Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and jump (7) _______.”

Ben smiles and says, “Cool! Can you (8) _______ a car?”

Anna laughs, “No, I’m too young! But my mom (9) _______. She can drive very well!”

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben says, “I can (5) _______. I love music!”

play the drums

climb a tree

paint

draw

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Ben nói, “Tớ có thể chơi trống. Tớ yêu âm nhạc!”

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and …”

swim

dance

ride

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

ride a bike: đi xe đạp

Dịch nghĩa: Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và …”

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna says, “Wow! I can’t do that, but I can (6) _______ a bike and jump (7) _______.”

feather

hop

badminton

rope

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

jump rope: nhảy dây

Dịch nghĩa: Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và nhảy dây.”

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Ben smiles and says, “Cool! Can you (8) _______ a car?”

swim

fly

drive

make

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

drive a car: lái xe ô tô

Dịch nghĩa: Ben mỉm cười và nói, “Tuyệt! Cậu có biết lái xe ô tô không?”

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Anna laughs, “No, I’m too young! But my mom (9) _______. She can drive very well!”

can

not

is

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Anna cười, “Không, tớ còn nhỏ mà! Nhưng mẹ tớ có thể đấy. Mẹ tớ lái xe rất giỏi!”

Dịch bài đọc:

Ben và Anna đang ở nhà. Họ đang kể về những gì họ có thể làm.

Ben nói, “Tớ có thể chơi trống. Tớ yêu âm nhạc!”

Anna nói, “Tớ không biết chơi trống, nhưng tớ có thể đi xe đạp và nhảy dây.”

Ben mỉm cười và nói, “Tuyệt! Cậu có biết lái xe ô tô không?”

Anna cười, “Không, tớ còn nhỏ mà! Nhưng mẹ tớ có thể đấy. Mẹ tớ lái xe rất giỏi!”

Đoạn văn

Read the text and choose True or False.

These are my friends, Susan and Peter. Susan can sing and play the guitar. Peter can’t swim, but he can ride a bike. They can do gymnastics and act in plays. I can dance and draw pictures. On Saturdays and Sundays, we often play badminton.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan is not my friend.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: These are my friends, Susan and Peter. (Đây là bạn tớ, Susan và Peter.)

Dịch nghĩa: Susan không phải là bạn tớ.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Susan can play the piano.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: Susan can sing and play the guitar. (Susan có thể hát và chơi đàn ghi ta.)

Dịch nghĩa: Susan có thể chơi đàn piano.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Peter can ride a bike, but he can’t act in plays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Thông tin: They can do gymnastics and act in plays. (Cả hai đều biết tập thể dục dụng cụ và diễn kịch.)

Dịch nghĩa: Peter có thể đi xe đạp, nhưng cậu ấy không biết diễn kịch.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

I can play badminton and often play it on Saturdays and Sundays.

True

False

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Thông tin: On Saturdays and Sundays, we often play badminton. (Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, chúng tớ thường chơi cầu lông.)

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi cầu lông và thường chơi vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật.

Dịch bài đọc:

Đây là bạn tớ, Susan và Peter. Susan có thể hát và chơi đàn ghi ta. Peter không biết bơi, nhưng cậu ấy có thể đi xe đạp. Cả hai đều biết tập thể dục dụng cụ và diễn kịch. Tớ có thể nhảy và vẽ tranh. Vào mỗi thứ Bảy và Chủ nhật, chúng tớ thường chơi cầu lông.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

I / can / keyboard / but / can’t / play the drums / .

I can play keyboard, but can’t play the drums.

I can play the keyboard, but I can’t play the drums.

I can make the keyboard, but I can’t play the drums.

What I can is keyboard, but I can’t play the drums.

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

play the keyboard: chơi đàn phím/organ

Dịch nghĩa: Tớ có thể chơi đàn phím/organ, nhưng tớ không thể chơi trống.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

Cindy / can / ride / bike / her friend / in the park / Sunday / .

Cindy can ride bike with her friend in the park Sunday.

Cindy can ride a bike from her friend in the park on Sunday.

Cindy can ride a bike with her friend in the park on Sunday.

Cindy can ride the bike with her friend in the park under Sunday.

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

ride a bike: đạp xe

with somebody: cùng với ai

on + thứ: vào thứ mấy

Dịch nghĩa: Cindy có thể đạp xe cùng bạn trong công viên vào Chủ nhật.

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Complete the sentence.

My sister / I / can / piano / well / .

My sister and I can play the piano very well.

My sister but I can play the piano not well.

My sister and I can do the piano very well.

My sister not I can play the piano very well.

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

My sister and I: Chị gái tớ và tớ

play the piano: chơi đàn piano

very well: rất giỏi

Dịch nghĩa: Chị gái tớ và tớ đều có thể chơi đàn piano rất giỏi.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

the tree / can / the cat / climb / ?

Can the cat climb the tree?

Can the tree climb the cat?

The cat climb the tree can?

Climb the tree can the cat?

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Dịch nghĩa: Con mèo có thể trèo cây được không?

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Rearrange the words to make a sentence.

can / brother / the / drums / play / my / .

Brother my can play the drums.

Can my brothers the drums play.

The drums can play my brother.

My brother can play the drums.

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Anh trai tớ có thể chơi trống.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

She can hop and jump rope.

What’s her favorite food?

What’s this?

Is she hopping and jumping rope?

What can she do?

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Dịch nghĩa: Cô ấy có thể nhảy lò cò và nhảy dây.

A. Món ăn yêu thích của cô ấy là gì?

B. Đây là gì?

C. Cô ấy có đang nhảy lò cò và nhảy dây không?

D. Cô ấy có thể làm gì?

Đáp án D là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Write the correct question for the underlined part.

They’re pancakes and spring rolls.

What can you make?

What are these?

Can they make pancakes and spring rolls?

What can your mother cook?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dịch nghĩa: Chúng là bánh kếp và gỏi cuốn.

A. Bạn có thể làm gì?

B. Đây là những món ăn gì?

C. Họ có thể làm bánh kếp và gỏi cuốn không?

D. Mẹ bạn có thể nấu món gì?

Đáp án B là câu hỏi phù hợp cho phần gạch chân.